Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 13,465,320 | 1,361,140 | 3,662,383 | 18,488,843 | |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18,769,840 | 2,461,690 | 5,302,826 | 26,534,356 | |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24,074,360 | 3,081,540 | 6,638,070 | 33,793,970 | |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 13,465,320 | 1,361,140 | 3,662,383 | 18,488,843 | |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18,769,840 | 2,461,690 | 5,302,826 | 26,534,356 | |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24,074,360 | 3,081,540 | 6,638,070 | 33,793,970 | |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I |
| 100m |
| 13,465,320 |
| 1,098,020 |
| 2,956,612 |
| 17,519,952 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18,769,840 | 1,993,640 | 4,291,855 | 25,055,335 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24,074,360 | 2,213,750 | 4,768,728 | 31,056,838 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 13,465,320 | 1,290,300 | 3,471,634 | 18,227,254 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18,769,840 | 2,170,740 | 4,673,354 | 25,613,934 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24,074,360 | 2,719,750 | 5,817,848 | 32,611,958 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 3,372,490 | 7,384,462 | 43,502,162 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 4,589,420 | 10,050,072 | 57,483,692 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 5,970,800 | 13,688,271 | 77,090,701 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 4,111,250 | 9,005,441 | 45,861,901 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 5,591,300 | 12,247,400 | 60,682,900 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 7,268,690 | 15,941,016 | 80,641,336 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 2,960,100 | 6,483,918 | 42,189,228 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 4,030,290 | 8,825,332 | 55,699,822 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 5,229,510 | 11,474,317 | 74,135,457 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 3,635,610 | 7,924,788 | 44,305,608 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 4,951,210 | 10,753,882 | 58,549,292 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 6,431,260 | 13,995,841 | 77,858,731 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 100m | 40,906,010 | 1,583,780 | 16,354,904 | 58,844,694 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất I | 100m | 77,731,620 | 1,700,160 | 16,572,969 | 96,004,749 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | 100m | 40,906,010 | 1,631,850 | 16,862,261 | 59,400,121 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất II | 100m | 77,731,620 | 1,750,760 | 17,063,616 | 96,545,996 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 55,523,235 | 1,173,920 | 12,989,984 | 69,687,139 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 65,470,725 | 1,259,940 | 13,144,271 | 79,874,936 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 55,523,235 | 1,209,340 | 13,382,249 | 70,114,824 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 65,470,725 | 1,297,890 | 13,536,536 | 80,305,151 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 1,143,900 | 3,364,670 | 4,508,570 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 2,992,990 | 5,047,006 | 8,039,996 |
| Nối cừ Larsen trên cạn | 1 mối nối | 310,566 | 126,500 | 490,833 | 927,899 |
| Nối cừ Larsen dưới nước | 1 mối nối | 310,566 | 164,450 | 723,104 | 1,198,120 |
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 529,240 | 316,250 | 207,405 | 1,052,895 |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 438,111 | 506,000 | 290,367 | 1,234,478 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 1 mối nối | 265,918 | 73,370 | 146,487 | 485,775 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 1 mối nối | 293,526 | 86,020 | 154,625 | 534,171 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 1 mối nối | 344,579 | 194,810 | 174,971 | 714,360 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 1 mối nối | 552,990 | 204,930 | 292,974 | 1,050,894 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1 mối nối | 918,379 | 242,880 | 459,807 | 1,621,066 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | 1 mối nối | 966,335 | 273,240 | 496,429 | 1,736,004 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | 1 mối nối | 1,014,890 | 303,600 | 537,119 | 1,855,609 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 1 mối nối | 360,463 | 189,750 | 150,556 | 700,769 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤1000mm | 1 mối nối | 735,144 | 379,500 | 286,871 | 1,401,515 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 94,118 | 260,590 | 593,605 | 948,313 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 111,328 | 273,240 | 639,980 | 1,024,548 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 135,261 | 293,480 | 704,906 | 1,133,647 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 168,337 | 321,310 | 899,931 | 1,389,578 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 221,312 | 379,500 | 1,092,051 | 1,692,863 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 94,118 | 306,130 | 1,051,985 | 1,452,233 |
