Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13,748 | 10,541 | 0 | 24,289 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17,547 | 15,125 | 0 | 32,672 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15,015 | 10,541 | 0 | 25,556 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13,748 | 10,541 | 0 | 24,289 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17,547 | 15,125 | 0 | 32,672 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15,015 | 10,541 | 0 | 25,556 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ |
| m2 |
| 22,266 |
| 15,125 |
| 0 |
| 37,391 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17,786 | 11,687 | 0 | 29,473 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22,600 | 16,729 | 0 | 39,329 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12,469 | 9,625 | 0 | 22,094 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17,852 | 13,750 | 0 | 31,602 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13,574 | 10,541 | 0 | 24,115 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 16,012 | 15,125 | 0 | 31,137 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15,346 | 10,541 | 0 | 25,887 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22,927 | 15,125 | 0 | 38,052 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 43,337 | 11,687 | 0 | 55,024 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 50,361 | 16,729 | 0 | 67,090 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 9,757 | 9,625 | 0 | 19,382 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15,271 | 13,750 | 0 | 29,021 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,393 | 10,541 | 0 | 21,934 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,695 | 15,125 | 0 | 32,820 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,656 | 10,541 | 0 | 21,197 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16,665 | 15,125 | 0 | 31,790 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,443 | 11,687 | 0 | 24,130 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,311 | 16,729 | 0 | 36,040 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,959 | 9,625 | 0 | 20,584 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,675 | 13,750 | 0 | 31,425 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,766 | 10,541 | 0 | 23,307 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,442 | 15,125 | 0 | 35,567 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,070 | 10,541 | 0 | 22,611 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,493 | 15,125 | 0 | 34,618 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,059 | 11,687 | 0 | 25,746 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22,543 | 16,729 | 0 | 39,272 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 1 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,241 | 11,687 | 0 | 30,928 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 38,481 | 16,729 | 0 | 55,210 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13,090 | 9,625 | 0 | 22,715 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,362 | 13,750 | 0 | 34,112 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15,726 | 10,541 | 0 | 26,267 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25,018 | 15,125 | 0 | 40,143 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13,635 | 10,541 | 0 | 24,176 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21,210 | 15,125 | 0 | 36,335 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16,342 | 11,687 | 0 | 28,029 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26,038 | 16,729 | 0 | 42,767 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,787 | 9,625 | 0 | 20,412 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16,241 | 13,750 | 0 | 29,991 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13,827 | 10,541 | 0 | 24,368 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,937 | 15,125 | 0 | 36,062 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,802 | 10,541 | 0 | 22,343 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,786 | 15,125 | 0 | 32,911 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15,180 | 11,687 | 0 | 26,867 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22,937 | 16,729 | 0 | 39,666 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18,483 | 9,625 | 0 | 28,108 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 27,876 | 13,750 | 0 | 41,626 |
| m2 |
| 22,266 |
| 15,125 |
| 0 |
| 37,391 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17,786 | 11,687 | 0 | 29,473 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22,600 | 16,729 | 0 | 39,329 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12,469 | 9,625 | 0 | 22,094 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17,852 | 13,750 | 0 | 31,602 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13,574 | 10,541 | 0 | 24,115 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 16,012 | 15,125 | 0 | 31,137 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15,346 | 10,541 | 0 | 25,887 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22,927 | 15,125 | 0 | 38,052 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 43,337 | 11,687 | 0 | 55,024 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 50,361 | 16,729 | 0 | 67,090 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 9,757 | 9,625 | 0 | 19,382 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15,271 | 13,750 | 0 | 29,021 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,393 | 10,541 | 0 | 21,934 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,695 | 15,125 | 0 | 32,820 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,656 | 10,541 | 0 | 21,197 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16,665 | 15,125 | 0 | 31,790 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,443 | 11,687 | 0 | 24,130 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,311 | 16,729 | 0 | 36,040 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,959 | 9,625 | 0 | 20,584 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,675 | 13,750 | 0 | 31,425 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,766 | 10,541 | 0 | 23,307 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,442 | 15,125 | 0 | 35,567 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,070 | 10,541 | 0 | 22,611 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,493 | 15,125 | 0 | 34,618 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,059 | 11,687 | 0 | 25,746 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22,543 | 16,729 | 0 | 39,272 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 1 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,241 | 11,687 | 0 | 30,928 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 38,481 | 16,729 | 0 | 55,210 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13,090 | 9,625 | 0 | 22,715 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,362 | 13,750 | 0 | 34,112 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15,726 | 10,541 | 0 | 26,267 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25,018 | 15,125 | 0 | 40,143 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13,635 | 10,541 | 0 | 24,176 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21,210 | 15,125 | 0 | 36,335 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16,342 | 11,687 | 0 | 28,029 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26,038 | 16,729 | 0 | 42,767 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,787 | 9,625 | 0 | 20,412 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16,241 | 13,750 | 0 | 29,991 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13,827 | 10,541 | 0 | 24,368 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,937 | 15,125 | 0 | 36,062 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,802 | 10,541 | 0 | 22,343 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,786 | 15,125 | 0 | 32,911 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15,180 | 11,687 | 0 | 26,867 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22,937 | 16,729 | 0 | 39,666 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18,483 | 9,625 | 0 | 28,108 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 27,876 | 13,750 | 0 | 41,626 |