Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 41,006,000 | 1,743,167 | 9,376,845 | 52,126,012 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 47,156,900 | 1,652,915 | 13,346,654 | 62,156,469 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 47,156,900 | 2,168,645 | 17,506,888 | 66,832,433 | |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 41,006,000 | 1,743,167 | 9,376,845 | 52,126,012 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 47,156,900 | 1,652,915 | 13,346,654 | 62,156,469 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 47,156,900 | 2,168,645 | 17,506,888 | 66,832,433 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 47,156,900 |
| 1,490,460 |
| 13,250,438 |
| 61,897,798 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 47,156,900 | 1,962,353 | 17,424,417 | 66,543,670 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 1,802,476 | 11,743,468 | 95,557,944 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 2,127,386 | 13,737,904 | 97,877,290 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 1,624,550 | 11,511,016 | 95,147,566 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 1,900,465 | 13,352,035 | 97,264,500 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,580,712 | 19,732,227 | 50,158,539 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,753,482 | 21,934,391 | 58,714,673 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 2,003,611 | 25,072,596 | 68,284,207 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,302,218 | 18,875,189 | 49,023,007 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,565,241 | 21,044,976 | 57,637,017 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,820,527 | 23,938,025 | 66,966,552 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,547,190 | 18,202,720 | 48,595,510 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,676,123 | 20,415,177 | 57,118,100 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,941,723 | 24,755,647 | 67,905,370 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,142,342 | 16,839,282 | 46,827,224 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,289,325 | 17,256,959 | 53,573,084 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,725,117 | 19,051,740 | 61,984,857 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,113,977 | 16,947,205 | 46,906,782 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,309,954 | 19,563,321 | 55,900,075 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,482,724 | 22,086,002 | 64,776,726 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 706,550 | 15,826,014 | 45,378,164 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,211,966 | 17,210,774 | 53,449,540 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,433,729 | 19,004,440 | 61,646,169 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 47,156,900 | 1,348,634 | 18,658,545 | 67,164,079 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 47,156,900 | 1,299,640 | 16,084,657 | 64,541,197 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 64,923,204 | 2,197,010 | 18,276,311 | 85,396,525 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 111,488,244 | 2,733,369 | 16,788,506 | 131,010,119 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148,740,276 | 3,274,886 | 19,137,157 | 171,152,319 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 64,923,204 | 3,945,335 | 36,941,709 | 105,810,248 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 111,488,244 | 4,512,638 | 36,803,703 | 152,804,585 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148,740,276 | 5,157,300 | 42,520,926 | 196,418,502 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 73,872,309 | 3,637,356 | 53,448,855 | 130,958,520 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 110,941,733 | 3,804,068 | 55,739,254 | 170,485,055 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148,011,157 | 4,001,092 | 58,446,091 | 210,458,340 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 2,654,982 | 8,954,446 | 96,328,416 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 3,395,260 | 11,516,881 | 99,631,129 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 2,421,210 | 8,166,004 | 95,306,202 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 3,097,479 | 10,418,695 | 98,235,162 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 4,313,650 | 31,626,404 | 120,659,042 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 5,635,575 | 50,244,821 | 140,599,384 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 4,091,010 | 29,652,722 | 118,462,720 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 5,109,588 | 40,705,350 | 130,533,926 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,400,000 | 990,748 | 5,012,236 | 46,402,984 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 1,040,842 | 5,265,665 | 66,906,507 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,600,000 | 1,920,270 | 15,522,337 | 58,042,607 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 2,012,109 | 16,246,022 | 79,158,131 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 47,156,900 |
| 1,490,460 |
| 13,250,438 |
| 61,897,798 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 47,156,900 | 1,962,353 | 17,424,417 | 66,543,670 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 1,802,476 | 11,743,468 | 95,557,944 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 2,127,386 | 13,737,904 | 97,877,290 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 1,624,550 | 11,511,016 | 95,147,566 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 82,012,000 | 1,900,465 | 13,352,035 | 97,264,500 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,580,712 | 19,732,227 | 50,158,539 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,753,482 | 21,934,391 | 58,714,673 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 2,003,611 | 25,072,596 | 68,284,207 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,302,218 | 18,875,189 | 49,023,007 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,565,241 | 21,044,976 | 57,637,017 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,820,527 | 23,938,025 | 66,966,552 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,547,190 | 18,202,720 | 48,595,510 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,676,123 | 20,415,177 | 57,118,100 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,941,723 | 24,755,647 | 67,905,370 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,142,342 | 16,839,282 | 46,827,224 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,289,325 | 17,256,959 | 53,573,084 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,725,117 | 19,051,740 | 61,984,857 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 1,113,977 | 16,947,205 | 46,906,782 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,309,954 | 19,563,321 | 55,900,075 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,482,724 | 22,086,002 | 64,776,726 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28,845,600 | 706,550 | 15,826,014 | 45,378,164 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,026,800 | 1,211,966 | 17,210,774 | 53,449,540 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 41,208,000 | 1,433,729 | 19,004,440 | 61,646,169 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 47,156,900 | 1,348,634 | 18,658,545 | 67,164,079 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 47,156,900 | 1,299,640 | 16,084,657 | 64,541,197 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 64,923,204 | 2,197,010 | 18,276,311 | 85,396,525 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 111,488,244 | 2,733,369 | 16,788,506 | 131,010,119 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148,740,276 | 3,274,886 | 19,137,157 | 171,152,319 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 64,923,204 | 3,945,335 | 36,941,709 | 105,810,248 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 111,488,244 | 4,512,638 | 36,803,703 | 152,804,585 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148,740,276 | 5,157,300 | 42,520,926 | 196,418,502 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 73,872,309 | 3,637,356 | 53,448,855 | 130,958,520 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 110,941,733 | 3,804,068 | 55,739,254 | 170,485,055 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148,011,157 | 4,001,092 | 58,446,091 | 210,458,340 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 2,654,982 | 8,954,446 | 96,328,416 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 3,395,260 | 11,516,881 | 99,631,129 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 2,421,210 | 8,166,004 | 95,306,202 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 3,097,479 | 10,418,695 | 98,235,162 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 4,313,650 | 31,626,404 | 120,659,042 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 5,635,575 | 50,244,821 | 140,599,384 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 84,718,988 | 4,091,010 | 29,652,722 | 118,462,720 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 84,718,988 | 5,109,588 | 40,705,350 | 130,533,926 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,400,000 | 990,748 | 5,012,236 | 46,402,984 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 1,040,842 | 5,265,665 | 66,906,507 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,600,000 | 1,920,270 | 15,522,337 | 58,042,607 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 2,012,109 | 16,246,022 | 79,158,131 |