Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 148,273 | 936,462 | 1,084,735 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 70,816 | 381,401 | 452,217 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 88,521 | 524,112 | 612,633 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 148,273 | 936,462 | 1,084,735 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 70,816 | 381,401 | 452,217 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 88,521 | 524,112 | 612,633 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 |
| 0 |
| 112,864 |
| 733,464 |
| 846,328 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 128,355 | 915,363 | 1,043,718 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 219,089 | 460,153 | 679,242 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 276,628 | 645,997 | 922,625 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 309,824 | 795,678 | 1,105,502 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 327,528 | 842,732 | 1,170,260 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 201,385 | 444,141 | 645,526 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 256,711 | 618,626 | 875,337 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 287,693 | 765,078 | 1,052,771 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 294,332 | 857,652 | 1,151,984 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 177,042 | 432,325 | 609,367 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 225,729 | 604,374 | 830,103 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 252,285 | 743,314 | 995,599 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 252,285 | 821,480 | 1,073,765 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 232,368 | 491,526 | 723,894 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 287,693 | 670,263 | 957,956 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 365,149 | 938,368 | 1,303,517 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 210,237 | 466,904 | 677,141 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 265,563 | 645,625 | 911,188 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 320,889 | 897,860 | 1,218,749 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 365,149 | 1,127,010 | 1,492,159 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 183,681 | 452,634 | 636,315 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 232,368 | 627,265 | 859,633 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 281,054 | 875,493 | 1,156,547 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 318,676 | 1,091,812 | 1,410,488 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 1,192,823 | 1,328,415 | 2,521,238 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 1,369,865 | 1,524,703 | 2,894,568 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 1,577,890 | 1,755,887 | 3,333,777 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 225,729 | 434,607 | 17,740,336 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 17,080,000 | 294,332 | 621,110 | 17,995,442 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 329,741 | 764,099 | 18,173,840 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 331,954 | 849,000 | 18,260,954 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 192,533 | 402,504 | 17,675,037 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 17,080,000 | 261,137 | 597,324 | 17,938,461 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 289,906 | 735,240 | 18,105,146 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 298,759 | 831,839 | 18,210,598 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 179,255 | 412,859 | 17,672,114 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 17,080,000 | 227,942 | 579,620 | 17,887,562 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 254,498 | 714,687 | 18,049,185 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 256,711 | 792,112 | 18,128,823 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 860,868 | 764,730 | 18,705,598 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 17,080,000 | 925,046 | 821,884 | 18,826,930 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 953,815 | 875,013 | 18,908,828 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 1,020,206 | 991,735 | 19,091,941 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 829,886 | 3,969,262 | 4,799,148 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 705,956 | 3,868,760 | 4,574,716 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 350,900 | 4,278,296 | 4,629,196 |
| 0 |
| 112,864 |
| 733,464 |
| 846,328 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 128,355 | 915,363 | 1,043,718 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 219,089 | 460,153 | 679,242 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 276,628 | 645,997 | 922,625 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 309,824 | 795,678 | 1,105,502 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 327,528 | 842,732 | 1,170,260 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 201,385 | 444,141 | 645,526 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 256,711 | 618,626 | 875,337 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 287,693 | 765,078 | 1,052,771 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 294,332 | 857,652 | 1,151,984 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 177,042 | 432,325 | 609,367 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 225,729 | 604,374 | 830,103 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 252,285 | 743,314 | 995,599 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 252,285 | 821,480 | 1,073,765 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 232,368 | 491,526 | 723,894 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 287,693 | 670,263 | 957,956 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 365,149 | 938,368 | 1,303,517 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 210,237 | 466,904 | 677,141 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 265,563 | 645,625 | 911,188 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 320,889 | 897,860 | 1,218,749 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 365,149 | 1,127,010 | 1,492,159 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 183,681 | 452,634 | 636,315 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 232,368 | 627,265 | 859,633 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 281,054 | 875,493 | 1,156,547 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 318,676 | 1,091,812 | 1,410,488 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 1,192,823 | 1,328,415 | 2,521,238 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 1,369,865 | 1,524,703 | 2,894,568 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 1,577,890 | 1,755,887 | 3,333,777 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 225,729 | 434,607 | 17,740,336 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 17,080,000 | 294,332 | 621,110 | 17,995,442 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 329,741 | 764,099 | 18,173,840 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 331,954 | 849,000 | 18,260,954 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 192,533 | 402,504 | 17,675,037 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 17,080,000 | 261,137 | 597,324 | 17,938,461 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 289,906 | 735,240 | 18,105,146 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 298,759 | 831,839 | 18,210,598 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 179,255 | 412,859 | 17,672,114 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 17,080,000 | 227,942 | 579,620 | 17,887,562 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 254,498 | 714,687 | 18,049,185 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 256,711 | 792,112 | 18,128,823 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 17,080,000 | 860,868 | 764,730 | 18,705,598 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 17,080,000 | 925,046 | 821,884 | 18,826,930 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 17,080,000 | 953,815 | 875,013 | 18,908,828 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 17,080,000 | 1,020,206 | 991,735 | 19,091,941 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 829,886 | 3,969,262 | 4,799,148 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 705,956 | 3,868,760 | 4,574,716 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 350,900 | 4,278,296 | 4,629,196 |