Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,547,029 | 7,041,942 | 4,207,453 | 12,796,424 | |
| Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,474,633 | 10,665,300 | 473,019 | 12,612,952 | |
| Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,474,633 | 11,802,932 | 985,458 | 14,263,023 | |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,547,029 | 7,041,942 | 4,207,453 | 12,796,424 | |
| Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,474,633 | 10,665,300 | 473,019 | 12,612,952 | |
| Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,474,633 | 11,802,932 | 985,458 | 14,263,023 | |
| Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m |
| 100m2 |
| 1,474,633 |
| 12,940,564 |
| 1,524,908 |
| 15,940,105 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,603,960 | 6,404,868 | 3,155,564 | 11,164,392 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,603,960 | 7,039,098 | 3,668,003 | 12,311,061 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,603,960 | 7,750,118 | 4,207,453 | 13,561,531 |
| Ván khuôn sàn mái bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,471,541 | 5,545,956 | 473,019 | 7,490,516 |
| Ván khuôn sàn mái bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,471,541 | 6,114,772 | 985,458 | 8,571,771 |
| Ván khuôn sàn mái bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,471,541 | 6,683,588 | 1,524,908 | 9,680,037 |
| Ván khuôn tường bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,529,817 | 5,821,831 | 473,019 | 7,824,667 |
| Ván khuôn tường bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,529,817 | 6,399,180 | 985,458 | 8,914,455 |
| Ván khuôn tường bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,529,817 | 7,041,942 | 1,524,908 | 10,096,667 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,741,590 | 6,100,551 | 473,019 | 8,315,160 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,741,590 | 6,723,405 | 985,458 | 9,450,453 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,741,590 | 7,394,608 | 1,524,908 | 10,661,106 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,609,197 | 6,404,868 | 473,019 | 8,487,084 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,609,197 | 7,039,098 | 985,458 | 9,633,753 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,609,197 | 7,750,118 | 1,524,908 | 10,884,223 |
| Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 364,606 | 9,812,076 | 473,019 | 10,649,701 |
| Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 364,606 | 10,807,504 | 985,458 | 12,157,568 |
| Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 364,606 | 11,802,932 | 1,524,908 | 13,692,446 |
| Ván khuôn tường nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,090,279 | 5,821,831 | 3,155,564 | 10,067,674 |
| Ván khuôn tường nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,090,279 | 6,399,180 | 3,668,003 | 11,157,462 |
| Ván khuôn tường nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,090,279 | 7,041,942 | 4,207,453 | 12,339,674 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 797,383 | 10,665,300 | 473,019 | 11,935,702 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 797,383 | 11,802,932 | 985,458 | 13,585,773 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 797,383 | 12,940,564 | 1,524,908 | 15,262,855 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,147,210 | 6,404,868 | 3,155,564 | 10,707,642 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,147,210 | 7,039,098 | 3,668,003 | 11,854,311 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,147,210 | 7,750,118 | 4,207,453 | 13,104,781 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 848,653 | 328,241 | 80,297 | 1,257,191 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 844,669 | 328,241 | 80,297 | 1,253,207 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 898,275 | 328,241 | 80,297 | 1,306,813 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 901,935 | 328,241 | 80,297 | 1,310,473 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 948,816 | 328,241 | 80,297 | 1,357,354 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 958,580 | 328,241 | 80,297 | 1,367,118 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 996,046 | 328,241 | 80,297 | 1,404,584 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,012,410 | 328,241 | 80,297 | 1,420,948 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,042,428 | 328,241 | 80,297 | 1,450,966 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,108,133 | 328,241 | 80,297 | 1,516,671 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,128,438 | 328,241 | 80,297 | 1,536,976 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,154,575 | 328,241 | 80,297 | 1,563,113 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,328,034 | 328,241 | 80,297 | 1,736,572 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,391,129 | 328,241 | 80,297 | 1,799,667 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,414,818 | 328,241 | 80,297 | 1,823,356 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,534,916 | 328,241 | 80,297 | 1,943,454 |
