Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,393 | 525,415 | 3,811,028 | 4,450,836 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 136,986 | 631,400 | 4,682,120 | 5,450,506 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 75,225 | 347,270 | 2,341,060 | 2,763,555 |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,393 | 525,415 | 3,811,028 | 4,450,836 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 136,986 | 631,400 | 4,682,120 | 5,450,506 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 75,225 | 347,270 | 2,341,060 | 2,763,555 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,702 | 369,820 | 2,504,390 | 2,955,912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 90,780 | 401,390 | 2,794,754 | 3,286,924 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 103,224 | 448,745 | 3,248,448 | 3,800,417 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 123,369 | 536,690 | 3,992,506 | 4,652,565 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 106,182 | 699,050 | 5,858,646 | 6,663,878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115,770 | 748,660 | 6,328,281 | 7,192,711 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128,826 | 818,565 | 7,091,678 | 8,039,069 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 146,880 | 917,785 | 8,297,944 | 9,362,609 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 176,460 | 1,104,950 | 10,244,029 | 11,525,439 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 94,299 | 559,240 | 4,675,958 | 5,329,497 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 102,357 | 597,575 | 5,054,469 | 5,754,401 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 103,734 | 608,850 | 5,233,529 | 5,946,113 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 115,413 | 669,735 | 5,905,802 | 6,690,950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 120,666 | 732,875 | 6,442,983 | 7,296,524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 83,232 | 466,785 | 3,892,171 | 4,442,188 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 90,576 | 498,355 | 4,203,135 | 4,792,066 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 100,470 | 541,200 | 4,696,348 | 5,338,018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,393 | 604,340 | 5,480,135 | 6,198,868 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 136,986 | 723,855 | 6,709,979 | 7,570,820 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 75,225 | 399,135 | 3,354,990 | 3,829,350 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,702 | 426,195 | 3,601,596 | 4,109,493 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 90,780 | 462,275 | 4,003,685 | 4,556,740 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 103,224 | 514,140 | 4,652,380 | 5,269,744 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 123,369 | 615,615 | 5,703,164 | 6,442,148 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 40,188 | 220,990 | 525,566 | 786,744 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 44,880 | 232,265 | 559,473 | 836,618 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 51,306 | 250,305 | 618,811 | 920,422 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 60,282 | 275,110 | 720,534 | 1,055,926 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 74,664 | 324,720 | 873,117 | 1,272,501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 40,188 | 254,815 | 927,990 | 1,222,993 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 44,880 | 268,345 | 991,150 | 1,304,375 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 51,306 | 286,385 | 1,106,750 | 1,444,441 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 60,282 | 315,700 | 1,285,510 | 1,661,492 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 74,664 | 372,075 | 1,569,152 | 2,015,891 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 106,182 | 541,200 | 3,318,336 | 3,965,718 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115,770 | 579,535 | 3,583,803 | 4,279,108 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128,826 | 633,655 | 4,015,187 | 4,777,668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 146,880 | 710,325 | 4,712,037 | 5,569,242 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 176,460 | 854,645 | 5,807,088 | 6,838,193 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 94,299 | 432,960 | 2,732,747 | 3,260,006 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 102,357 | 462,275 | 2,954,783 | 3,519,415 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 113,883 | 505,120 | 3,296,376 | 3,915,379 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 129,540 | 563,750 | 3,860,006 | 4,553,296 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 154,989 | 678,755 | 4,748,148 | 5,581,892 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 83,232 | 360,800 | 2,206,693 | 2,650,725 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 90,576 | 385,605 | 2,389,202 | 2,865,383 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 100,470 | 419,430 | 2,654,669 | 3,174,569 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,702 | 369,820 | 2,504,390 | 2,955,912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 90,780 | 401,390 | 2,794,754 | 3,286,924 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 103,224 | 448,745 | 3,248,448 | 3,800,417 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 123,369 | 536,690 | 3,992,506 | 4,652,565 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 106,182 | 699,050 | 5,858,646 | 6,663,878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115,770 | 748,660 | 6,328,281 | 7,192,711 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128,826 | 818,565 | 7,091,678 | 8,039,069 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 146,880 | 917,785 | 8,297,944 | 9,362,609 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 176,460 | 1,104,950 | 10,244,029 | 11,525,439 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 94,299 | 559,240 | 4,675,958 | 5,329,497 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 102,357 | 597,575 | 5,054,469 | 5,754,401 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 103,734 | 608,850 | 5,233,529 | 5,946,113 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 115,413 | 669,735 | 5,905,802 | 6,690,950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 120,666 | 732,875 | 6,442,983 | 7,296,524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 83,232 | 466,785 | 3,892,171 | 4,442,188 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 90,576 | 498,355 | 4,203,135 | 4,792,066 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 100,470 | 541,200 | 4,696,348 | 5,338,018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,393 | 604,340 | 5,480,135 | 6,198,868 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 136,986 | 723,855 | 6,709,979 | 7,570,820 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 75,225 | 399,135 | 3,354,990 | 3,829,350 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,702 | 426,195 | 3,601,596 | 4,109,493 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 90,780 | 462,275 | 4,003,685 | 4,556,740 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 103,224 | 514,140 | 4,652,380 | 5,269,744 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 123,369 | 615,615 | 5,703,164 | 6,442,148 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 40,188 | 220,990 | 525,566 | 786,744 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 44,880 | 232,265 | 559,473 | 836,618 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 51,306 | 250,305 | 618,811 | 920,422 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 60,282 | 275,110 | 720,534 | 1,055,926 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 74,664 | 324,720 | 873,117 | 1,272,501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 40,188 | 254,815 | 927,990 | 1,222,993 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 44,880 | 268,345 | 991,150 | 1,304,375 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 51,306 | 286,385 | 1,106,750 | 1,444,441 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 60,282 | 315,700 | 1,285,510 | 1,661,492 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 74,664 | 372,075 | 1,569,152 | 2,015,891 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 106,182 | 541,200 | 3,318,336 | 3,965,718 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115,770 | 579,535 | 3,583,803 | 4,279,108 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128,826 | 633,655 | 4,015,187 | 4,777,668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 146,880 | 710,325 | 4,712,037 | 5,569,242 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 176,460 | 854,645 | 5,807,088 | 6,838,193 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 94,299 | 432,960 | 2,732,747 | 3,260,006 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 102,357 | 462,275 | 2,954,783 | 3,519,415 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 113,883 | 505,120 | 3,296,376 | 3,915,379 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 129,540 | 563,750 | 3,860,006 | 4,553,296 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 154,989 | 678,755 | 4,748,148 | 5,581,892 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 83,232 | 360,800 | 2,206,693 | 2,650,725 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 90,576 | 385,605 | 2,389,202 | 2,865,383 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 100,470 | 419,430 | 2,654,669 | 3,174,569 |