Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18,786 | 10,541 | 0 | 29,327 | |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28,805 | 15,125 | 0 | 43,930 | |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,165 | 10,541 | 0 | 30,706 | |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18,786 | 10,541 | 0 | 29,327 | |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28,805 | 15,125 | 0 | 43,930 | |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,165 | 10,541 | 0 | 30,706 | |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m2 |
| 30,391 |
| 15,125 |
| 0 |
| 45,516 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,453 | 11,687 | 0 | 32,140 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 31,361 | 16,729 | 0 | 48,090 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25,649 | 9,625 | 0 | 35,274 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 37,845 | 13,750 | 0 | 51,595 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21,584 | 10,541 | 0 | 32,125 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 31,926 | 15,125 | 0 | 47,051 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 30,149 | 10,541 | 0 | 40,690 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 43,935 | 15,125 | 0 | 59,060 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25,250 | 11,687 | 0 | 36,937 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 36,643 | 16,729 | 0 | 53,372 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 34,350 | 11,687 | 0 | 46,037 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 57,459 | 16,729 | 0 | 74,188 |
| Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 216,903 | 16,270 | 0 | 233,173 |
| Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ2 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 153,273 | 16,270 | 0 | 169,543 |
| Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ3 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 89,643 | 16,270 | 0 | 105,913 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | m2 | 92,321 | 40,577 | 44,066 | 176,964 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | m2 | 120,089 | 45,988 | 50,730 | 216,807 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | m2 | 153,126 | 51,398 | 56,726 | 261,250 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | m2 | 223,909 | 62,218 | 68,723 | 354,850 |
| Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 3,2mm | m2 | 288,601 | 73,039 | 80,719 | 442,359 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 45,714 | 32,258 | 0 | 77,972 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 45,714 | 42,183 | 0 | 87,897 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 43,350 | 14,888 | 6,995 | 65,233 |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 39,875 | 6,306 | 0 | 46,181 |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 74,975 | 9,166 | 0 | 84,141 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 191,607 | 6,875 | 0 | 198,482 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 10,911 | 91,975 | 0 | 102,886 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 18,869 | 113,616 | 0 | 132,485 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 37,394 | 16,041 | 0 | 53,435 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 8,486 | 4,583 | 0 | 13,069 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3,300 | 13,750 | 0 | 17,050 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 33,039 | 64,165 | 0 | 97,204 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 66,075 | 91,664 | 0 | 157,739 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 94,122 | 107,705 | 0 | 201,827 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 127,159 | 116,872 | 0 | 244,031 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 62,093 | 114,580 | 0 | 176,673 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 95,890 | 174,162 | 0 | 270,052 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 199,369 | 105,414 | 0 | 304,783 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 263,697 | 123,746 | 0 | 387,443 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 323,291 | 176,453 | 0 | 499,744 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 386,451 | 233,743 | 0 | 620,194 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 17,421 | 87,081 | 0 | 104,502 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 7,242 | 13,750 | 3,698 | 24,690 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5,100 | 11,458 | 3,480 | 20,038 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3,366 | 6,875 | 1,740 | 11,981 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 6,324 | 11,458 | 1,958 | 19,740 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m2 |
| 30,391 |
| 15,125 |
| 0 |
| 45,516 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20,453 | 11,687 | 0 | 32,140 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 31,361 | 16,729 | 0 | 48,090 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25,649 | 9,625 | 0 | 35,274 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 37,845 | 13,750 | 0 | 51,595 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21,584 | 10,541 | 0 | 32,125 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 31,926 | 15,125 | 0 | 47,051 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 30,149 | 10,541 | 0 | 40,690 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 43,935 | 15,125 | 0 | 59,060 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25,250 | 11,687 | 0 | 36,937 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 36,643 | 16,729 | 0 | 53,372 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 34,350 | 11,687 | 0 | 46,037 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 57,459 | 16,729 | 0 | 74,188 |
| Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 216,903 | 16,270 | 0 | 233,173 |
| Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ2 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 153,273 | 16,270 | 0 | 169,543 |
| Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ3 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 89,643 | 16,270 | 0 | 105,913 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | m2 | 92,321 | 40,577 | 44,066 | 176,964 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | m2 | 120,089 | 45,988 | 50,730 | 216,807 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | m2 | 153,126 | 51,398 | 56,726 | 261,250 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | m2 | 223,909 | 62,218 | 68,723 | 354,850 |
| Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 3,2mm | m2 | 288,601 | 73,039 | 80,719 | 442,359 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 45,714 | 32,258 | 0 | 77,972 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 45,714 | 42,183 | 0 | 87,897 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 43,350 | 14,888 | 6,995 | 65,233 |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 39,875 | 6,306 | 0 | 46,181 |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 74,975 | 9,166 | 0 | 84,141 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 191,607 | 6,875 | 0 | 198,482 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 10,911 | 91,975 | 0 | 102,886 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 18,869 | 113,616 | 0 | 132,485 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 37,394 | 16,041 | 0 | 53,435 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 8,486 | 4,583 | 0 | 13,069 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3,300 | 13,750 | 0 | 17,050 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 33,039 | 64,165 | 0 | 97,204 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 66,075 | 91,664 | 0 | 157,739 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 94,122 | 107,705 | 0 | 201,827 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 127,159 | 116,872 | 0 | 244,031 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 62,093 | 114,580 | 0 | 176,673 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 95,890 | 174,162 | 0 | 270,052 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 199,369 | 105,414 | 0 | 304,783 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 263,697 | 123,746 | 0 | 387,443 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 323,291 | 176,453 | 0 | 499,744 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 386,451 | 233,743 | 0 | 620,194 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 17,421 | 87,081 | 0 | 104,502 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 7,242 | 13,750 | 3,698 | 24,690 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5,100 | 11,458 | 3,480 | 20,038 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3,366 | 6,875 | 1,740 | 11,981 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 6,324 | 11,458 | 1,958 | 19,740 |