Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 26,350 | 0 | 26,350 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 27,530 | 0 | 27,530 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 23,597 | 0 | 23,597 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 26,350 | 0 | 26,350 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 27,530 | 0 | 27,530 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 23,597 | 0 | 23,597 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 |
| 27,137 |
| 0 |
| 27,137 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 29,103 | 0 | 29,103 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 22,418 | 0 | 22,418 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 26,744 | 0 | 26,744 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 29,103 | 0 | 29,103 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 31,856 | 0 | 31,856 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 23,991 | 0 | 23,991 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 28,317 | 0 | 28,317 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 30,677 | 0 | 30,677 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 29,866 | 17,698 | 0 | 47,564 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 29,866 | 22,811 | 0 | 52,677 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 306,651 | 326,315 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 344,783 | 370,347 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 465,206 | 497,062 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 331,351 | 351,015 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 393,299 | 418,863 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 493,913 | 525,769 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 546,427 | 591,655 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 367,434 | 387,098 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 428,103 | 453,667 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 501,298 | 533,154 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 675,498 | 720,726 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 363,520 | 383,184 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 414,334 | 439,898 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 491,168 | 523,024 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 701,120 | 746,348 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 390,209 | 409,873 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 474,978 | 500,542 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 597,740 | 629,596 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 838,930 | 884,158 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 398,470 | 418,134 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 495,538 | 521,102 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 636,749 | 668,605 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 897,371 | 942,599 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 251,073 | 251,073 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 312,259 | 312,259 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 413,532 | 413,532 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 558,409 | 558,409 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 303,554 | 303,554 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 373,830 | 373,830 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 489,005 | 489,005 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 659,815 | 659,815 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 356,520 | 356,520 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 446,588 | 446,588 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 594,200 | 594,200 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 801,858 | 801,858 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 340,256 | 340,256 |
| 27,137 |
| 0 |
| 27,137 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 29,103 | 0 | 29,103 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 22,418 | 0 | 22,418 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 26,744 | 0 | 26,744 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 29,103 | 0 | 29,103 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 31,856 | 0 | 31,856 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 23,991 | 0 | 23,991 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 28,317 | 0 | 28,317 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 30,677 | 0 | 30,677 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 29,866 | 17,698 | 0 | 47,564 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 29,866 | 22,811 | 0 | 52,677 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 306,651 | 326,315 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 344,783 | 370,347 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 465,206 | 497,062 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 331,351 | 351,015 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 393,299 | 418,863 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 493,913 | 525,769 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 546,427 | 591,655 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 367,434 | 387,098 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 428,103 | 453,667 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 501,298 | 533,154 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 675,498 | 720,726 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 363,520 | 383,184 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 414,334 | 439,898 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 491,168 | 523,024 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 701,120 | 746,348 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 390,209 | 409,873 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 474,978 | 500,542 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 597,740 | 629,596 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 838,930 | 884,158 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 398,470 | 418,134 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 495,538 | 521,102 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 636,749 | 668,605 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 897,371 | 942,599 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 251,073 | 251,073 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 312,259 | 312,259 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 413,532 | 413,532 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 558,409 | 558,409 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 303,554 | 303,554 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 373,830 | 373,830 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 489,005 | 489,005 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 659,815 | 659,815 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 356,520 | 356,520 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 446,588 | 446,588 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 594,200 | 594,200 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 801,858 | 801,858 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 340,256 | 340,256 |