Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 368,744 | 212,870 | 10,509 | 592,123 | |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 585,184 | 247,958 | 10,509 | 843,651 | |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,133,228 | 346,206 | 8,211 | 1,487,645 | |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 5,893 |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 368,744 | 212,870 | 10,509 | 592,123 | |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 585,184 | 247,958 | 10,509 | 843,651 | |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,133,228 | 346,206 | 8,211 | 1,487,645 | |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 5,893 |
| 81,873 |
| 0 |
| 87,766 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,609,702 | 2,750,934 | 7,225 | 4,367,861 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2,281,507 | 3,186,031 | 7,225 | 5,474,763 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1,527,771 | 1,988,346 | 7,225 | 3,523,342 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1,176,362 | 2,269,053 | 7,225 | 3,452,640 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 175,972 | 514,631 | 0 | 690,603 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 192,336 | 297,286 | 687,737 | 1,177,359 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 192,336 | 297,286 | 732,770 | 1,222,392 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 192,336 | 297,286 | 1,037,732 | 1,527,354 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 192,336 | 297,286 | 1,243,938 | 1,733,560 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 111,933 | 66,473 | 60,557 | 238,963 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 15,120,000 | 10,826,150 | 65,182,597 | 91,128,747 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 0 | 4,834,487 | 3,733,689 | 8,568,176 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 0 | 3,764,991 | 3,386,112 | 7,151,103 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 0 | 3,230,477 | 3,034,941 | 6,265,418 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 0 | 2,561,925 | 2,742,334 | 5,304,259 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 2,339,098 | 0 | 2,339,098 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 2,339,098 | 0 | 2,339,098 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 2,003,920 | 0 | 2,003,920 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 1,854,953 | 0 | 1,854,953 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 0 | 80,937 | 3,976,827 | 4,057,764 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 0 | 80,937 | 3,654,852 | 3,735,789 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 0 | 80,937 | 3,289,367 | 3,370,304 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 0 | 80,937 | 2,958,690 | 3,039,627 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 2,572,943 | 0 | 2,572,943 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 2,230,837 | 0 | 2,230,837 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 2,154,187 | 0 | 2,154,187 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 1,968,411 | 0 | 1,968,411 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 3,439,251 | 0 | 3,439,251 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 3,140,883 | 0 | 3,140,883 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 2,849,443 | 0 | 2,849,443 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 2,587,450 | 0 | 2,587,450 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 6,766,560 | 38,246,823 | 45,013,383 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 6,157,481 | 35,187,077 | 41,344,558 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 5,562,476 | 32,353,979 | 37,916,455 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 5,026,798 | 29,747,529 | 34,774,327 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 0 | 274,984 | 0 | 274,984 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 0 | 597,603 | 0 | 597,603 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 17,104,031 | 6,959,049 | 1,898,158 | 25,961,238 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 17,104,031 | 7,623,775 | 4,816,707 | 29,544,513 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 17,275,071 | 8,043,830 | 6,817,265 | 32,136,166 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 17,275,071 | 8,043,830 | 13,774,671 | 39,093,572 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm đứng | tấn | 17,275,071 | 12,179,419 | 11,629,327 | 41,083,817 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm nghiêng | tấn | 17,275,071 | 14,004,708 | 12,916,688 | 44,196,467 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 0 | 26,415,806 | 9,099,521 | 35,515,327 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 0 | 28,581,036 | 9,785,915 | 38,366,951 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 0 | 162,392 | 23,219 | 185,611 |
| 81,873 |
| 0 |
| 87,766 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,609,702 | 2,750,934 | 7,225 | 4,367,861 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2,281,507 | 3,186,031 | 7,225 | 5,474,763 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1,527,771 | 1,988,346 | 7,225 | 3,523,342 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1,176,362 | 2,269,053 | 7,225 | 3,452,640 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 175,972 | 514,631 | 0 | 690,603 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 192,336 | 297,286 | 687,737 | 1,177,359 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 192,336 | 297,286 | 732,770 | 1,222,392 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 192,336 | 297,286 | 1,037,732 | 1,527,354 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 192,336 | 297,286 | 1,243,938 | 1,733,560 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 111,933 | 66,473 | 60,557 | 238,963 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 15,120,000 | 10,826,150 | 65,182,597 | 91,128,747 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 0 | 4,834,487 | 3,733,689 | 8,568,176 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 0 | 3,764,991 | 3,386,112 | 7,151,103 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 0 | 3,230,477 | 3,034,941 | 6,265,418 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 0 | 2,561,925 | 2,742,334 | 5,304,259 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 2,339,098 | 0 | 2,339,098 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 2,339,098 | 0 | 2,339,098 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 2,003,920 | 0 | 2,003,920 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 1,854,953 | 0 | 1,854,953 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 0 | 80,937 | 3,976,827 | 4,057,764 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 0 | 80,937 | 3,654,852 | 3,735,789 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 0 | 80,937 | 3,289,367 | 3,370,304 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 0 | 80,937 | 2,958,690 | 3,039,627 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 2,572,943 | 0 | 2,572,943 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 2,230,837 | 0 | 2,230,837 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 2,154,187 | 0 | 2,154,187 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 1,968,411 | 0 | 1,968,411 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 3,439,251 | 0 | 3,439,251 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 3,140,883 | 0 | 3,140,883 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 2,849,443 | 0 | 2,849,443 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 2,587,450 | 0 | 2,587,450 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | 100m | 0 | 6,766,560 | 38,246,823 | 45,013,383 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 0 | 6,157,481 | 35,187,077 | 41,344,558 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 0 | 5,562,476 | 32,353,979 | 37,916,455 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 0 | 5,026,798 | 29,747,529 | 34,774,327 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 0 | 274,984 | 0 | 274,984 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 0 | 597,603 | 0 | 597,603 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 17,104,031 | 6,959,049 | 1,898,158 | 25,961,238 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 17,104,031 | 7,623,775 | 4,816,707 | 29,544,513 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 17,275,071 | 8,043,830 | 6,817,265 | 32,136,166 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 17,275,071 | 8,043,830 | 13,774,671 | 39,093,572 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm đứng | tấn | 17,275,071 | 12,179,419 | 11,629,327 | 41,083,817 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm nghiêng | tấn | 17,275,071 | 14,004,708 | 12,916,688 | 44,196,467 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 0 | 26,415,806 | 9,099,521 | 35,515,327 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 0 | 28,581,036 | 9,785,915 | 38,366,951 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 0 | 162,392 | 23,219 | 185,611 |