Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 8,260,980 | 1,082,320 | 0 | 9,343,300 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 7,547,082 | 1,930,624 | 0 | 9,477,706 | |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5,669 | 27,852 | 0 | 33,521 | |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 9,871 |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 8,260,980 | 1,082,320 | 0 | 9,343,300 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 7,547,082 | 1,930,624 | 0 | 9,477,706 | |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5,669 | 27,852 | 0 | 33,521 | |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 9,871 |
| 41,779 |
| 0 |
| 51,650 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 46,421 | 0 | 46,421 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6,694 | 74,273 | 0 | 80,967 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 13,730,394 | 6,548,660 | 1,922,769 | 22,201,823 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 13,668,912 | 5,708,841 | 1,674,789 | 21,052,542 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13,618,306 | 4,976,186 | 1,463,463 | 20,057,955 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 14,008,954 | 7,891,528 | 3,067,927 | 24,968,409 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13,635,668 | 6,621,456 | 2,263,805 | 22,520,929 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13,544,591 | 6,019,843 | 1,637,292 | 21,201,726 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13,458,306 | 1,910,051 | 1,398,436 | 16,766,793 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 13,353,239 | 3,719,573 | 2,933,735 | 20,006,547 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13,404,936 | 2,692,404 | 305,728 | 16,403,068 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 12,704,942 | 1,303,495 | 0 | 14,008,437 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 12,988,909 | 5,529,095 | 1,667,063 | 20,185,067 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 12,734,485 | 5,048,164 | 1,405,346 | 19,187,995 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 13,902,304 | 4,545,720 | 2,130,415 | 20,578,439 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 12,823,673 | 5,499,002 | 2,306,356 | 20,629,031 |
| Sản xuất lan can | tấn | 12,457,457 | 6,830,163 | 1,712,077 | 20,999,697 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 12,786,708 | 7,148,796 | 4,823,344 | 24,758,848 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 217,351 | 217,249 | 36,687 | 471,287 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 269,105 | 241,388 | 42,802 | 553,295 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 262,680 | 278,525 | 55,031 | 596,236 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 316,287 | 315,661 | 82,547 | 714,495 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 12,454,827 | 8,110,104 | 2,238,215 | 22,803,146 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 12,413,289 | 6,948,386 | 1,928,372 | 21,290,047 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 12,381,810 | 5,962,022 | 1,695,780 | 20,039,612 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 14,226,944 | 11,836,368 | 5,615,069 | 31,678,381 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 14,123,844 | 10,144,206 | 4,815,413 | 29,083,463 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 14,044,202 | 8,695,347 | 4,127,274 | 26,866,823 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 16,226,753 | 8,515,609 | 4,358,510 | 29,100,872 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 16,156,718 | 7,294,710 | 3,755,204 | 27,206,632 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 16,105,226 | 6,260,124 | 3,310,396 | 25,675,746 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15,641,882 | 12,428,186 | 3,692,443 | 31,762,511 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15,579,869 | 10,650,539 | 3,174,483 | 29,404,891 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15,533,165 | 9,129,347 | 2,778,944 | 27,441,456 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 137,995 | 7,238 | 40,255 | 185,488 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 362,888 | 12,667 | 40,076 | 415,631 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 300,679 | 11,058 | 33,397 | 345,134 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 12,528,957 | 5,328,037 | 2,066,705 | 19,923,699 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14,038,653 | 4,545,921 | 1,950,548 | 20,535,122 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 12,136,355 | 4,055,052 | 1,517,361 | 17,708,768 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 13,716,980 | 7,649,801 | 1,656,519 | 23,023,300 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 13,508,429 | 6,501,235 | 1,497,016 | 21,506,680 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 12,962,319 | 6,119,841 | 1,357,386 | 20,439,546 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 12,737,967 | 5,742,830 | 1,173,541 | 19,654,338 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 12,556,081 | 5,348,285 | 1,099,584 | 19,003,950 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,466,727 | 6,379,334 | 2,538,758 | 22,384,819 |
| 41,779 |
| 0 |
| 51,650 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 46,421 | 0 | 46,421 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6,694 | 74,273 | 0 | 80,967 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 13,730,394 | 6,548,660 | 1,922,769 | 22,201,823 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 13,668,912 | 5,708,841 | 1,674,789 | 21,052,542 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13,618,306 | 4,976,186 | 1,463,463 | 20,057,955 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 14,008,954 | 7,891,528 | 3,067,927 | 24,968,409 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13,635,668 | 6,621,456 | 2,263,805 | 22,520,929 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13,544,591 | 6,019,843 | 1,637,292 | 21,201,726 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13,458,306 | 1,910,051 | 1,398,436 | 16,766,793 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 13,353,239 | 3,719,573 | 2,933,735 | 20,006,547 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13,404,936 | 2,692,404 | 305,728 | 16,403,068 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 12,704,942 | 1,303,495 | 0 | 14,008,437 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 12,988,909 | 5,529,095 | 1,667,063 | 20,185,067 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 12,734,485 | 5,048,164 | 1,405,346 | 19,187,995 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 13,902,304 | 4,545,720 | 2,130,415 | 20,578,439 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 12,823,673 | 5,499,002 | 2,306,356 | 20,629,031 |
| Sản xuất lan can | tấn | 12,457,457 | 6,830,163 | 1,712,077 | 20,999,697 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 12,786,708 | 7,148,796 | 4,823,344 | 24,758,848 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 217,351 | 217,249 | 36,687 | 471,287 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 269,105 | 241,388 | 42,802 | 553,295 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 262,680 | 278,525 | 55,031 | 596,236 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 316,287 | 315,661 | 82,547 | 714,495 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 12,454,827 | 8,110,104 | 2,238,215 | 22,803,146 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 12,413,289 | 6,948,386 | 1,928,372 | 21,290,047 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 12,381,810 | 5,962,022 | 1,695,780 | 20,039,612 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 14,226,944 | 11,836,368 | 5,615,069 | 31,678,381 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 14,123,844 | 10,144,206 | 4,815,413 | 29,083,463 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 14,044,202 | 8,695,347 | 4,127,274 | 26,866,823 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 16,226,753 | 8,515,609 | 4,358,510 | 29,100,872 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 16,156,718 | 7,294,710 | 3,755,204 | 27,206,632 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 16,105,226 | 6,260,124 | 3,310,396 | 25,675,746 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15,641,882 | 12,428,186 | 3,692,443 | 31,762,511 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15,579,869 | 10,650,539 | 3,174,483 | 29,404,891 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15,533,165 | 9,129,347 | 2,778,944 | 27,441,456 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 137,995 | 7,238 | 40,255 | 185,488 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 362,888 | 12,667 | 40,076 | 415,631 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 300,679 | 11,058 | 33,397 | 345,134 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 12,528,957 | 5,328,037 | 2,066,705 | 19,923,699 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14,038,653 | 4,545,921 | 1,950,548 | 20,535,122 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 12,136,355 | 4,055,052 | 1,517,361 | 17,708,768 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 13,716,980 | 7,649,801 | 1,656,519 | 23,023,300 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 13,508,429 | 6,501,235 | 1,497,016 | 21,506,680 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 12,962,319 | 6,119,841 | 1,357,386 | 20,439,546 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 12,737,967 | 5,742,830 | 1,173,541 | 19,654,338 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 12,556,081 | 5,348,285 | 1,099,584 | 19,003,950 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,466,727 | 6,379,334 | 2,538,758 | 22,384,819 |