Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 138,600 | 1,108,125 | 1,121,513 | 2,368,238 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 175,800 | 2,219,000 | 1,603,617 | 3,998,417 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 83,700 | 1,473,834 | 636,338 | 2,193,872 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 138,600 | 1,108,125 | 1,121,513 | 2,368,238 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 175,800 | 2,219,000 | 1,603,617 | 3,998,417 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 83,700 | 1,473,834 | 636,338 | 2,193,872 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn |
| cái |
| 111,600 |
| 2,219,000 |
| 946,201 |
| 3,276,801 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 146,089 | 3,282,353 | 0 | 3,428,442 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 168,378 | 3,610,589 | 0 | 3,778,967 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 195,409 | 3,971,902 | 0 | 4,167,311 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 210,200 | 4,045,691 | 0 | 4,255,891 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 242,900 | 4,707,251 | 0 | 4,950,151 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 281,900 | 5,445,144 | 0 | 5,727,044 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3,155,600 | 1,756,002 | 0 | 4,911,602 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,054,580 | 2,256,170 | 0 | 5,310,750 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,113,600 | 2,318,961 | 0 | 5,432,561 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 2,795,400 | 2,528,989 | 0 | 5,324,389 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 3,408,668 | 1,827,454 | 0 | 5,236,122 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 3,356,020 | 1,955,203 | 0 | 5,311,223 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3,020,576 | 2,113,264 | 0 | 5,133,840 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,037,999 | 2,301,639 | 0 | 5,339,638 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,182,634 | 2,325,457 | 0 | 5,508,091 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3,205,440 | 2,498,675 | 0 | 5,704,115 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,279,222 | 2,195,543 | 0 | 5,474,765 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,998,624 | 2,234,517 | 0 | 6,233,141 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3,083,002 | 2,360,101 | 0 | 5,443,103 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,140,636 | 2,098,108 | 0 | 5,238,744 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,076,582 | 2,178,221 | 0 | 5,254,803 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3,478,490 | 2,596,111 | 0 | 6,074,601 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 2,915,614 | 2,191,213 | 0 | 5,106,827 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3,097,800 | 2,156,569 | 0 | 5,254,369 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,391,070 | 2,481,354 | 0 | 5,872,424 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,338,000 | 2,425,058 | 0 | 5,763,058 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 3,118,400 | 2,054,803 | 0 | 5,173,203 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,405,100 | 2,464,032 | 0 | 5,869,132 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,338,000 | 2,464,032 | 0 | 5,802,032 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,231,250 | 2,409,901 | 0 | 5,641,151 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 18,475,061 | 7,822,976 | 0 | 26,298,037 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 2,234,858 | 859,596 | 0 | 3,094,454 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 2,234,858 | 920,223 | 0 | 3,155,081 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 2,230,400 | 837,944 | 0 | 3,068,344 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 2,589,451 | 459,029 | 129,035 | 3,177,515 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 2,593,356 | 504,499 | 155,503 | 3,253,358 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 2,593,356 | 554,299 | 198,515 | 3,346,170 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | 1m3 cấu kiện | 2,543,462 | 2,537,650 | 0 | 5,081,112 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 1m3 cấu kiện | 2,453,100 | 818,457 | 0 | 3,271,557 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | 1m3 cấu kiện | 3,120,180 | 1,121,589 | 0 | 4,241,769 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 1m3 cấu kiện | 2,406,282 | 2,000,673 | 0 | 4,406,955 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5,350 | 32,478 | 0 | 37,828 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 9,499 | 48,718 | 0 | 58,217 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 54,131 | 0 | 54,131 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 5,483 | 86,609 | 0 | 92,092 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17,948,501 | 7,619,106 | 2,120,200 | 27,687,807 |
| cái |
| 111,600 |
| 2,219,000 |
| 946,201 |
| 3,276,801 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 146,089 | 3,282,353 | 0 | 3,428,442 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 168,378 | 3,610,589 | 0 | 3,778,967 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 195,409 | 3,971,902 | 0 | 4,167,311 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 210,200 | 4,045,691 | 0 | 4,255,891 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 242,900 | 4,707,251 | 0 | 4,950,151 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 281,900 | 5,445,144 | 0 | 5,727,044 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3,155,600 | 1,756,002 | 0 | 4,911,602 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,054,580 | 2,256,170 | 0 | 5,310,750 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,113,600 | 2,318,961 | 0 | 5,432,561 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 2,795,400 | 2,528,989 | 0 | 5,324,389 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 3,408,668 | 1,827,454 | 0 | 5,236,122 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 3,356,020 | 1,955,203 | 0 | 5,311,223 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3,020,576 | 2,113,264 | 0 | 5,133,840 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,037,999 | 2,301,639 | 0 | 5,339,638 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,182,634 | 2,325,457 | 0 | 5,508,091 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3,205,440 | 2,498,675 | 0 | 5,704,115 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,279,222 | 2,195,543 | 0 | 5,474,765 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,998,624 | 2,234,517 | 0 | 6,233,141 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3,083,002 | 2,360,101 | 0 | 5,443,103 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,140,636 | 2,098,108 | 0 | 5,238,744 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,076,582 | 2,178,221 | 0 | 5,254,803 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3,478,490 | 2,596,111 | 0 | 6,074,601 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 2,915,614 | 2,191,213 | 0 | 5,106,827 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3,097,800 | 2,156,569 | 0 | 5,254,369 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,391,070 | 2,481,354 | 0 | 5,872,424 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,338,000 | 2,425,058 | 0 | 5,763,058 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 3,118,400 | 2,054,803 | 0 | 5,173,203 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,405,100 | 2,464,032 | 0 | 5,869,132 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,338,000 | 2,464,032 | 0 | 5,802,032 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,231,250 | 2,409,901 | 0 | 5,641,151 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 18,475,061 | 7,822,976 | 0 | 26,298,037 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 2,234,858 | 859,596 | 0 | 3,094,454 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 2,234,858 | 920,223 | 0 | 3,155,081 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 2,230,400 | 837,944 | 0 | 3,068,344 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 2,589,451 | 459,029 | 129,035 | 3,177,515 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 2,593,356 | 504,499 | 155,503 | 3,253,358 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 2,593,356 | 554,299 | 198,515 | 3,346,170 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | 1m3 cấu kiện | 2,543,462 | 2,537,650 | 0 | 5,081,112 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 1m3 cấu kiện | 2,453,100 | 818,457 | 0 | 3,271,557 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | 1m3 cấu kiện | 3,120,180 | 1,121,589 | 0 | 4,241,769 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 1m3 cấu kiện | 2,406,282 | 2,000,673 | 0 | 4,406,955 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5,350 | 32,478 | 0 | 37,828 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 9,499 | 48,718 | 0 | 58,217 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 54,131 | 0 | 54,131 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 5,483 | 86,609 | 0 | 92,092 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17,948,501 | 7,619,106 | 2,120,200 | 27,687,807 |