| 100m |
| 13,465,320 |
| 1,098,020 |
| 2,956,612 |
| 17,519,952 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18,769,840 | 1,993,640 | 4,291,855 | 25,055,335 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24,074,360 | 2,213,750 | 4,768,728 | 31,056,838 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 13,465,320 | 1,290,300 | 3,471,634 | 18,227,254 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18,769,840 | 2,170,740 | 4,673,354 | 25,613,934 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24,074,360 | 2,719,750 | 5,817,848 | 32,611,958 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 3,372,490 | 7,384,462 | 43,502,162 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 4,589,420 | 10,050,072 | 57,483,692 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 5,970,800 | 13,688,271 | 77,090,701 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 4,111,250 | 9,005,441 | 45,861,901 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 5,591,300 | 12,247,400 | 60,682,900 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 7,268,690 | 15,941,016 | 80,641,336 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 2,960,100 | 6,483,918 | 42,189,228 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 4,030,290 | 8,825,332 | 55,699,822 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 5,229,510 | 11,474,317 | 74,135,457 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 32,745,210 | 3,635,610 | 7,924,788 | 44,305,608 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 42,844,200 | 4,951,210 | 10,753,882 | 58,549,292 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 57,431,630 | 6,431,260 | 13,995,841 | 77,858,731 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 100m | 40,906,010 | 1,583,780 | 16,354,904 | 58,844,694 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất I | 100m | 77,731,620 | 1,700,160 | 16,572,969 | 96,004,749 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | 100m | 40,906,010 | 1,631,850 | 16,862,261 | 59,400,121 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất II | 100m | 77,731,620 | 1,750,760 | 17,063,616 | 96,545,996 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 55,523,235 | 1,173,920 | 12,989,984 | 69,687,139 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 65,470,725 | 1,259,940 | 13,144,271 | 79,874,936 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 55,523,235 | 1,209,340 | 13,382,249 | 70,114,824 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 65,470,725 | 1,297,890 | 13,536,536 | 80,305,151 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 1,143,900 | 3,364,670 | 4,508,570 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 2,992,990 | 5,047,006 | 8,039,996 |
| Nối cừ Larsen trên cạn | 1 mối nối | 310,566 | 126,500 | 490,833 | 927,899 |
| Nối cừ Larsen dưới nước | 1 mối nối | 310,566 | 164,450 | 723,104 | 1,198,120 |
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 529,240 | 316,250 | 207,405 | 1,052,895 |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 438,111 | 506,000 | 290,367 | 1,234,478 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 1 mối nối | 265,918 | 73,370 | 146,487 | 485,775 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 1 mối nối | 293,526 | 86,020 | 154,625 | 534,171 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 1 mối nối | 344,579 | 194,810 | 174,971 | 714,360 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 1 mối nối | 552,990 | 204,930 | 292,974 | 1,050,894 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1 mối nối | 918,379 | 242,880 | 459,807 | 1,621,066 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | 1 mối nối | 966,335 | 273,240 | 496,429 | 1,736,004 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | 1 mối nối | 1,014,890 | 303,600 | 537,119 | 1,855,609 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 1 mối nối | 360,463 | 189,750 | 150,556 | 700,769 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤1000mm | 1 mối nối | 735,144 | 379,500 | 286,871 | 1,401,515 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 94,118 | 260,590 | 593,605 | 948,313 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 111,328 | 273,240 | 639,980 | 1,024,548 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 135,261 | 293,480 | 704,906 | 1,133,647 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 168,337 | 321,310 | 899,931 | 1,389,578 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 221,312 | 379,500 | 1,092,051 | 1,692,863 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 94,118 | 306,130 | 1,051,985 | 1,452,233 |