Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 3,167,531 | 47,743,624 | 136,336,155 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 105,525,000 | 3,319,087 | 49,825,808 | 158,669,895 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 140,700,000 | 3,485,800 | 52,116,208 | 196,302,008 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 3,167,531 | 47,743,624 | 136,336,155 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 105,525,000 | 3,319,087 | 49,825,808 | 158,669,895 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 140,700,000 | 3,485,800 | 52,116,208 | 196,302,008 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I |
| 100m |
| 85,140,475 |
| 1,235,652 |
| 3,402,200 |
| 89,778,327 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 1,302,444 | 3,586,103 | 90,029,022 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 1,747,724 | 4,788,531 | 91,676,730 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 1,870,176 | 5,124,034 | 92,134,685 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 2,860,924 | 19,225,349 | 107,226,748 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 3,155,922 | 20,382,344 | 108,678,741 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 4,216,245 | 27,061,363 | 116,418,083 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 4,486,196 | 28,744,265 | 118,370,936 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 695,750 | 3,065,045 | 88,901,270 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 834,900 | 3,218,297 | 89,193,672 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 974,050 | 25,104,083 | 111,218,608 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 1,113,200 | 26,838,546 | 113,092,221 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 740,278 | 3,606,220 | 4,346,498 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,586,310 | 7,387,153 | 8,973,463 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,989,845 | 9,146,999 | 11,136,844 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 2,401,729 | 15,196,579 | 17,598,308 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,273,853 | 5,528,113 | 9,953,646 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 2,315,628 | 5,896,654 | 13,713,022 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,410,522 | 5,896,654 | 10,458,856 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 2,547,706 | 6,463,640 | 14,512,086 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,539,454 | 4,989,477 | 9,680,611 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 2,777,206 | 5,301,319 | 13,579,265 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,668,387 | 5,301,319 | 10,121,386 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 3,009,285 | 5,811,606 | 14,321,631 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,797,319 | 4,479,189 | 9,428,188 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 3,238,784 | 4,762,683 | 13,502,207 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,926,252 | 4,762,683 | 9,840,615 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 3,470,863 | 5,358,017 | 14,329,620 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,777,141 | 4,685,559 | 17,938,825 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 3,219,072 | 6,789,853 | 25,310,425 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 3,791,056 | 7,996,313 | 34,229,569 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 2,043,180 | 5,386,991 | 18,906,296 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 3,697,942 | 7,799,913 | 26,799,355 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 4,629,079 | 9,763,920 | 36,835,199 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,649,442 | 4,348,872 | 17,474,439 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 2,992,939 | 6,312,880 | 24,607,319 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 3,325,488 | 7,014,310 | 32,781,998 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 1,936,764 | 5,106,418 | 18,519,307 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 3,258,978 | 6,874,024 | 25,434,502 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 4,083,699 | 8,557,458 | 35,083,357 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 5,453,800 | 11,715,376 | 45,731,976 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 34,683,400 | 7,422,488 | 15,944,339 | 58,050,227 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I | 100m | 40,804,000 | 9,657,216 | 21,716,305 | 72,177,521 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 28,562,800 | 6,650,975 | 14,287,042 | 49,500,817 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | 100m | 34,683,400 | 9,045,326 | 19,430,377 | 63,159,103 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 40,804,000 | 11,758,924 | 25,288,065 | 77,850,989 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 4,788,702 | 10,286,671 | 43,638,173 |
| 100m |
| 85,140,475 |
| 1,235,652 |
| 3,402,200 |
| 89,778,327 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 1,302,444 | 3,586,103 | 90,029,022 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 1,747,724 | 4,788,531 | 91,676,730 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 1,870,176 | 5,124,034 | 92,134,685 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 2,860,924 | 19,225,349 | 107,226,748 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 3,155,922 | 20,382,344 | 108,678,741 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 4,216,245 | 27,061,363 | 116,418,083 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 4,486,196 | 28,744,265 | 118,370,936 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 695,750 | 3,065,045 | 88,901,270 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 834,900 | 3,218,297 | 89,193,672 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 85,140,475 | 974,050 | 25,104,083 | 111,218,608 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 85,140,475 | 1,113,200 | 26,838,546 | 113,092,221 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 740,278 | 3,606,220 | 4,346,498 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,586,310 | 7,387,153 | 8,973,463 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,989,845 | 9,146,999 | 11,136,844 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 2,401,729 | 15,196,579 | 17,598,308 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,273,853 | 5,528,113 | 9,953,646 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 2,315,628 | 5,896,654 | 13,713,022 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,410,522 | 5,896,654 | 10,458,856 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 2,547,706 | 6,463,640 | 14,512,086 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,539,454 | 4,989,477 | 9,680,611 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 2,777,206 | 5,301,319 | 13,579,265 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,668,387 | 5,301,319 | 10,121,386 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 3,009,285 | 5,811,606 | 14,321,631 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,797,319 | 4,479,189 | 9,428,188 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 3,238,784 | 4,762,683 | 13,502,207 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 3,151,680 | 1,926,252 | 4,762,683 | 9,840,615 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 5,500,740 | 3,470,863 | 5,358,017 | 14,329,620 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,777,141 | 4,685,559 | 17,938,825 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 3,219,072 | 6,789,853 | 25,310,425 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 3,791,056 | 7,996,313 | 34,229,569 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 2,043,180 | 5,386,991 | 18,906,296 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 3,697,942 | 7,799,913 | 26,799,355 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 4,629,079 | 9,763,920 | 36,835,199 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,649,442 | 4,348,872 | 17,474,439 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 2,992,939 | 6,312,880 | 24,607,319 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 3,325,488 | 7,014,310 | 32,781,998 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 1,936,764 | 5,106,418 | 18,519,307 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 3,258,978 | 6,874,024 | 25,434,502 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 4,083,699 | 8,557,458 | 35,083,357 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 5,453,800 | 11,715,376 | 45,731,976 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 34,683,400 | 7,422,488 | 15,944,339 | 58,050,227 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I | 100m | 40,804,000 | 9,657,216 | 21,716,305 | 72,177,521 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 28,562,800 | 6,650,975 | 14,287,042 | 49,500,817 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | 100m | 34,683,400 | 9,045,326 | 19,430,377 | 63,159,103 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 40,804,000 | 11,758,924 | 25,288,065 | 77,850,989 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 4,788,702 | 10,286,671 | 43,638,173 |