Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá I | 100m2 | 8,310,679 | 1,815,000 | 77,453,188 | 87,578,867 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá II | 100m2 | 7,032,816 | 1,657,700 | 69,715,568 | 78,406,084 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá III | 100m2 | 6,426,537 | 1,512,500 | 62,747,861 | 70,686,898 | |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá I | 100m2 | 8,310,679 | 1,815,000 | 77,453,188 | 87,578,867 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá II | 100m2 | 7,032,816 | 1,657,700 | 69,715,568 | 78,406,084 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá III | 100m2 | 6,426,537 | 1,512,500 | 62,747,861 | 70,686,898 | |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I |
| 1m3 |
| 0 |
| 312,037 |
| 594,238 |
| 906,275 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | 1m3 | 0 | 283,267 | 541,337 | 824,604 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | 1m3 | 0 | 254,498 | 488,435 | 742,933 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | 1m3 | 0 | 221,303 | 440,845 | 662,148 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1,925,336 | 13,781,349 | 15,706,685 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 100m3 | 0 | 489,079 | 20,277,505 | 20,766,584 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 100m3 | 0 | 453,671 | 15,132,040 | 15,585,711 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 323,102 | 1,658,169 | 1,981,271 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 287,693 | 1,881,642 | 2,169,335 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 261,137 | 2,191,218 | 2,452,355 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 2,3m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 241,220 | 2,326,452 | 2,567,672 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 216,876 | 2,921,922 | 3,138,798 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,813,004 | 2,813,004 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,507,407 | 2,507,407 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,283,602 | 2,283,602 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,267,553 | 2,267,553 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,108,836 | 2,108,836 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,918,524 | 1,918,524 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 3,167,222 | 3,167,222 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,984,814 | 2,984,814 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,670,057 | 2,670,057 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,730,758 | 2,730,758 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,461,534 | 2,461,534 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,279,804 | 2,279,804 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,505,888 | 3,505,888 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,401,015 | 3,401,015 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,939,405 | 2,939,405 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,000,064 | 3,000,064 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,715,035 | 2,715,035 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,574,643 | 2,574,643 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,269,616 | 4,269,616 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,125,286 | 4,125,286 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,365,678 | 3,365,678 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,444,418 | 3,444,418 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,170,603 | 3,170,603 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,994,060 | 2,994,060 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,451,427 | 1,451,427 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,460,783 | 1,460,783 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,360,792 | 1,360,792 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,373,458 | 1,373,458 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,230,767 | 1,230,767 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,108,757 | 1,108,757 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,301,101 | 1,301,101 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,309,809 | 1,309,809 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,086,760 | 1,086,760 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,085,301 | 1,085,301 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 977,265 | 977,265 |
| 1m3 |
| 0 |
| 312,037 |
| 594,238 |
| 906,275 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | 1m3 | 0 | 283,267 | 541,337 | 824,604 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | 1m3 | 0 | 254,498 | 488,435 | 742,933 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | 1m3 | 0 | 221,303 | 440,845 | 662,148 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1,925,336 | 13,781,349 | 15,706,685 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 100m3 | 0 | 489,079 | 20,277,505 | 20,766,584 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 100m3 | 0 | 453,671 | 15,132,040 | 15,585,711 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 323,102 | 1,658,169 | 1,981,271 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 287,693 | 1,881,642 | 2,169,335 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 261,137 | 2,191,218 | 2,452,355 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 2,3m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 241,220 | 2,326,452 | 2,567,672 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 216,876 | 2,921,922 | 3,138,798 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,813,004 | 2,813,004 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,507,407 | 2,507,407 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,283,602 | 2,283,602 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,267,553 | 2,267,553 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,108,836 | 2,108,836 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,918,524 | 1,918,524 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 3,167,222 | 3,167,222 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,984,814 | 2,984,814 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,670,057 | 2,670,057 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,730,758 | 2,730,758 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,461,534 | 2,461,534 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,279,804 | 2,279,804 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,505,888 | 3,505,888 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,401,015 | 3,401,015 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,939,405 | 2,939,405 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,000,064 | 3,000,064 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,715,035 | 2,715,035 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,574,643 | 2,574,643 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,269,616 | 4,269,616 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,125,286 | 4,125,286 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,365,678 | 3,365,678 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,444,418 | 3,444,418 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,170,603 | 3,170,603 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,994,060 | 2,994,060 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,451,427 | 1,451,427 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,460,783 | 1,460,783 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,360,792 | 1,360,792 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,373,458 | 1,373,458 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,230,767 | 1,230,767 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,108,757 | 1,108,757 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,301,101 | 1,301,101 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,309,809 | 1,309,809 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,086,760 | 1,086,760 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,085,301 | 1,085,301 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 977,265 | 977,265 |