Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,053,361 | 569,136 | 380,839 | 2,003,336 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,121,913 | 569,136 | 380,839 | 2,071,888 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,188,193 | 569,136 | 380,839 | 2,138,168 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,053,361 | 569,136 | 380,839 | 2,003,336 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,121,913 | 569,136 | 380,839 | 2,071,888 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,188,193 | 569,136 | 380,839 | 2,138,168 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,291,669 | 569,136 | 380,839 | 2,241,644 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,359,743 | 569,136 | 380,839 | 2,309,718 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,479,349 | 569,136 | 380,839 | 2,429,324 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,602,500 | 569,136 | 380,839 | 2,552,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,716,624 | 569,136 | 380,839 | 2,666,599 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986,296 | 1,016,102 | 459,837 | 2,462,235 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,053,361 | 1,016,102 | 459,837 | 2,529,300 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,121,913 | 1,016,102 | 459,837 | 2,597,852 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,188,193 | 1,016,102 | 459,837 | 2,664,132 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,291,669 | 1,016,102 | 459,837 | 2,767,608 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,359,743 | 1,016,102 | 459,837 | 2,835,682 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,479,349 | 1,016,102 | 459,837 | 2,955,288 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,602,500 | 1,016,102 | 459,837 | 3,078,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,716,624 | 1,016,102 | 459,837 | 3,192,563 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng <=250cm | m3 | 1,007,150 | 138,063 | 99,670 | 1,244,883 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng <=250cm | m3 | 1,081,598 | 138,063 | 99,670 | 1,319,331 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng <=250cm | m3 | 1,156,241 | 138,063 | 99,670 | 1,393,974 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng <=250cm | m3 | 1,230,229 | 138,063 | 99,670 | 1,467,962 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng <=250cm | m3 | 1,328,685 | 138,063 | 99,670 | 1,566,418 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng <=250cm | m3 | 1,426,508 | 138,063 | 99,670 | 1,664,241 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 rộng <=250cm | m3 | 1,493,365 | 138,063 | 99,670 | 1,731,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 rộng <=250cm | m3 | 1,571,308 | 138,063 | 99,670 | 1,809,041 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 rộng <=250cm | m3 | 1,683,210 | 138,063 | 99,670 | 1,920,943 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | m3 | 1,027,093 | 198,308 | 99,670 | 1,325,071 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | m3 | 1,103,016 | 198,308 | 99,670 | 1,400,994 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | m3 | 1,179,137 | 198,308 | 99,670 | 1,477,115 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | m3 | 1,254,590 | 198,308 | 99,670 | 1,552,568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | m3 | 1,354,996 | 198,308 | 99,670 | 1,652,974 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng >250cm | m3 | 1,454,756 | 198,308 | 99,670 | 1,752,734 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 rộng >250cm | m3 | 1,522,936 | 198,308 | 99,670 | 1,820,914 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 rộng >250cm | m3 | 1,602,423 | 198,308 | 99,670 | 1,900,401 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 rộng >250cm | m3 | 1,716,541 | 198,308 | 99,670 | 2,014,519 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 100,409 | 99,353 | 1,206,912 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 100,409 | 99,353 | 1,281,360 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 100,409 | 99,353 | 1,356,003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 100,409 | 99,353 | 1,429,991 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 100,409 | 99,353 | 1,528,447 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 100,409 | 99,353 | 1,626,270 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 100,409 | 99,353 | 1,693,127 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 100,409 | 99,353 | 1,771,070 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 100,409 | 99,353 | 1,882,972 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 203,130 | 99,670 | 1,309,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 203,130 | 99,670 | 1,384,398 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 203,130 | 99,670 | 1,459,041 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 203,130 | 99,670 | 1,533,029 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 203,130 | 99,670 | 1,631,485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 203,130 | 99,670 | 1,729,308 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,291,669 | 569,136 | 380,839 | 2,241,644 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,359,743 | 569,136 | 380,839 | 2,309,718 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,479,349 | 569,136 | 380,839 | 2,429,324 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,602,500 | 569,136 | 380,839 | 2,552,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,716,624 | 569,136 | 380,839 | 2,666,599 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986,296 | 1,016,102 | 459,837 | 2,462,235 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,053,361 | 1,016,102 | 459,837 | 2,529,300 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,121,913 | 1,016,102 | 459,837 | 2,597,852 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,188,193 | 1,016,102 | 459,837 | 2,664,132 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,291,669 | 1,016,102 | 459,837 | 2,767,608 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,359,743 | 1,016,102 | 459,837 | 2,835,682 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,479,349 | 1,016,102 | 459,837 | 2,955,288 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,602,500 | 1,016,102 | 459,837 | 3,078,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,716,624 | 1,016,102 | 459,837 | 3,192,563 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng <=250cm | m3 | 1,007,150 | 138,063 | 99,670 | 1,244,883 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng <=250cm | m3 | 1,081,598 | 138,063 | 99,670 | 1,319,331 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng <=250cm | m3 | 1,156,241 | 138,063 | 99,670 | 1,393,974 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng <=250cm | m3 | 1,230,229 | 138,063 | 99,670 | 1,467,962 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng <=250cm | m3 | 1,328,685 | 138,063 | 99,670 | 1,566,418 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng <=250cm | m3 | 1,426,508 | 138,063 | 99,670 | 1,664,241 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 rộng <=250cm | m3 | 1,493,365 | 138,063 | 99,670 | 1,731,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 rộng <=250cm | m3 | 1,571,308 | 138,063 | 99,670 | 1,809,041 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 rộng <=250cm | m3 | 1,683,210 | 138,063 | 99,670 | 1,920,943 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | m3 | 1,027,093 | 198,308 | 99,670 | 1,325,071 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | m3 | 1,103,016 | 198,308 | 99,670 | 1,400,994 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | m3 | 1,179,137 | 198,308 | 99,670 | 1,477,115 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | m3 | 1,254,590 | 198,308 | 99,670 | 1,552,568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | m3 | 1,354,996 | 198,308 | 99,670 | 1,652,974 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng >250cm | m3 | 1,454,756 | 198,308 | 99,670 | 1,752,734 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 rộng >250cm | m3 | 1,522,936 | 198,308 | 99,670 | 1,820,914 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 rộng >250cm | m3 | 1,602,423 | 198,308 | 99,670 | 1,900,401 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 rộng >250cm | m3 | 1,716,541 | 198,308 | 99,670 | 2,014,519 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 100,409 | 99,353 | 1,206,912 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 100,409 | 99,353 | 1,281,360 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 100,409 | 99,353 | 1,356,003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 100,409 | 99,353 | 1,429,991 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 100,409 | 99,353 | 1,528,447 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 100,409 | 99,353 | 1,626,270 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 100,409 | 99,353 | 1,693,127 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 100,409 | 99,353 | 1,771,070 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 100,409 | 99,353 | 1,882,972 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 203,130 | 99,670 | 1,309,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 203,130 | 99,670 | 1,384,398 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 203,130 | 99,670 | 1,459,041 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 203,130 | 99,670 | 1,533,029 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 203,130 | 99,670 | 1,631,485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 203,130 | 99,670 | 1,729,308 |