Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 111,328 | 321,310 | 1,125,406 | 1,558,044 | |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 135,261 | 344,080 | 1,246,710 | 1,726,051 | |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 168,337 | 379,500 | 1,532,530 | 2,080,367 | |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 111,328 | 321,310 | 1,125,406 | 1,558,044 | |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 135,261 | 344,080 | 1,246,710 | 1,726,051 | |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 168,337 | 379,500 | 1,532,530 | 2,080,367 | |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách |
| m |
| 221,312 |
| 445,280 |
| 1,872,734 |
| 2,539,326 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 183,530 | 683,100 | 3,940,626 | 4,807,256 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 219,188 | 731,170 | 4,255,876 | 5,206,234 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 268,828 | 799,480 | 4,781,293 | 5,849,601 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 337,696 | 895,620 | 6,506,497 | 7,739,813 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 448,863 | 1,077,780 | 8,036,238 | 9,562,881 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 163,255 | 546,480 | 3,152,501 | 3,862,236 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 194,717 | 584,430 | 3,397,695 | 4,176,842 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 238,065 | 635,030 | 3,800,515 | 4,673,610 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 298,543 | 713,460 | 5,180,722 | 6,192,725 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 395,726 | 855,140 | 6,363,721 | 7,614,587 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 146,824 | 455,400 | 2,627,084 | 3,229,308 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 174,791 | 485,760 | 2,819,737 | 3,480,288 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 213,245 | 528,770 | 3,152,501 | 3,894,516 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 267,080 | 589,490 | 4,283,274 | 5,139,844 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 353,427 | 708,400 | 5,262,308 | 6,324,135 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 133,540 | 389,620 | 2,259,292 | 2,782,452 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 158,710 | 414,920 | 2,416,917 | 2,990,547 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 193,319 | 450,340 | 2,697,139 | 3,340,798 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 241,211 | 503,470 | 3,650,981 | 4,395,662 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 318,818 | 602,140 | 4,487,239 | 5,408,197 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 183,530 | 784,300 | 5,771,004 | 6,738,834 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 219,188 | 839,960 | 6,233,641 | 7,292,789 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 268,828 | 918,390 | 6,987,371 | 8,174,589 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 337,696 | 1,029,710 | 9,244,356 | 10,611,762 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 448,863 | 1,239,700 | 11,412,490 | 13,101,053 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 163,255 | 627,440 | 4,607,391 | 5,398,086 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 194,717 | 670,450 | 4,979,322 | 5,844,489 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 238,065 | 731,170 | 5,575,551 | 6,544,786 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 298,543 | 819,720 | 7,351,206 | 8,469,469 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 395,726 | 984,170 | 9,044,818 | 10,424,714 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 146,824 | 523,710 | 3,834,685 | 4,505,219 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 174,791 | 559,130 | 4,139,820 | 4,873,741 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 213,245 | 607,200 | 4,626,367 | 5,446,812 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 267,080 | 678,040 | 6,105,322 | 7,050,442 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 353,427 | 812,130 | 7,475,301 | 8,640,858 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 133,540 | 447,810 | 3,305,253 | 3,886,603 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 158,710 | 478,170 | 3,548,526 | 4,185,406 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 193,319 | 518,650 | 3,944,367 | 4,656,336 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 241,211 | 576,840 | 5,183,072 | 6,001,123 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 318,818 | 690,690 | 6,353,512 | 7,363,020 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 94,118 | 247,940 | 490,861 | 832,919 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 111,328 | 260,590 | 522,529 | 894,447 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 135,261 | 280,830 | 577,949 | 994,040 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 168,337 | 308,660 | 744,058 | 1,221,055 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 221,312 | 364,320 | 901,623 | 1,487,255 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 94,118 | 285,890 | 917,066 | 1,297,074 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách |
| m |
| 221,312 |
| 445,280 |
| 1,872,734 |
| 2,539,326 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 183,530 | 683,100 | 3,940,626 | 4,807,256 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 219,188 | 731,170 | 4,255,876 | 5,206,234 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 268,828 | 799,480 | 4,781,293 | 5,849,601 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 337,696 | 895,620 | 6,506,497 | 7,739,813 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 448,863 | 1,077,780 | 8,036,238 | 9,562,881 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 163,255 | 546,480 | 3,152,501 | 3,862,236 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 194,717 | 584,430 | 3,397,695 | 4,176,842 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 238,065 | 635,030 | 3,800,515 | 4,673,610 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 298,543 | 713,460 | 5,180,722 | 6,192,725 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 395,726 | 855,140 | 6,363,721 | 7,614,587 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 146,824 | 455,400 | 2,627,084 | 3,229,308 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 174,791 | 485,760 | 2,819,737 | 3,480,288 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 213,245 | 528,770 | 3,152,501 | 3,894,516 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 267,080 | 589,490 | 4,283,274 | 5,139,844 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 353,427 | 708,400 | 5,262,308 | 6,324,135 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 133,540 | 389,620 | 2,259,292 | 2,782,452 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 158,710 | 414,920 | 2,416,917 | 2,990,547 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 193,319 | 450,340 | 2,697,139 | 3,340,798 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 241,211 | 503,470 | 3,650,981 | 4,395,662 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 318,818 | 602,140 | 4,487,239 | 5,408,197 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 183,530 | 784,300 | 5,771,004 | 6,738,834 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 219,188 | 839,960 | 6,233,641 | 7,292,789 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 268,828 | 918,390 | 6,987,371 | 8,174,589 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 337,696 | 1,029,710 | 9,244,356 | 10,611,762 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 448,863 | 1,239,700 | 11,412,490 | 13,101,053 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 163,255 | 627,440 | 4,607,391 | 5,398,086 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 194,717 | 670,450 | 4,979,322 | 5,844,489 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 238,065 | 731,170 | 5,575,551 | 6,544,786 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 298,543 | 819,720 | 7,351,206 | 8,469,469 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 395,726 | 984,170 | 9,044,818 | 10,424,714 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 146,824 | 523,710 | 3,834,685 | 4,505,219 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 174,791 | 559,130 | 4,139,820 | 4,873,741 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 213,245 | 607,200 | 4,626,367 | 5,446,812 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 267,080 | 678,040 | 6,105,322 | 7,050,442 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 353,427 | 812,130 | 7,475,301 | 8,640,858 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 133,540 | 447,810 | 3,305,253 | 3,886,603 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 158,710 | 478,170 | 3,548,526 | 4,185,406 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 193,319 | 518,650 | 3,944,367 | 4,656,336 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 241,211 | 576,840 | 5,183,072 | 6,001,123 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 318,818 | 690,690 | 6,353,512 | 7,363,020 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 94,118 | 247,940 | 490,861 | 832,919 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 111,328 | 260,590 | 522,529 | 894,447 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 135,261 | 280,830 | 577,949 | 994,040 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 168,337 | 308,660 | 744,058 | 1,221,055 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 221,312 | 364,320 | 901,623 | 1,487,255 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 94,118 | 285,890 | 917,066 | 1,297,074 |