Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,309,298 | 508,735 | 10,439 | 1,828,472 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 508,735 | 10,439 | 1,861,494 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,280,027 | 524,776 | 26,399 | 1,831,202 | |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,309,298 | 508,735 | 10,439 | 1,828,472 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 508,735 | 10,439 | 1,861,494 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,280,027 | 524,776 | 26,399 | 1,831,202 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 1,309,298 |
| 524,776 |
| 26,399 |
| 1,860,473 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 524,776 | 26,399 | 1,893,495 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,280,027 | 575,192 | 101,513 | 1,956,732 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,309,298 | 575,192 | 101,513 | 1,986,003 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 575,192 | 101,513 | 2,019,025 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,280,027 | 600,399 | 134,453 | 2,014,879 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,309,298 | 600,399 | 134,453 | 2,044,150 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 600,399 | 134,453 | 2,077,172 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 529,360 | 10,687 | 1,814,730 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 529,360 | 10,687 | 1,844,435 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 529,360 | 10,687 | 1,877,946 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 545,401 | 26,649 | 1,846,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 545,401 | 26,649 | 1,876,438 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 545,401 | 26,649 | 1,909,949 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 598,108 | 101,762 | 1,974,553 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 598,108 | 101,762 | 2,004,258 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 598,108 | 101,762 | 2,037,769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 625,607 | 134,702 | 2,034,992 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 625,607 | 134,702 | 2,064,697 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 625,607 | 134,702 | 2,098,208 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 271,618 | 135,204 | 0 | 406,822 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 272,274 | 135,204 | 0 | 407,478 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 273,017 | 135,204 | 0 | 408,221 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 148,574 | 148,954 | 0 | 297,528 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 149,198 | 148,954 | 0 | 298,152 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 149,903 | 148,954 | 0 | 298,857 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 719,747 | 485,819 | 10,439 | 1,216,005 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 748,970 | 485,819 | 10,439 | 1,245,228 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 781,940 | 485,819 | 10,439 | 1,278,198 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 719,747 | 478,944 | 26,399 | 1,225,090 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 748,970 | 478,944 | 26,399 | 1,254,313 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 781,940 | 478,944 | 26,399 | 1,287,283 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 711,993 | 414,780 | 10,439 | 1,137,212 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 741,654 | 414,780 | 10,439 | 1,166,873 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 775,118 | 414,780 | 10,439 | 1,200,337 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 711,993 | 405,613 | 26,399 | 1,144,005 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 741,654 | 405,613 | 26,399 | 1,173,666 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 775,118 | 405,613 | 26,399 | 1,207,130 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,508,931 | 309,366 | 0 | 1,818,297 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,521,039 | 309,366 | 0 | 1,830,405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,421,872 | 309,366 | 0 | 1,731,238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,423,304 | 309,366 | 0 | 1,732,670 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,383,029 | 309,366 | 0 | 1,692,395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,439,032 | 309,366 | 0 | 1,748,398 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,374,662 | 309,366 | 0 | 1,684,028 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,508,931 | 336,865 | 15,908 | 1,861,704 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,521,039 | 336,865 | 15,908 | 1,873,812 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 1,309,298 |
| 524,776 |
| 26,399 |
| 1,860,473 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 524,776 | 26,399 | 1,893,495 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,280,027 | 575,192 | 101,513 | 1,956,732 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,309,298 | 575,192 | 101,513 | 1,986,003 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 575,192 | 101,513 | 2,019,025 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,280,027 | 600,399 | 134,453 | 2,014,879 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,309,298 | 600,399 | 134,453 | 2,044,150 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,342,320 | 600,399 | 134,453 | 2,077,172 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 529,360 | 10,687 | 1,814,730 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 529,360 | 10,687 | 1,844,435 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 529,360 | 10,687 | 1,877,946 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 545,401 | 26,649 | 1,846,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 545,401 | 26,649 | 1,876,438 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 545,401 | 26,649 | 1,909,949 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 598,108 | 101,762 | 1,974,553 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 598,108 | 101,762 | 2,004,258 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 598,108 | 101,762 | 2,037,769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,274,683 | 625,607 | 134,702 | 2,034,992 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,304,388 | 625,607 | 134,702 | 2,064,697 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,337,899 | 625,607 | 134,702 | 2,098,208 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 271,618 | 135,204 | 0 | 406,822 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 272,274 | 135,204 | 0 | 407,478 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 273,017 | 135,204 | 0 | 408,221 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 148,574 | 148,954 | 0 | 297,528 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 149,198 | 148,954 | 0 | 298,152 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 149,903 | 148,954 | 0 | 298,857 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 719,747 | 485,819 | 10,439 | 1,216,005 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 748,970 | 485,819 | 10,439 | 1,245,228 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 781,940 | 485,819 | 10,439 | 1,278,198 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 719,747 | 478,944 | 26,399 | 1,225,090 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 748,970 | 478,944 | 26,399 | 1,254,313 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 781,940 | 478,944 | 26,399 | 1,287,283 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 711,993 | 414,780 | 10,439 | 1,137,212 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 741,654 | 414,780 | 10,439 | 1,166,873 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 775,118 | 414,780 | 10,439 | 1,200,337 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 711,993 | 405,613 | 26,399 | 1,144,005 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 741,654 | 405,613 | 26,399 | 1,173,666 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 775,118 | 405,613 | 26,399 | 1,207,130 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,508,931 | 309,366 | 0 | 1,818,297 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,521,039 | 309,366 | 0 | 1,830,405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,421,872 | 309,366 | 0 | 1,731,238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,423,304 | 309,366 | 0 | 1,732,670 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,383,029 | 309,366 | 0 | 1,692,395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,439,032 | 309,366 | 0 | 1,748,398 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,374,662 | 309,366 | 0 | 1,684,028 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,508,931 | 336,865 | 15,908 | 1,861,704 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,521,039 | 336,865 | 15,908 | 1,873,812 |