Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 801,465 | 367,652 | 88,870 | 1,257,987 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 862,773 | 367,652 | 88,870 | 1,319,295 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 926,391 | 367,652 | 88,870 | 1,382,913 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 801,465 | 367,652 | 88,870 | 1,257,987 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 862,773 | 367,652 | 88,870 | 1,319,295 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 926,391 | 367,652 | 88,870 | 1,382,913 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 |
| 737,846 |
| 614,611 |
| 314,067 |
| 1,666,524 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 801,465 | 614,611 | 314,067 | 1,730,143 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 862,773 | 614,611 | 314,067 | 1,791,451 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 926,391 | 614,611 | 314,067 | 1,855,069 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 652,361 | 367,652 | 88,870 | 1,108,883 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,493 | 367,652 | 88,870 | 1,182,015 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 784,345 | 367,652 | 88,870 | 1,240,867 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 845,062 | 367,652 | 88,870 | 1,301,584 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652,361 | 614,611 | 314,067 | 1,581,039 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,493 | 614,611 | 314,067 | 1,654,171 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 784,345 | 614,611 | 314,067 | 1,713,023 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 845,062 | 614,611 | 314,067 | 1,773,740 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 737,846 | 839,287 | 90,914 | 1,668,047 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 801,465 | 839,287 | 90,914 | 1,731,666 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 862,773 | 839,287 | 90,914 | 1,792,974 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 926,391 | 839,287 | 90,914 | 1,856,592 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 737,846 | 1,156,805 | 406,629 | 2,301,280 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 801,465 | 1,156,805 | 406,629 | 2,364,899 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 862,773 | 1,156,805 | 406,629 | 2,426,207 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 926,391 | 1,156,805 | 406,629 | 2,489,825 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 652,361 | 839,287 | 90,914 | 1,582,562 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 725,493 | 839,287 | 90,914 | 1,655,694 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 784,345 | 839,287 | 90,914 | 1,714,546 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 845,062 | 839,287 | 90,914 | 1,775,263 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 652,361 | 1,156,805 | 406,629 | 2,215,795 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,493 | 1,156,805 | 406,629 | 2,288,927 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 784,345 | 1,156,805 | 406,629 | 2,347,779 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 845,062 | 1,156,805 | 406,629 | 2,408,496 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 797,536 | 281,481 | 308,473 | 1,387,490 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 858,543 | 281,481 | 308,473 | 1,448,497 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 921,850 | 281,481 | 308,473 | 1,511,804 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 797,536 | 297,566 | 308,473 | 1,403,575 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 858,543 | 297,566 | 308,473 | 1,464,582 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 921,850 | 297,566 | 308,473 | 1,527,889 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 793,607 | 361,904 | 87,575 | 1,243,086 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 854,314 | 361,904 | 87,575 | 1,303,793 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 917,309 | 361,904 | 87,575 | 1,366,788 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 892,986 | 265,222 | 341,096 | 1,499,304 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 960,557 | 265,222 | 341,096 | 1,566,875 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,030,674 | 265,222 | 341,096 | 1,636,992 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 898,615 | 223,576 | 234,246 | 1,356,437 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 966,186 | 223,576 | 234,246 | 1,424,008 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,036,303 | 223,576 | 234,246 | 1,494,125 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 895,659 | 317,828 | 670,975 | 1,884,462 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 963,433 | 317,828 | 670,975 | 1,952,236 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,033,760 | 317,828 | 670,975 | 2,022,563 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 901,305 | 269,606 | 384,639 | 1,555,550 |
| 737,846 |
| 614,611 |
| 314,067 |
| 1,666,524 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 801,465 | 614,611 | 314,067 | 1,730,143 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 862,773 | 614,611 | 314,067 | 1,791,451 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 926,391 | 614,611 | 314,067 | 1,855,069 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 652,361 | 367,652 | 88,870 | 1,108,883 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,493 | 367,652 | 88,870 | 1,182,015 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 784,345 | 367,652 | 88,870 | 1,240,867 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 845,062 | 367,652 | 88,870 | 1,301,584 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652,361 | 614,611 | 314,067 | 1,581,039 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,493 | 614,611 | 314,067 | 1,654,171 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 784,345 | 614,611 | 314,067 | 1,713,023 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 845,062 | 614,611 | 314,067 | 1,773,740 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 737,846 | 839,287 | 90,914 | 1,668,047 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 801,465 | 839,287 | 90,914 | 1,731,666 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 862,773 | 839,287 | 90,914 | 1,792,974 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 926,391 | 839,287 | 90,914 | 1,856,592 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 737,846 | 1,156,805 | 406,629 | 2,301,280 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 801,465 | 1,156,805 | 406,629 | 2,364,899 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 862,773 | 1,156,805 | 406,629 | 2,426,207 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 926,391 | 1,156,805 | 406,629 | 2,489,825 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 652,361 | 839,287 | 90,914 | 1,582,562 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 725,493 | 839,287 | 90,914 | 1,655,694 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 784,345 | 839,287 | 90,914 | 1,714,546 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 845,062 | 839,287 | 90,914 | 1,775,263 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 652,361 | 1,156,805 | 406,629 | 2,215,795 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,493 | 1,156,805 | 406,629 | 2,288,927 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 784,345 | 1,156,805 | 406,629 | 2,347,779 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 845,062 | 1,156,805 | 406,629 | 2,408,496 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 797,536 | 281,481 | 308,473 | 1,387,490 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 858,543 | 281,481 | 308,473 | 1,448,497 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 921,850 | 281,481 | 308,473 | 1,511,804 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 797,536 | 297,566 | 308,473 | 1,403,575 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 858,543 | 297,566 | 308,473 | 1,464,582 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 921,850 | 297,566 | 308,473 | 1,527,889 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 793,607 | 361,904 | 87,575 | 1,243,086 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 854,314 | 361,904 | 87,575 | 1,303,793 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 917,309 | 361,904 | 87,575 | 1,366,788 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 892,986 | 265,222 | 341,096 | 1,499,304 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 960,557 | 265,222 | 341,096 | 1,566,875 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,030,674 | 265,222 | 341,096 | 1,636,992 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 898,615 | 223,576 | 234,246 | 1,356,437 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 966,186 | 223,576 | 234,246 | 1,424,008 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,036,303 | 223,576 | 234,246 | 1,494,125 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 895,659 | 317,828 | 670,975 | 1,884,462 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 963,433 | 317,828 | 670,975 | 1,952,236 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,033,760 | 317,828 | 670,975 | 2,022,563 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 901,305 | 269,606 | 384,639 | 1,555,550 |