Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,925,900 | 262,324 | 374,100 | 2,562,324 | |
| Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,424,520 | 137,652 | 152,073 | 1,714,245 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,439,500 | 39,512 | 131,534 | 2,610,546 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,925,900 | 262,324 | 374,100 | 2,562,324 | |
| Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,424,520 | 137,652 | 152,073 | 1,714,245 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,439,500 | 39,512 | 131,534 | 2,610,546 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm |
| 100m2 |
| 3,255,000 |
| 52,376 |
| 149,626 |
| 3,457,002 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 4,067,000 | 65,700 | 167,990 | 4,300,690 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 4,879,000 | 78,564 | 216,281 | 5,173,845 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 5,691,000 | 92,347 | 234,372 | 6,017,719 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 6,506,500 | 105,212 | 252,737 | 6,864,449 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,857,700 | 49,160 | 153,493 | 3,060,353 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 3,813,000 | 65,700 | 176,518 | 4,055,218 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 4,764,200 | 81,780 | 207,709 | 5,053,689 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 5,715,400 | 98,320 | 230,733 | 6,044,453 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 6,666,600 | 114,860 | 253,759 | 7,035,219 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,952,600 | 50,079 | 155,138 | 3,157,817 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 3,985,800 | 66,619 | 179,807 | 4,232,226 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 4,985,400 | 83,618 | 211,820 | 5,280,838 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 5,980,800 | 100,158 | 235,667 | 6,316,625 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 6,980,400 | 117,157 | 259,515 | 7,357,072 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 3,272,400 | 50,998 | 158,701 | 3,482,099 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 4,363,200 | 67,997 | 183,371 | 4,614,568 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 5,454,000 | 84,996 | 216,206 | 5,755,202 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 6,543,000 | 101,996 | 231,008 | 6,876,004 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 7,636,500 | 118,995 | 265,545 | 8,021,040 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 2,858,839 | 37,882 | 134,052 | 3,030,773 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 1,248,000 | 47,782 | 9,654 | 1,305,436 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 1,647,000 | 50,538 | 10,320 | 1,707,858 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 2,445,000 | 56,052 | 10,320 | 2,511,372 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 3,091,800 | 58,808 | 10,320 | 3,160,928 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 1,248,000 | 22,972 | 50,770 | 1,321,742 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 1,647,000 | 24,810 | 59,659 | 1,731,469 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 2,445,000 | 26,648 | 68,614 | 2,540,262 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 3,091,800 | 28,485 | 78,846 | 3,199,131 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 1,654,459 | 153,493 | 315,635 | 2,123,587 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 2,711,613 | 179,075 | 373,571 | 3,264,259 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 4,049,983 | 306,986 | 435,215 | 4,792,184 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 4,528,975 | 358,151 | 495,159 | 5,382,285 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 345,950 | 13,388 | 156,734 | 516,072 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 633,304 | 13,388 | 156,734 | 803,426 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 791,665 | 13,388 | 156,734 | 961,787 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,137,601 | 13,388 | 156,734 | 1,307,723 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | 100m2 | 284,950 | 11,512 | 112,116 | 408,578 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 | 100m2 | 455,920 | 11,512 | 112,116 | 579,548 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | 100m2 | 569,900 | 11,512 | 112,116 | 693,528 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | 100m2 | 683,880 | 11,512 | 112,116 | 807,508 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 6,396 | 64,300 | 70,696 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 12,194 | 77,160 | 89,354 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 51,164 | 445,095 | 496,259 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 167,430 | 73,152 | 0 | 240,582 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 167,430 | 55,454 | 0 | 222,884 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 58,682,862 | 426,175 | 2,046,107 | 61,155,144 |
| 100m2 |
| 3,255,000 |
| 52,376 |
| 149,626 |
| 3,457,002 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 4,067,000 | 65,700 | 167,990 | 4,300,690 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 4,879,000 | 78,564 | 216,281 | 5,173,845 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 5,691,000 | 92,347 | 234,372 | 6,017,719 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 6,506,500 | 105,212 | 252,737 | 6,864,449 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,857,700 | 49,160 | 153,493 | 3,060,353 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 3,813,000 | 65,700 | 176,518 | 4,055,218 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 4,764,200 | 81,780 | 207,709 | 5,053,689 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 5,715,400 | 98,320 | 230,733 | 6,044,453 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 6,666,600 | 114,860 | 253,759 | 7,035,219 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,952,600 | 50,079 | 155,138 | 3,157,817 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 3,985,800 | 66,619 | 179,807 | 4,232,226 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 4,985,400 | 83,618 | 211,820 | 5,280,838 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 5,980,800 | 100,158 | 235,667 | 6,316,625 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 6,980,400 | 117,157 | 259,515 | 7,357,072 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 3,272,400 | 50,998 | 158,701 | 3,482,099 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 4,363,200 | 67,997 | 183,371 | 4,614,568 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 5,454,000 | 84,996 | 216,206 | 5,755,202 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 6,543,000 | 101,996 | 231,008 | 6,876,004 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 7,636,500 | 118,995 | 265,545 | 8,021,040 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 2,858,839 | 37,882 | 134,052 | 3,030,773 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 1,248,000 | 47,782 | 9,654 | 1,305,436 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 1,647,000 | 50,538 | 10,320 | 1,707,858 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 2,445,000 | 56,052 | 10,320 | 2,511,372 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 3,091,800 | 58,808 | 10,320 | 3,160,928 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 1,248,000 | 22,972 | 50,770 | 1,321,742 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 1,647,000 | 24,810 | 59,659 | 1,731,469 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 2,445,000 | 26,648 | 68,614 | 2,540,262 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 3,091,800 | 28,485 | 78,846 | 3,199,131 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 1,654,459 | 153,493 | 315,635 | 2,123,587 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 2,711,613 | 179,075 | 373,571 | 3,264,259 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 4,049,983 | 306,986 | 435,215 | 4,792,184 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 4,528,975 | 358,151 | 495,159 | 5,382,285 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 345,950 | 13,388 | 156,734 | 516,072 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 633,304 | 13,388 | 156,734 | 803,426 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 791,665 | 13,388 | 156,734 | 961,787 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,137,601 | 13,388 | 156,734 | 1,307,723 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | 100m2 | 284,950 | 11,512 | 112,116 | 408,578 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 | 100m2 | 455,920 | 11,512 | 112,116 | 579,548 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | 100m2 | 569,900 | 11,512 | 112,116 | 693,528 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | 100m2 | 683,880 | 11,512 | 112,116 | 807,508 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 6,396 | 64,300 | 70,696 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 12,194 | 77,160 | 89,354 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 51,164 | 445,095 | 496,259 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 167,430 | 73,152 | 0 | 240,582 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 167,430 | 55,454 | 0 | 222,884 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 58,682,862 | 426,175 | 2,046,107 | 61,155,144 |