| Bê tông cọc cừ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 848,653 | 584,604 | 63,690 | 1,496,947 |
| Bê tông cọc cừ, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 844,669 | 584,604 | 63,690 | 1,492,963 |
| Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 898,275 | 584,604 | 63,690 | 1,546,569 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m |
| 100m2 |
| 1,474,633 |
| 12,940,564 |
| 1,524,908 |
| 15,940,105 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,603,960 | 6,404,868 | 3,155,564 | 11,164,392 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,603,960 | 7,039,098 | 3,668,003 | 12,311,061 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,603,960 | 7,750,118 | 4,207,453 | 13,561,531 |
| Ván khuôn sàn mái bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,471,541 | 5,545,956 | 473,019 | 7,490,516 |
| Ván khuôn sàn mái bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,471,541 | 6,114,772 | 985,458 | 8,571,771 |
| Ván khuôn sàn mái bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,471,541 | 6,683,588 | 1,524,908 | 9,680,037 |
| Ván khuôn tường bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,529,817 | 5,821,831 | 473,019 | 7,824,667 |
| Ván khuôn tường bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,529,817 | 6,399,180 | 985,458 | 8,914,455 |
| Ván khuôn tường bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,529,817 | 7,041,942 | 1,524,908 | 10,096,667 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,741,590 | 6,100,551 | 473,019 | 8,315,160 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,741,590 | 6,723,405 | 985,458 | 9,450,453 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,741,590 | 7,394,608 | 1,524,908 | 10,661,106 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,609,197 | 6,404,868 | 473,019 | 8,487,084 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,609,197 | 7,039,098 | 985,458 | 9,633,753 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,609,197 | 7,750,118 | 1,524,908 | 10,884,223 |
| Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 364,606 | 9,812,076 | 473,019 | 10,649,701 |
| Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 364,606 | 10,807,504 | 985,458 | 12,157,568 |
| Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 364,606 | 11,802,932 | 1,524,908 | 13,692,446 |
| Ván khuôn tường nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,090,279 | 5,821,831 | 3,155,564 | 10,067,674 |
| Ván khuôn tường nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,090,279 | 6,399,180 | 3,668,003 | 11,157,462 |
| Ván khuôn tường nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,090,279 | 7,041,942 | 4,207,453 | 12,339,674 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 797,383 | 10,665,300 | 473,019 | 11,935,702 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 797,383 | 11,802,932 | 985,458 | 13,585,773 |
| Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 797,383 | 12,940,564 | 1,524,908 | 15,262,855 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 1,147,210 | 6,404,868 | 3,155,564 | 10,707,642 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 1,147,210 | 7,039,098 | 3,668,003 | 11,854,311 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 1,147,210 | 7,750,118 | 4,207,453 | 13,104,781 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 848,653 | 328,241 | 80,297 | 1,257,191 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 844,669 | 328,241 | 80,297 | 1,253,207 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 898,275 | 328,241 | 80,297 | 1,306,813 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 901,935 | 328,241 | 80,297 | 1,310,473 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 948,816 | 328,241 | 80,297 | 1,357,354 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 958,580 | 328,241 | 80,297 | 1,367,118 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 996,046 | 328,241 | 80,297 | 1,404,584 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,012,410 | 328,241 | 80,297 | 1,420,948 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,042,428 | 328,241 | 80,297 | 1,450,966 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,108,133 | 328,241 | 80,297 | 1,516,671 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,128,438 | 328,241 | 80,297 | 1,536,976 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,154,575 | 328,241 | 80,297 | 1,563,113 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,328,034 | 328,241 | 80,297 | 1,736,572 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,391,129 | 328,241 | 80,297 | 1,799,667 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,414,818 | 328,241 | 80,297 | 1,823,356 |
| Bê tông cọc, cột, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 1,534,916 | 328,241 | 80,297 | 1,943,454 |
| Bê tông cọc cừ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 848,653 | 584,604 | 63,690 | 1,496,947 |
| Bê tông cọc cừ, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 844,669 | 584,604 | 63,690 | 1,492,963 |
| Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 898,275 | 584,604 | 63,690 | 1,546,569 |