Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,735,875 | 1,735,875 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,343,571 | 2,343,571 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,064,457 | 1,064,457 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,735,875 | 1,735,875 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,343,571 | 2,343,571 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,064,457 | 1,064,457 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 1,311,686 |
| 1,311,686 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,744,336 | 1,744,336 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,355,541 | 2,355,541 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 834,566 | 834,566 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 920,279 | 920,279 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,087,192 | 1,087,192 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,466,130 | 1,466,130 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,147,761 | 1,147,761 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,242,188 | 1,242,188 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 859,104 | 859,104 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 929,876 | 929,876 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,444,063 | 1,444,063 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,569,422 | 1,569,422 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,084,074 | 1,084,074 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,174,062 | 1,174,062 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,681,870 | 1,681,870 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,820,264 | 1,820,264 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,259,833 | 1,259,833 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,486,676 | 1,486,676 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,053,175 | 2,053,175 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,232,278 | 2,232,278 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,508,238 | 1,508,238 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,635,721 | 1,635,721 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 436,446 | 436,446 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 498,330 | 498,330 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 295,274 | 295,274 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 324,801 | 324,801 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 604,848 | 690,002 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 705,777 | 816,477 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 956,388 | 1,094,337 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 546,031 | 631,185 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 649,142 | 759,842 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 816,404 | 954,353 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 897,394 | 1,093,248 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 583,595 | 668,749 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 679,806 | 790,506 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 791,706 | 929,655 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,066,777 | 1,262,631 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 631,405 | 716,559 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 719,471 | 830,171 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 853,922 | 991,871 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,224,157 | 1,420,011 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 643,831 | 728,985 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 782,414 | 893,114 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 985,454 | 1,123,403 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,391,785 | 1,587,639 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 663,841 | 748,995 |
| 0 |
| 0 |
| 1,311,686 |
| 1,311,686 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,744,336 | 1,744,336 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,355,541 | 2,355,541 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 834,566 | 834,566 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 920,279 | 920,279 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,087,192 | 1,087,192 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,466,130 | 1,466,130 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,147,761 | 1,147,761 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,242,188 | 1,242,188 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 859,104 | 859,104 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 929,876 | 929,876 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,444,063 | 1,444,063 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,569,422 | 1,569,422 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,084,074 | 1,084,074 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,174,062 | 1,174,062 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,681,870 | 1,681,870 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,820,264 | 1,820,264 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,259,833 | 1,259,833 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,486,676 | 1,486,676 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,053,175 | 2,053,175 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,232,278 | 2,232,278 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,508,238 | 1,508,238 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,635,721 | 1,635,721 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 436,446 | 436,446 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 498,330 | 498,330 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 295,274 | 295,274 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 324,801 | 324,801 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 604,848 | 690,002 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 705,777 | 816,477 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 956,388 | 1,094,337 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 546,031 | 631,185 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 649,142 | 759,842 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 816,404 | 954,353 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 897,394 | 1,093,248 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 583,595 | 668,749 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 679,806 | 790,506 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 791,706 | 929,655 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,066,777 | 1,262,631 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 631,405 | 716,559 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 719,471 | 830,171 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 853,922 | 991,871 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,224,157 | 1,420,011 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 643,831 | 728,985 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 782,414 | 893,114 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 985,454 | 1,123,403 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,391,785 | 1,587,639 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 663,841 | 748,995 |