Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 54,760 | 1,380,368 | 295,328 | 1,730,456 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 61,991 | 1,644,753 | 316,425 | 2,023,169 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 79,850 | 3,400,826 | 358,615 | 3,839,291 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 54,760 | 1,380,368 | 295,328 | 1,730,456 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 61,991 | 1,644,753 | 316,425 | 2,023,169 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 79,850 | 3,400,826 | 358,615 | 3,839,291 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn |
| lần |
| 1,205,045 |
| 36,457,300 |
| 11,011,921 |
| 48,674,266 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,205,045 | 42,023,300 | 25,009,925 | 68,238,270 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 256,036 | 237,662 | 493,698 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 314,479 | 284,262 | 598,741 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 325,611 | 298,242 | 623,853 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 372,922 | 344,843 | 717,765 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 551,034 | 512,604 | 1,063,638 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 679,052 | 619,786 | 1,298,838 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 887,777 | 810,847 | 1,698,624 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 1,113,200 | 1,025,209 | 2,138,409 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,626,756 | 8,032,495 | 17,250,890 | 26,910,141 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 2,814,486 | 10,154,286 | 24,251,252 | 37,220,024 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 962,109 | 7,274,712 | 15,161,682 | 23,398,503 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,626,756 | 9,699,616 | 17,310,581 | 28,636,953 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,643,901 | 8,790,277 | 22,162,044 | 32,596,222 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,814,486 | 11,821,407 | 24,310,944 | 38,946,837 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 104,456 | 50,094 | 195,201 | 349,751 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 125,347 | 50,094 | 195,201 | 370,642 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 104,456 | 55,660 | 266,550 | 426,666 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 125,347 | 55,660 | 266,550 | 447,557 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 208,333 | 55,660 | 229,354 | 493,347 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 227,272 | 55,660 | 229,354 | 512,286 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 246,230 | 55,660 | 229,354 | 531,244 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 132,000 | 151,956 | 8,509 | 292,465 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 132,000 | 132,961 | 7,658 | 272,619 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 32,660,000 | 1,168,860 | 2,865,699 | 36,694,559 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 32,660,000 | 1,085,370 | 2,433,122 | 36,178,492 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 35,500,000 | 1,280,180 | 2,831,933 | 39,612,113 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 35,500,000 | 1,224,520 | 2,378,823 | 39,103,343 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 49,071,779 | 8,070,700 | 6,263,864 | 63,406,343 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 54,321,355 | 8,349,000 | 6,263,864 | 68,934,219 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 49,071,779 | 8,070,700 | 6,591,821 | 63,734,300 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 54,321,355 | 8,349,000 | 6,591,821 | 69,262,176 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 49,071,779 | 8,070,700 | 6,202,372 | 63,344,851 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 54,321,355 | 8,349,000 | 6,202,372 | 68,872,727 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 45,716,155 | 8,070,700 | 6,263,864 | 60,050,719 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50,202,313 | 8,349,000 | 6,263,864 | 64,815,177 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 45,716,155 | 8,070,700 | 6,591,821 | 60,378,676 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50,202,313 | 8,349,000 | 6,591,821 | 65,143,134 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 45,716,155 | 8,070,700 | 6,202,372 | 59,989,227 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50,202,313 | 8,349,000 | 6,202,372 | 64,753,685 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 47,791,321 | 8,079,049 | 3,868,442 | 59,738,812 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 47,791,321 | 8,079,049 | 4,338,683 | 60,209,053 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 47,791,321 | 8,079,049 | 3,954,961 | 59,825,331 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,665,400 | 2,538,256 | 1,058,448 | 7,262,104 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,449,300 | 2,719,560 | 1,307,126 | 8,475,986 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,149,500 | 2,848,739 | 1,565,357 | 9,563,596 |
| lần |
| 1,205,045 |
| 36,457,300 |
| 11,011,921 |
| 48,674,266 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,205,045 | 42,023,300 | 25,009,925 | 68,238,270 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 256,036 | 237,662 | 493,698 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 314,479 | 284,262 | 598,741 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 325,611 | 298,242 | 623,853 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 372,922 | 344,843 | 717,765 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 551,034 | 512,604 | 1,063,638 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 679,052 | 619,786 | 1,298,838 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 887,777 | 810,847 | 1,698,624 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 1,113,200 | 1,025,209 | 2,138,409 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,626,756 | 8,032,495 | 17,250,890 | 26,910,141 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 2,814,486 | 10,154,286 | 24,251,252 | 37,220,024 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 962,109 | 7,274,712 | 15,161,682 | 23,398,503 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,626,756 | 9,699,616 | 17,310,581 | 28,636,953 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,643,901 | 8,790,277 | 22,162,044 | 32,596,222 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,814,486 | 11,821,407 | 24,310,944 | 38,946,837 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 104,456 | 50,094 | 195,201 | 349,751 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 125,347 | 50,094 | 195,201 | 370,642 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 104,456 | 55,660 | 266,550 | 426,666 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 125,347 | 55,660 | 266,550 | 447,557 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 208,333 | 55,660 | 229,354 | 493,347 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 227,272 | 55,660 | 229,354 | 512,286 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 246,230 | 55,660 | 229,354 | 531,244 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 132,000 | 151,956 | 8,509 | 292,465 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 132,000 | 132,961 | 7,658 | 272,619 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 32,660,000 | 1,168,860 | 2,865,699 | 36,694,559 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 32,660,000 | 1,085,370 | 2,433,122 | 36,178,492 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 35,500,000 | 1,280,180 | 2,831,933 | 39,612,113 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 35,500,000 | 1,224,520 | 2,378,823 | 39,103,343 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 49,071,779 | 8,070,700 | 6,263,864 | 63,406,343 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 54,321,355 | 8,349,000 | 6,263,864 | 68,934,219 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 49,071,779 | 8,070,700 | 6,591,821 | 63,734,300 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 54,321,355 | 8,349,000 | 6,591,821 | 69,262,176 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 49,071,779 | 8,070,700 | 6,202,372 | 63,344,851 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 54,321,355 | 8,349,000 | 6,202,372 | 68,872,727 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 45,716,155 | 8,070,700 | 6,263,864 | 60,050,719 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50,202,313 | 8,349,000 | 6,263,864 | 64,815,177 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 45,716,155 | 8,070,700 | 6,591,821 | 60,378,676 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50,202,313 | 8,349,000 | 6,591,821 | 65,143,134 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 45,716,155 | 8,070,700 | 6,202,372 | 59,989,227 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50,202,313 | 8,349,000 | 6,202,372 | 64,753,685 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 47,791,321 | 8,079,049 | 3,868,442 | 59,738,812 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 47,791,321 | 8,079,049 | 4,338,683 | 60,209,053 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 47,791,321 | 8,079,049 | 3,954,961 | 59,825,331 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,665,400 | 2,538,256 | 1,058,448 | 7,262,104 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,449,300 | 2,719,560 | 1,307,126 | 8,475,986 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,149,500 | 2,848,739 | 1,565,357 | 9,563,596 |