Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 161,551 | 456,170 | 37,472,721 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 227,942 | 676,205 | 38,578,147 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 323,102 | 831,839 | 39,920,941 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 161,551 | 456,170 | 37,472,721 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 227,942 | 676,205 | 38,578,147 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 323,102 | 831,839 | 39,920,941 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 36,855,000 |
| 150,486 |
| 349,474 |
| 37,354,960 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 210,237 | 565,793 | 38,450,030 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 294,332 | 694,906 | 39,755,238 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205,495 | 205,495 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 260,909 | 260,909 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 276,430 | 276,430 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4,408,800 | 225,320 | 0 | 4,634,120 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 348,460 | 1,605,351 | 20,242,891 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 372,040 | 1,713,807 | 28,419,577 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 408,720 | 1,891,824 | 38,142,414 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 440,160 | 2,028,427 | 49,282,087 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 463,740 | 2,136,883 | 61,840,153 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 487,320 | 2,245,340 | 75,870,800 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 385,140 | 1,709,691 | 20,383,911 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 411,340 | 1,828,900 | 28,573,970 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 453,260 | 2,011,035 | 38,306,165 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 484,700 | 2,160,909 | 49,459,109 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 510,900 | 2,280,120 | 62,030,550 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 537,100 | 2,395,213 | 76,070,453 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 1,179,000 | 8,116,344 | 27,584,424 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 1,493,400 | 10,279,044 | 38,106,174 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 1,834,000 | 12,622,202 | 50,298,072 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 2,200,800 | 15,145,819 | 64,160,119 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 2,546,640 | 17,528,924 | 79,315,094 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 2,908,200 | 20,012,595 | 96,058,935 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 1,304,760 | 8,652,202 | 28,246,042 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 1,653,220 | 10,965,048 | 38,951,998 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 2,030,500 | 13,463,876 | 51,336,246 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 2,436,600 | 16,156,913 | 65,407,013 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 2,819,120 | 18,695,685 | 80,754,335 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 3,219,980 | 21,348,777 | 97,706,897 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77,473 | 77,473 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55,337 | 55,337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 47,959 | 47,959 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69,115 | 69,115 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50,108 | 50,108 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48,380 | 48,380 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61,206 | 61,206 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46,924 | 46,924 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40,804 | 40,804 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 53,869 | 53,869 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,474 | 37,474 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,790 | 32,790 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51,168 | 51,168 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,702 | 37,702 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,316 | 32,316 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49,294 | 49,294 |
| 100m3 |
| 36,855,000 |
| 150,486 |
| 349,474 |
| 37,354,960 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 210,237 | 565,793 | 38,450,030 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 294,332 | 694,906 | 39,755,238 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205,495 | 205,495 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 260,909 | 260,909 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 276,430 | 276,430 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4,408,800 | 225,320 | 0 | 4,634,120 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 348,460 | 1,605,351 | 20,242,891 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 372,040 | 1,713,807 | 28,419,577 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 408,720 | 1,891,824 | 38,142,414 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 440,160 | 2,028,427 | 49,282,087 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 463,740 | 2,136,883 | 61,840,153 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 487,320 | 2,245,340 | 75,870,800 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 385,140 | 1,709,691 | 20,383,911 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 411,340 | 1,828,900 | 28,573,970 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 453,260 | 2,011,035 | 38,306,165 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 484,700 | 2,160,909 | 49,459,109 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 510,900 | 2,280,120 | 62,030,550 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 537,100 | 2,395,213 | 76,070,453 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 1,179,000 | 8,116,344 | 27,584,424 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 1,493,400 | 10,279,044 | 38,106,174 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 1,834,000 | 12,622,202 | 50,298,072 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 2,200,800 | 15,145,819 | 64,160,119 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 2,546,640 | 17,528,924 | 79,315,094 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 2,908,200 | 20,012,595 | 96,058,935 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 1,304,760 | 8,652,202 | 28,246,042 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 1,653,220 | 10,965,048 | 38,951,998 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 2,030,500 | 13,463,876 | 51,336,246 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 2,436,600 | 16,156,913 | 65,407,013 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 2,819,120 | 18,695,685 | 80,754,335 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 3,219,980 | 21,348,777 | 97,706,897 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77,473 | 77,473 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55,337 | 55,337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 47,959 | 47,959 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69,115 | 69,115 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50,108 | 50,108 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48,380 | 48,380 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61,206 | 61,206 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46,924 | 46,924 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40,804 | 40,804 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 53,869 | 53,869 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,474 | 37,474 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,790 | 32,790 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51,168 | 51,168 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,702 | 37,702 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,316 | 32,316 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49,294 | 49,294 |