Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 363,000 | 2,724,607 | 3,087,607 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 135,520 | 1,142,541 | 1,278,061 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 154,880 | 1,292,875 | 1,447,755 | |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 363,000 | 2,724,607 | 3,087,607 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 135,520 | 1,142,541 | 1,278,061 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 154,880 | 1,292,875 | 1,447,755 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 171,820 |
| 1,443,210 |
| 1,615,030 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 208,120 | 1,743,879 | 1,951,999 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 171,820 | 1,443,210 | 1,615,030 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 193,600 | 1,623,611 | 1,817,211 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 220,220 | 1,834,079 | 2,054,299 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 258,940 | 2,164,815 | 2,423,755 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 87,120 | 1,117,287 | 1,204,407 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 96,800 | 1,256,948 | 1,353,748 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 111,320 | 1,443,163 | 1,554,483 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 128,260 | 1,675,931 | 1,804,191 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 111,320 | 1,443,163 | 1,554,483 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 121,000 | 1,582,824 | 1,703,824 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 140,360 | 1,815,592 | 1,955,952 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 162,140 | 2,094,914 | 2,257,054 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 111,320 | 1,934,948 | 2,046,268 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 121,000 | 2,122,202 | 2,243,202 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 140,360 | 2,434,291 | 2,574,651 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 234,740 | 4,057,150 | 4,291,890 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 79,860 | 1,685,781 | 1,765,641 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 89,540 | 1,915,661 | 2,005,201 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 101,640 | 2,145,541 | 2,247,181 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 150,040 | 3,218,311 | 3,368,351 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 133,100 | 2,309,455 | 2,442,555 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 142,780 | 2,496,709 | 2,639,489 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 164,560 | 2,871,214 | 3,035,774 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 244,420 | 4,244,404 | 4,488,824 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 94,380 | 1,992,287 | 2,086,667 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 108,900 | 2,298,793 | 2,407,693 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 121,000 | 2,605,299 | 2,726,299 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 183,920 | 3,907,949 | 4,091,869 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 348,480 | 7,969,257 | 8,317,737 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 367,840 | 10,907,009 | 11,274,849 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 389,620 | 15,723,646 | 16,113,266 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 433,180 | 21,787,489 | 22,220,669 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đá mồ côi, ĐK từ 1 ÷ 3m | 100m3 | 0 | 2,025,540 | 117,483,380 | 119,508,920 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá I, II | 100m3 | 0 | 1,960,200 | 326,608,908 | 328,569,108 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá III, IV | 100m3 | 0 | 1,694,000 | 283,556,278 | 285,250,278 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan, độ sâu ≤10m | 100m3 | 0 | 3,025,000 | 40,655,060 | 43,680,060 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 859,304 | 859,304 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 731,322 | 731,322 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 649,048 | 649,048 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 630,765 | 630,765 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,112,140 | 1,112,140 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 936,539 | 936,539 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 848,739 | 848,739 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 790,205 | 790,205 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, tàu hút bụng tự hành 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 518,672 | 518,672 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 171,820 |
| 1,443,210 |
| 1,615,030 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 208,120 | 1,743,879 | 1,951,999 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 171,820 | 1,443,210 | 1,615,030 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 193,600 | 1,623,611 | 1,817,211 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 220,220 | 1,834,079 | 2,054,299 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 258,940 | 2,164,815 | 2,423,755 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 87,120 | 1,117,287 | 1,204,407 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 96,800 | 1,256,948 | 1,353,748 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 111,320 | 1,443,163 | 1,554,483 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 128,260 | 1,675,931 | 1,804,191 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 111,320 | 1,443,163 | 1,554,483 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 121,000 | 1,582,824 | 1,703,824 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 140,360 | 1,815,592 | 1,955,952 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 162,140 | 2,094,914 | 2,257,054 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 111,320 | 1,934,948 | 2,046,268 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 121,000 | 2,122,202 | 2,243,202 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 140,360 | 2,434,291 | 2,574,651 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 234,740 | 4,057,150 | 4,291,890 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 79,860 | 1,685,781 | 1,765,641 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 89,540 | 1,915,661 | 2,005,201 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 101,640 | 2,145,541 | 2,247,181 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 150,040 | 3,218,311 | 3,368,351 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 133,100 | 2,309,455 | 2,442,555 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 142,780 | 2,496,709 | 2,639,489 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 164,560 | 2,871,214 | 3,035,774 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 244,420 | 4,244,404 | 4,488,824 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 94,380 | 1,992,287 | 2,086,667 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 108,900 | 2,298,793 | 2,407,693 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 121,000 | 2,605,299 | 2,726,299 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 183,920 | 3,907,949 | 4,091,869 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 348,480 | 7,969,257 | 8,317,737 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 367,840 | 10,907,009 | 11,274,849 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 389,620 | 15,723,646 | 16,113,266 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 433,180 | 21,787,489 | 22,220,669 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đá mồ côi, ĐK từ 1 ÷ 3m | 100m3 | 0 | 2,025,540 | 117,483,380 | 119,508,920 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá I, II | 100m3 | 0 | 1,960,200 | 326,608,908 | 328,569,108 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá III, IV | 100m3 | 0 | 1,694,000 | 283,556,278 | 285,250,278 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan, độ sâu ≤10m | 100m3 | 0 | 3,025,000 | 40,655,060 | 43,680,060 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 859,304 | 859,304 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 731,322 | 731,322 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 649,048 | 649,048 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 630,765 | 630,765 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,112,140 | 1,112,140 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 936,539 | 936,539 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 848,739 | 848,739 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 790,205 | 790,205 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, tàu hút bụng tự hành 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 518,672 | 518,672 |