Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,180,972 | 1,180,972 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 526,550 | 526,550 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 648,845 | 648,845 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,180,972 | 1,180,972 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 526,550 | 526,550 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 648,845 | 648,845 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 862,862 |
| 862,862 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,165,203 | 1,165,203 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 432,210 | 432,210 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 476,599 | 476,599 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 563,042 | 563,042 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 759,288 | 759,288 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 580,605 | 580,605 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 628,316 | 628,316 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 460,049 | 460,049 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 497,947 | 497,947 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 730,479 | 730,479 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 793,887 | 793,887 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 580,520 | 580,520 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 628,709 | 628,709 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 844,859 | 844,859 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 914,295 | 914,295 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 674,722 | 674,722 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 795,990 | 795,990 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,026,815 | 1,026,815 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,116,380 | 1,116,380 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 807,870 | 807,870 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 876,159 | 876,159 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 213,878 | 213,878 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 244,204 | 244,204 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 158,210 | 158,210 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 174,031 | 174,031 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 265,743 | 285,407 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 311,356 | 336,920 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 420,845 | 452,701 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 300,632 | 320,296 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 357,747 | 383,311 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 449,903 | 481,759 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 494,936 | 540,164 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 334,090 | 353,754 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 389,392 | 414,956 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 453,641 | 485,497 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 610,926 | 656,154 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 330,571 | 350,235 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 377,382 | 402,946 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 448,211 | 480,067 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 641,126 | 686,354 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 354,716 | 374,380 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 431,344 | 456,908 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 543,251 | 575,107 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 766,420 | 811,648 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 375,477 | 395,141 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 456,494 | 482,058 |
| 0 |
| 0 |
| 862,862 |
| 862,862 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,165,203 | 1,165,203 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 432,210 | 432,210 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 476,599 | 476,599 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 563,042 | 563,042 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 759,288 | 759,288 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 580,605 | 580,605 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 628,316 | 628,316 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 460,049 | 460,049 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 497,947 | 497,947 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 730,479 | 730,479 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 793,887 | 793,887 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 580,520 | 580,520 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 628,709 | 628,709 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 844,859 | 844,859 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 914,295 | 914,295 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 674,722 | 674,722 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 795,990 | 795,990 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,026,815 | 1,026,815 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,116,380 | 1,116,380 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 807,870 | 807,870 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 876,159 | 876,159 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 213,878 | 213,878 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 244,204 | 244,204 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 158,210 | 158,210 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 174,031 | 174,031 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 265,743 | 285,407 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 311,356 | 336,920 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 420,845 | 452,701 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 300,632 | 320,296 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 357,747 | 383,311 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 449,903 | 481,759 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 494,936 | 540,164 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 334,090 | 353,754 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 389,392 | 414,956 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 453,641 | 485,497 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 610,926 | 656,154 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 330,571 | 350,235 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 377,382 | 402,946 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 448,211 | 480,067 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 641,126 | 686,354 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 354,716 | 374,380 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 431,344 | 456,908 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 31,856 | 543,251 | 575,107 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 45,228 | 766,420 | 811,648 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 19,664 | 375,477 | 395,141 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 25,564 | 456,494 | 482,058 |