Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,480,380 | 3,695,983 | 827,862 | 21,004,225 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16,480,380 | 3,391,884 | 789,972 | 20,662,236 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 4,438,722 | 94,725 | 21,030,477 | |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,480,380 | 3,695,983 | 827,862 | 21,004,225 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16,480,380 | 3,391,884 | 789,972 | 20,662,236 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 4,438,722 | 94,725 | 21,030,477 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 16,480,380 |
| 3,789,153 |
| 827,862 |
| 21,097,395 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 16,476,660 | 3,356,107 | 773,551 | 20,606,318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 6,253,184 | 94,725 | 22,844,939 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,480,380 | 4,419,234 | 827,862 | 21,727,476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 16,476,660 | 4,356,443 | 773,551 | 21,606,654 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,927,567 | 358,498 | 20,783,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,424,580 | 2,741,578 | 799,081 | 19,965,239 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16,432,578 | 2,280,749 | 781,905 | 19,495,232 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 4,704,192 | 453,410 | 21,654,632 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,424,580 | 3,288,957 | 925,683 | 20,639,220 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,432,578 | 2,736,899 | 830,908 | 20,000,385 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 17,629,337 | 14,121,753 | 1,719,853 | 33,470,943 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19,646,322 | 7,124,488 | 9,732,661 | 36,503,471 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 19,646,322 | 8,142,272 | 12,656,565 | 40,445,159 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,645,184 | 2,877,253 | 1,191,794 | 20,714,231 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16,663,970 | 2,526,368 | 1,210,035 | 20,400,373 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,645,184 | 3,164,978 | 1,819,081 | 21,629,243 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,663,970 | 2,779,005 | 1,795,807 | 21,238,782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=18mm | tấn | 16,163,928 | 1,759,101 | 274,072 | 18,197,101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 16,201,314 | 1,478,393 | 388,277 | 18,067,984 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448,443 | 4,269,095 | 757,074 | 5,474,612 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 406,235 | 4,486,643 | 747,024 | 5,639,902 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465,518 | 8,103,093 | 996,801 | 9,565,412 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 8,383,800 | 990,102 | 9,797,022 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 484,490 | 6,128,783 | 1,080,548 | 7,693,821 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 441,903 | 6,409,490 | 1,070,499 | 7,921,892 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 9,848,158 | 2,333,367 | 12,992,333 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 10,152,258 | 1,777,286 | 12,557,752 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 10,245,827 | 2,359,868 | 13,416,503 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 10,652,853 | 1,803,787 | 13,084,848 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 2,451,040 | 204,630 | 19,152,700 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16,389,984 | 1,805,802 | 553,516 | 18,749,302 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16,402,260 | 1,374,921 | 564,889 | 18,342,070 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,014,866 | 204,630 | 19,716,526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16,389,984 | 2,552,373 | 553,516 | 19,495,873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16,402,260 | 2,111,965 | 564,889 | 19,079,114 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,271,229 | 204,630 | 19,972,889 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16,393,332 | 2,191,646 | 566,652 | 19,151,630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16,419,000 | 1,884,183 | 637,141 | 18,940,324 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,004,257 | 204,630 | 19,705,917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,389,984 | 2,530,071 | 553,516 | 19,473,571 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16,402,260 | 2,088,364 | 564,889 | 19,055,513 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 2,801,808 | 204,630 | 19,503,468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,393,332 | 2,182,552 | 566,652 | 19,142,536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,402,260 | 1,695,375 | 564,889 | 18,662,524 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,497,030 | 5,330,796 | 314,536 | 22,142,362 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,497,030 | 7,277,338 | 468,403 | 24,242,771 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 16,480,380 |
| 3,789,153 |
| 827,862 |
| 21,097,395 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 16,476,660 | 3,356,107 | 773,551 | 20,606,318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 6,253,184 | 94,725 | 22,844,939 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,480,380 | 4,419,234 | 827,862 | 21,727,476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 16,476,660 | 4,356,443 | 773,551 | 21,606,654 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,927,567 | 358,498 | 20,783,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,424,580 | 2,741,578 | 799,081 | 19,965,239 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16,432,578 | 2,280,749 | 781,905 | 19,495,232 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 4,704,192 | 453,410 | 21,654,632 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,424,580 | 3,288,957 | 925,683 | 20,639,220 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,432,578 | 2,736,899 | 830,908 | 20,000,385 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 17,629,337 | 14,121,753 | 1,719,853 | 33,470,943 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19,646,322 | 7,124,488 | 9,732,661 | 36,503,471 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 19,646,322 | 8,142,272 | 12,656,565 | 40,445,159 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,645,184 | 2,877,253 | 1,191,794 | 20,714,231 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16,663,970 | 2,526,368 | 1,210,035 | 20,400,373 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,645,184 | 3,164,978 | 1,819,081 | 21,629,243 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,663,970 | 2,779,005 | 1,795,807 | 21,238,782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=18mm | tấn | 16,163,928 | 1,759,101 | 274,072 | 18,197,101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 16,201,314 | 1,478,393 | 388,277 | 18,067,984 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448,443 | 4,269,095 | 757,074 | 5,474,612 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 406,235 | 4,486,643 | 747,024 | 5,639,902 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465,518 | 8,103,093 | 996,801 | 9,565,412 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 8,383,800 | 990,102 | 9,797,022 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 484,490 | 6,128,783 | 1,080,548 | 7,693,821 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 441,903 | 6,409,490 | 1,070,499 | 7,921,892 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 9,848,158 | 2,333,367 | 12,992,333 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 10,152,258 | 1,777,286 | 12,557,752 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 10,245,827 | 2,359,868 | 13,416,503 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 10,652,853 | 1,803,787 | 13,084,848 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 2,451,040 | 204,630 | 19,152,700 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16,389,984 | 1,805,802 | 553,516 | 18,749,302 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16,402,260 | 1,374,921 | 564,889 | 18,342,070 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,014,866 | 204,630 | 19,716,526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16,389,984 | 2,552,373 | 553,516 | 19,495,873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16,402,260 | 2,111,965 | 564,889 | 19,079,114 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,271,229 | 204,630 | 19,972,889 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16,393,332 | 2,191,646 | 566,652 | 19,151,630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16,419,000 | 1,884,183 | 637,141 | 18,940,324 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 3,004,257 | 204,630 | 19,705,917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,389,984 | 2,530,071 | 553,516 | 19,473,571 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16,402,260 | 2,088,364 | 564,889 | 19,055,513 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,497,030 | 2,801,808 | 204,630 | 19,503,468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,393,332 | 2,182,552 | 566,652 | 19,142,536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,402,260 | 1,695,375 | 564,889 | 18,662,524 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,497,030 | 5,330,796 | 314,536 | 22,142,362 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,497,030 | 7,277,338 | 468,403 | 24,242,771 |