Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 410,196 | 129,706 | 1,921,582 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 410,196 | 129,706 | 1,937,517 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 410,196 | 129,706 | 1,955,496 | |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,381,680 | 410,196 | 129,706 | 1,921,582 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,397,615 | 410,196 | 129,706 | 1,937,517 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,415,594 | 410,196 | 129,706 | 1,955,496 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 1,393,148 |
| 366,656 |
| 5,468 |
| 1,765,272 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 366,656 | 5,468 | 1,780,883 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 366,656 | 5,468 | 1,798,494 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,393,148 | 378,114 | 21,403 | 1,792,665 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 378,114 | 21,403 | 1,808,276 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 378,114 | 21,403 | 1,825,887 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,393,148 | 414,780 | 96,517 | 1,904,445 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 414,780 | 96,517 | 1,920,056 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 414,780 | 96,517 | 1,937,667 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,393,148 | 433,112 | 129,457 | 1,955,717 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 433,112 | 129,457 | 1,971,328 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 433,112 | 129,457 | 1,988,939 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 368,948 | 5,716 | 1,766,146 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 368,948 | 5,716 | 1,782,081 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 368,948 | 5,716 | 1,800,060 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 380,406 | 21,653 | 1,793,541 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 380,406 | 21,653 | 1,809,476 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 380,406 | 21,653 | 1,827,455 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 417,071 | 96,766 | 1,905,319 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 417,071 | 96,766 | 1,921,254 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 417,071 | 96,766 | 1,939,233 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 435,404 | 129,706 | 1,956,592 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 435,404 | 129,706 | 1,972,527 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 435,404 | 129,706 | 1,990,506 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 380,406 | 5,716 | 1,777,303 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 380,406 | 5,716 | 1,792,914 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 380,406 | 5,716 | 1,810,526 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 391,864 | 21,653 | 1,804,698 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 391,864 | 21,653 | 1,820,309 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 391,864 | 21,653 | 1,837,921 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 430,821 | 96,766 | 1,918,768 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 430,821 | 96,766 | 1,934,379 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 430,821 | 96,766 | 1,951,991 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 449,154 | 129,706 | 1,970,041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 449,154 | 129,706 | 1,985,652 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 449,154 | 129,706 | 2,003,264 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 389,572 | 5,716 | 1,784,201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 389,572 | 5,716 | 1,800,027 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,422,596 | 389,572 | 5,716 | 1,817,884 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 401,030 | 21,653 | 1,811,596 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 401,030 | 21,653 | 1,827,422 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,422,596 | 401,030 | 21,653 | 1,845,279 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 439,987 | 96,766 | 1,925,666 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 439,987 | 96,766 | 1,941,492 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,422,596 | 439,987 | 96,766 | 1,959,349 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 460,612 | 129,706 | 1,979,231 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 460,612 | 129,706 | 1,995,057 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 1,393,148 |
| 366,656 |
| 5,468 |
| 1,765,272 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 366,656 | 5,468 | 1,780,883 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 366,656 | 5,468 | 1,798,494 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,393,148 | 378,114 | 21,403 | 1,792,665 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 378,114 | 21,403 | 1,808,276 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 378,114 | 21,403 | 1,825,887 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,393,148 | 414,780 | 96,517 | 1,904,445 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 414,780 | 96,517 | 1,920,056 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 414,780 | 96,517 | 1,937,667 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,393,148 | 433,112 | 129,457 | 1,955,717 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,408,759 | 433,112 | 129,457 | 1,971,328 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,426,370 | 433,112 | 129,457 | 1,988,939 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 368,948 | 5,716 | 1,766,146 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 368,948 | 5,716 | 1,782,081 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 368,948 | 5,716 | 1,800,060 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 380,406 | 21,653 | 1,793,541 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 380,406 | 21,653 | 1,809,476 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 380,406 | 21,653 | 1,827,455 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 417,071 | 96,766 | 1,905,319 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 417,071 | 96,766 | 1,921,254 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 417,071 | 96,766 | 1,939,233 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,482 | 435,404 | 129,706 | 1,956,592 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,417 | 435,404 | 129,706 | 1,972,527 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,425,396 | 435,404 | 129,706 | 1,990,506 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 380,406 | 5,716 | 1,777,303 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 380,406 | 5,716 | 1,792,914 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 380,406 | 5,716 | 1,810,526 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 391,864 | 21,653 | 1,804,698 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 391,864 | 21,653 | 1,820,309 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 391,864 | 21,653 | 1,837,921 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 430,821 | 96,766 | 1,918,768 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 430,821 | 96,766 | 1,934,379 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 430,821 | 96,766 | 1,951,991 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,391,181 | 449,154 | 129,706 | 1,970,041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,406,792 | 449,154 | 129,706 | 1,985,652 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,424,404 | 449,154 | 129,706 | 2,003,264 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 389,572 | 5,716 | 1,784,201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 389,572 | 5,716 | 1,800,027 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,422,596 | 389,572 | 5,716 | 1,817,884 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 401,030 | 21,653 | 1,811,596 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 401,030 | 21,653 | 1,827,422 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,422,596 | 401,030 | 21,653 | 1,845,279 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 439,987 | 96,766 | 1,925,666 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 439,987 | 96,766 | 1,941,492 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,422,596 | 439,987 | 96,766 | 1,959,349 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,388,913 | 460,612 | 129,706 | 1,979,231 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,404,739 | 460,612 | 129,706 | 1,995,057 |