Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 762,155 | 1,623,923 | 67,896 | 2,453,974 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604,642 | 2,056,969 | 49,236 | 2,710,847 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663,637 | 2,056,969 | 49,236 | 2,769,842 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 762,155 | 1,623,923 | 67,896 | 2,453,974 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604,642 | 2,056,969 | 49,236 | 2,710,847 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663,637 | 2,056,969 | 49,236 | 2,769,842 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 |
| 724,619 |
| 2,056,969 |
| 49,236 |
| 2,830,824 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,201,228 | 2,056,969 | 49,236 | 3,307,433 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 580,416 | 2,056,969 | 49,236 | 2,686,621 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,822 | 2,056,969 | 49,236 | 2,742,027 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 694,856 | 2,056,969 | 49,236 | 2,801,061 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 762,155 | 2,056,969 | 49,236 | 2,868,360 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604,642 | 922,388 | 46,209 | 1,573,239 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663,637 | 922,388 | 46,209 | 1,632,234 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 724,619 | 922,388 | 46,209 | 1,693,216 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,201,228 | 922,388 | 46,209 | 2,169,825 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 580,416 | 922,388 | 46,209 | 1,549,013 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,822 | 922,388 | 46,209 | 1,604,419 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 694,856 | 922,388 | 46,209 | 1,663,453 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 762,155 | 922,388 | 46,209 | 1,730,752 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598,715 | 604,099 | 46,209 | 1,249,023 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,131 | 604,099 | 46,209 | 1,307,439 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 717,515 | 604,099 | 46,209 | 1,367,823 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,189,451 | 604,099 | 46,209 | 1,839,759 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 574,726 | 604,099 | 46,209 | 1,225,034 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 629,589 | 604,099 | 46,209 | 1,279,897 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 688,043 | 604,099 | 46,209 | 1,338,351 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 754,683 | 604,099 | 46,209 | 1,404,991 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 829,656 | 2,706,538 | 0 | 3,536,194 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 522,222 | 129,430 | 75,589 | 727,241 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 582,598 | 129,430 | 75,589 | 787,617 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 609,251 | 177,219 | 75,589 | 862,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 671,356 | 177,219 | 75,589 | 924,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 741,710 | 177,219 | 75,589 | 994,518 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,224,075 | 177,219 | 75,589 | 1,476,883 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 643,720 | 228,991 | 75,589 | 948,300 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 705,824 | 228,991 | 75,589 | 1,010,404 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 776,178 | 228,991 | 75,589 | 1,080,758 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,258,543 | 228,991 | 75,589 | 1,563,123 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 585,568 | 177,219 | 75,589 | 838,376 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 643,876 | 177,219 | 75,589 | 896,684 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 704,643 | 177,219 | 75,589 | 957,451 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 1,155,054 | 177,219 | 75,589 | 1,407,862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 620,036 | 228,991 | 75,589 | 924,616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 678,345 | 228,991 | 75,589 | 982,925 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 739,112 | 228,991 | 75,589 | 1,043,692 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 1,189,522 | 228,991 | 75,589 | 1,494,102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 150 | m3 | 612,223 | 135,404 | 75,171 | 822,798 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 | m3 | 674,631 | 135,404 | 75,171 | 885,206 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 250 | m3 | 745,328 | 135,404 | 75,171 | 955,903 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 300 | m3 | 1,230,046 | 135,404 | 75,171 | 1,440,621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 150 | m3 | 588,424 | 135,404 | 75,171 | 798,999 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 200, mác 200 | m3 | 647,017 | 135,404 | 75,171 | 857,592 |
| 724,619 |
| 2,056,969 |
| 49,236 |
| 2,830,824 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,201,228 | 2,056,969 | 49,236 | 3,307,433 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 580,416 | 2,056,969 | 49,236 | 2,686,621 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,822 | 2,056,969 | 49,236 | 2,742,027 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 694,856 | 2,056,969 | 49,236 | 2,801,061 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 762,155 | 2,056,969 | 49,236 | 2,868,360 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604,642 | 922,388 | 46,209 | 1,573,239 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663,637 | 922,388 | 46,209 | 1,632,234 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 724,619 | 922,388 | 46,209 | 1,693,216 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,201,228 | 922,388 | 46,209 | 2,169,825 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 580,416 | 922,388 | 46,209 | 1,549,013 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,822 | 922,388 | 46,209 | 1,604,419 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 694,856 | 922,388 | 46,209 | 1,663,453 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 762,155 | 922,388 | 46,209 | 1,730,752 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598,715 | 604,099 | 46,209 | 1,249,023 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,131 | 604,099 | 46,209 | 1,307,439 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 717,515 | 604,099 | 46,209 | 1,367,823 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,189,451 | 604,099 | 46,209 | 1,839,759 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 574,726 | 604,099 | 46,209 | 1,225,034 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 629,589 | 604,099 | 46,209 | 1,279,897 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 688,043 | 604,099 | 46,209 | 1,338,351 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 754,683 | 604,099 | 46,209 | 1,404,991 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 829,656 | 2,706,538 | 0 | 3,536,194 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 522,222 | 129,430 | 75,589 | 727,241 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 582,598 | 129,430 | 75,589 | 787,617 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 609,251 | 177,219 | 75,589 | 862,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 671,356 | 177,219 | 75,589 | 924,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 741,710 | 177,219 | 75,589 | 994,518 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,224,075 | 177,219 | 75,589 | 1,476,883 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 643,720 | 228,991 | 75,589 | 948,300 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 705,824 | 228,991 | 75,589 | 1,010,404 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 776,178 | 228,991 | 75,589 | 1,080,758 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,258,543 | 228,991 | 75,589 | 1,563,123 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 585,568 | 177,219 | 75,589 | 838,376 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 643,876 | 177,219 | 75,589 | 896,684 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 704,643 | 177,219 | 75,589 | 957,451 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 1,155,054 | 177,219 | 75,589 | 1,407,862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 620,036 | 228,991 | 75,589 | 924,616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 678,345 | 228,991 | 75,589 | 982,925 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 739,112 | 228,991 | 75,589 | 1,043,692 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 1,189,522 | 228,991 | 75,589 | 1,494,102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 150 | m3 | 612,223 | 135,404 | 75,171 | 822,798 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 | m3 | 674,631 | 135,404 | 75,171 | 885,206 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 250 | m3 | 745,328 | 135,404 | 75,171 | 955,903 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 300 | m3 | 1,230,046 | 135,404 | 75,171 | 1,440,621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 150 | m3 | 588,424 | 135,404 | 75,171 | 798,999 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 200, mác 200 | m3 | 647,017 | 135,404 | 75,171 | 857,592 |