Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 61,509,000 | 1,757,202 | 10,982,110 | 74,248,312 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 61,509,000 | 1,207,685 | 8,312,029 | 71,028,714 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 61,509,000 | 1,590,049 | 10,930,375 | 74,029,424 | |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 61,509,000 | 1,757,202 | 10,982,110 | 74,248,312 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 61,509,000 | 1,207,685 | 8,312,029 | 71,028,714 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 61,509,000 | 1,590,049 | 10,930,375 | 74,029,424 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) |
| 100m |
| 0 |
| 1,297,924 |
| 9,588,698 |
| 10,886,622 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 0 | 1,531,885 | 11,217,183 | 12,749,068 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 0 | 1,169,803 | 9,398,898 | 10,568,701 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 0 | 1,368,484 | 10,902,115 | 12,270,599 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 1,280,814 | 18,337,411 | 44,858,125 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,420,806 | 20,390,231 | 57,352,937 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,623,479 | 23,316,979 | 74,390,058 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 1,055,157 | 17,537,138 | 43,832,195 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,268,278 | 19,559,615 | 56,369,793 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,475,131 | 22,256,251 | 73,180,982 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 1,253,652 | 16,904,654 | 43,398,206 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,358,123 | 18,965,934 | 55,865,957 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,573,333 | 23,008,983 | 74,031,916 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 925,613 | 15,632,293 | 41,797,806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,044,710 | 16,036,040 | 52,622,650 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,397,822 | 17,693,573 | 68,540,995 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 902,629 | 15,721,561 | 41,864,090 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,061,425 | 18,156,789 | 54,760,114 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,201,417 | 20,505,044 | 71,156,061 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 572,501 | 14,677,892 | 40,490,293 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 982,027 | 15,981,101 | 52,505,028 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,161,718 | 17,656,383 | 68,267,701 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 61,509,000 | 1,092,767 | 18,998,966 | 81,600,733 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 61,509,000 | 1,053,068 | 16,363,702 | 78,925,770 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 0 | 1,780,186 | 16,741,557 | 18,521,743 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2,214,785 | 17,844,001 | 20,058,786 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2,653,563 | 20,340,312 | 22,993,875 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 0 | 3,196,813 | 33,331,503 | 36,528,316 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3,656,485 | 36,124,699 | 39,781,184 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 4,178,840 | 41,718,038 | 45,896,878 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2,947,272 | 50,232,047 | 53,179,319 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3,082,355 | 52,402,764 | 55,485,119 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 3,241,999 | 54,968,158 | 58,210,157 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 2,151,270 | 5,402,500 | 136,180,102 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 2,751,100 | 6,948,499 | 138,325,931 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 1,961,850 | 4,926,809 | 135,514,991 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 2,509,815 | 6,285,928 | 137,422,075 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 3,495,250 | 25,301,522 | 157,423,104 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 4,566,375 | 40,189,263 | 173,381,970 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 3,314,850 | 23,723,316 | 155,664,498 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 4,140,180 | 32,561,269 | 165,327,781 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 105,343,000 | 802,780 | 3,024,041 | 109,169,821 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 174,468,814 | 843,370 | 3,176,942 | 178,489,126 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 105,864,500 | 1,555,950 | 12,421,484 | 119,841,934 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 175,332,521 | 1,630,365 | 13,000,159 | 189,963,045 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 208,904,124 | 2,566,583 | 44,697,406 | 256,168,113 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 208,904,124 | 2,689,386 | 46,670,786 | 258,264,296 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) |
| 100m |
| 0 |
| 1,297,924 |
| 9,588,698 |
| 10,886,622 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 0 | 1,531,885 | 11,217,183 | 12,749,068 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 0 | 1,169,803 | 9,398,898 | 10,568,701 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 0 | 1,368,484 | 10,902,115 | 12,270,599 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 1,280,814 | 18,337,411 | 44,858,125 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,420,806 | 20,390,231 | 57,352,937 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,623,479 | 23,316,979 | 74,390,058 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 1,055,157 | 17,537,138 | 43,832,195 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,268,278 | 19,559,615 | 56,369,793 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,475,131 | 22,256,251 | 73,180,982 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 1,253,652 | 16,904,654 | 43,398,206 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,358,123 | 18,965,934 | 55,865,957 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,573,333 | 23,008,983 | 74,031,916 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 925,613 | 15,632,293 | 41,797,806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,044,710 | 16,036,040 | 52,622,650 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,397,822 | 17,693,573 | 68,540,995 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 902,629 | 15,721,561 | 41,864,090 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 1,061,425 | 18,156,789 | 54,760,114 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,201,417 | 20,505,044 | 71,156,061 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 25,239,900 | 572,501 | 14,677,892 | 40,490,293 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 35,541,900 | 982,027 | 15,981,101 | 52,505,028 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 49,449,600 | 1,161,718 | 17,656,383 | 68,267,701 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 61,509,000 | 1,092,767 | 18,998,966 | 81,600,733 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 61,509,000 | 1,053,068 | 16,363,702 | 78,925,770 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 0 | 1,780,186 | 16,741,557 | 18,521,743 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2,214,785 | 17,844,001 | 20,058,786 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2,653,563 | 20,340,312 | 22,993,875 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 0 | 3,196,813 | 33,331,503 | 36,528,316 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3,656,485 | 36,124,699 | 39,781,184 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 4,178,840 | 41,718,038 | 45,896,878 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2,947,272 | 50,232,047 | 53,179,319 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3,082,355 | 52,402,764 | 55,485,119 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 3,241,999 | 54,968,158 | 58,210,157 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 2,151,270 | 5,402,500 | 136,180,102 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 2,751,100 | 6,948,499 | 138,325,931 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 1,961,850 | 4,926,809 | 135,514,991 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 2,509,815 | 6,285,928 | 137,422,075 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 3,495,250 | 25,301,522 | 157,423,104 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 4,566,375 | 40,189,263 | 173,381,970 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128,626,332 | 3,314,850 | 23,723,316 | 155,664,498 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128,626,332 | 4,140,180 | 32,561,269 | 165,327,781 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 105,343,000 | 802,780 | 3,024,041 | 109,169,821 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 174,468,814 | 843,370 | 3,176,942 | 178,489,126 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 105,864,500 | 1,555,950 | 12,421,484 | 119,841,934 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 175,332,521 | 1,630,365 | 13,000,159 | 189,963,045 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 208,904,124 | 2,566,583 | 44,697,406 | 256,168,113 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 208,904,124 | 2,689,386 | 46,670,786 | 258,264,296 |