Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 753,619 | 1,052,502 | 1,806,121 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 899,844 | 1,323,888 | 2,223,732 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,079,813 | 1,896,719 | 2,976,532 | |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 753,619 | 1,052,502 | 1,806,121 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 899,844 | 1,323,888 | 2,223,732 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,079,813 | 1,896,719 | 2,976,532 | |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,340,768 |
| 1,552,252 |
| 2,893,020 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,408,256 | 2,328,378 | 3,736,634 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,477,994 | 3,104,504 | 4,582,498 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 904,343 | 1,332,686 | 2,237,029 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 839,105 | 1,301,147 | 2,140,252 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 623,142 | 804,938 | 1,428,080 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 771,616 | 957,332 | 1,728,948 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 926,839 | 1,200,890 | 2,127,729 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,100,059 | 1,530,674 | 2,630,733 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 616,393 | 821,763 | 1,438,156 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 762,618 | 958,086 | 1,720,704 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 913,342 | 1,126,490 | 2,039,832 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,082,062 | 1,541,889 | 2,623,951 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 611,894 | 880,690 | 1,492,584 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 755,869 | 995,014 | 1,750,883 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 906,593 | 1,172,235 | 2,078,828 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,073,064 | 1,707,908 | 2,780,972 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 607,395 | 913,495 | 1,520,890 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 749,120 | 1,106,195 | 1,855,315 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 897,594 | 1,393,772 | 2,291,366 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,059,566 | 1,984,943 | 3,044,509 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 600,646 | 948,094 | 1,548,740 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 740,122 | 1,146,890 | 1,887,012 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 886,346 | 1,451,320 | 2,337,666 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,046,069 | 2,073,718 | 3,119,787 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 544,406 | 745,610 | 1,290,016 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 692,880 | 912,668 | 1,605,548 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 807,610 | 1,097,312 | 1,904,922 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 890,846 | 1,480,668 | 2,371,514 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 521,910 | 935,198 | 1,457,108 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 663,635 | 1,163,588 | 1,827,223 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 773,866 | 1,423,231 | 2,197,097 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 852,602 | 1,918,477 | 2,771,079 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 485,916 | 977,690 | 1,463,606 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 618,643 | 1,145,123 | 1,763,766 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 722,125 | 1,276,677 | 1,998,802 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 796,362 | 1,814,855 | 2,611,217 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 445,423 | 766,273 | 1,211,696 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 566,902 | 912,399 | 1,479,301 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 661,385 | 1,083,474 | 1,744,859 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 728,874 | 1,461,264 | 2,190,138 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 416,178 | 803,557 | 1,219,735 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 530,908 | 918,351 | 1,449,259 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 618,643 | 1,013,181 | 1,631,824 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 681,632 | 1,367,545 | 2,049,177 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 627,641 | 1,007,628 | 1,635,269 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 798,612 | 1,229,201 | 2,027,813 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,340,768 |
| 1,552,252 |
| 2,893,020 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,408,256 | 2,328,378 | 3,736,634 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,477,994 | 3,104,504 | 4,582,498 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 904,343 | 1,332,686 | 2,237,029 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 839,105 | 1,301,147 | 2,140,252 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 623,142 | 804,938 | 1,428,080 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 771,616 | 957,332 | 1,728,948 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 926,839 | 1,200,890 | 2,127,729 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,100,059 | 1,530,674 | 2,630,733 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 616,393 | 821,763 | 1,438,156 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 762,618 | 958,086 | 1,720,704 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 913,342 | 1,126,490 | 2,039,832 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,082,062 | 1,541,889 | 2,623,951 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 611,894 | 880,690 | 1,492,584 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 755,869 | 995,014 | 1,750,883 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 906,593 | 1,172,235 | 2,078,828 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,073,064 | 1,707,908 | 2,780,972 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 607,395 | 913,495 | 1,520,890 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 749,120 | 1,106,195 | 1,855,315 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 897,594 | 1,393,772 | 2,291,366 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,059,566 | 1,984,943 | 3,044,509 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 600,646 | 948,094 | 1,548,740 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 740,122 | 1,146,890 | 1,887,012 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 886,346 | 1,451,320 | 2,337,666 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,046,069 | 2,073,718 | 3,119,787 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 544,406 | 745,610 | 1,290,016 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 692,880 | 912,668 | 1,605,548 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 807,610 | 1,097,312 | 1,904,922 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 890,846 | 1,480,668 | 2,371,514 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 521,910 | 935,198 | 1,457,108 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 663,635 | 1,163,588 | 1,827,223 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 773,866 | 1,423,231 | 2,197,097 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 852,602 | 1,918,477 | 2,771,079 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 485,916 | 977,690 | 1,463,606 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 618,643 | 1,145,123 | 1,763,766 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 722,125 | 1,276,677 | 1,998,802 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 796,362 | 1,814,855 | 2,611,217 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 445,423 | 766,273 | 1,211,696 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 566,902 | 912,399 | 1,479,301 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 661,385 | 1,083,474 | 1,744,859 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 728,874 | 1,461,264 | 2,190,138 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 416,178 | 803,557 | 1,219,735 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 530,908 | 918,351 | 1,449,259 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 618,643 | 1,013,181 | 1,631,824 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 681,632 | 1,367,545 | 2,049,177 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 627,641 | 1,007,628 | 1,635,269 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 798,612 | 1,229,201 | 2,027,813 |