Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,410,503 | 412,488 | 96,267 | 1,919,258 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,769 | 412,488 | 96,267 | 1,935,524 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,085 | 430,821 | 129,207 | 1,956,113 | |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,410,503 | 412,488 | 96,267 | 1,919,258 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,769 | 412,488 | 96,267 | 1,935,524 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,085 | 430,821 | 129,207 | 1,956,113 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 1,410,503 |
| 430,821 |
| 129,207 |
| 1,970,531 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,769 | 430,821 | 129,207 | 1,986,797 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 371,239 | 5,219 | 1,780,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 371,239 | 5,219 | 1,795,042 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 371,239 | 5,219 | 1,811,187 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 382,697 | 21,153 | 1,808,125 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 382,697 | 21,153 | 1,822,434 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 382,697 | 21,153 | 1,838,579 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 419,363 | 96,267 | 1,919,905 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 419,363 | 96,267 | 1,934,214 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 419,363 | 96,267 | 1,950,359 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 437,696 | 129,207 | 1,971,178 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 437,696 | 129,207 | 1,985,487 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 437,696 | 129,207 | 2,001,632 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 394,155 | 5,219 | 1,796,098 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,250 | 394,155 | 5,219 | 1,810,624 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 394,155 | 5,219 | 1,827,013 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 405,613 | 21,153 | 1,823,490 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,251 | 405,613 | 21,153 | 1,838,017 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 405,613 | 21,153 | 1,854,405 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 444,570 | 96,267 | 1,937,561 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,251 | 444,570 | 96,267 | 1,952,088 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 444,570 | 96,267 | 1,968,476 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 465,195 | 129,207 | 1,991,126 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,251 | 465,195 | 129,207 | 2,005,653 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 465,195 | 129,207 | 2,022,041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 405,613 | 5,219 | 1,806,279 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 405,613 | 5,219 | 1,820,588 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 405,613 | 5,219 | 1,836,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 417,071 | 21,153 | 1,833,671 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 417,071 | 21,153 | 1,847,980 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 417,071 | 21,153 | 1,864,125 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 458,320 | 96,267 | 1,950,034 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 458,320 | 96,267 | 1,964,343 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 458,320 | 96,267 | 1,980,488 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 478,944 | 129,207 | 2,003,598 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 478,944 | 129,207 | 2,017,907 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 478,944 | 129,207 | 2,034,052 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 348,323 | 5,716 | 1,735,719 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 348,323 | 5,716 | 1,751,654 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 348,323 | 5,716 | 1,769,633 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 359,781 | 21,653 | 1,763,114 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 359,781 | 21,653 | 1,779,049 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 359,781 | 21,653 | 1,797,028 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 394,155 | 96,766 | 1,872,601 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 394,155 | 96,766 | 1,888,536 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 394,155 | 96,766 | 1,906,515 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 1,410,503 |
| 430,821 |
| 129,207 |
| 1,970,531 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,769 | 430,821 | 129,207 | 1,986,797 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 371,239 | 5,219 | 1,780,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 371,239 | 5,219 | 1,795,042 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 371,239 | 5,219 | 1,811,187 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 382,697 | 21,153 | 1,808,125 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 382,697 | 21,153 | 1,822,434 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 382,697 | 21,153 | 1,838,579 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 419,363 | 96,267 | 1,919,905 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 419,363 | 96,267 | 1,934,214 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 419,363 | 96,267 | 1,950,359 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,275 | 437,696 | 129,207 | 1,971,178 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,418,584 | 437,696 | 129,207 | 1,985,487 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,434,729 | 437,696 | 129,207 | 2,001,632 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 394,155 | 5,219 | 1,796,098 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,250 | 394,155 | 5,219 | 1,810,624 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 394,155 | 5,219 | 1,827,013 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 405,613 | 21,153 | 1,823,490 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,251 | 405,613 | 21,153 | 1,838,017 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 405,613 | 21,153 | 1,854,405 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 444,570 | 96,267 | 1,937,561 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,251 | 444,570 | 96,267 | 1,952,088 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 444,570 | 96,267 | 1,968,476 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,396,724 | 465,195 | 129,207 | 1,991,126 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,411,251 | 465,195 | 129,207 | 2,005,653 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,427,639 | 465,195 | 129,207 | 2,022,041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 405,613 | 5,219 | 1,806,279 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 405,613 | 5,219 | 1,820,588 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 405,613 | 5,219 | 1,836,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 417,071 | 21,153 | 1,833,671 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 417,071 | 21,153 | 1,847,980 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 417,071 | 21,153 | 1,864,125 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 458,320 | 96,267 | 1,950,034 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 458,320 | 96,267 | 1,964,343 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 458,320 | 96,267 | 1,980,488 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,395,447 | 478,944 | 129,207 | 2,003,598 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,409,756 | 478,944 | 129,207 | 2,017,907 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,901 | 478,944 | 129,207 | 2,034,052 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 348,323 | 5,716 | 1,735,719 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 348,323 | 5,716 | 1,751,654 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 348,323 | 5,716 | 1,769,633 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 359,781 | 21,653 | 1,763,114 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 359,781 | 21,653 | 1,779,049 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 359,781 | 21,653 | 1,797,028 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 394,155 | 96,766 | 1,872,601 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 394,155 | 96,766 | 1,888,536 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 394,155 | 96,766 | 1,906,515 |