Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 203,130 | 99,670 | 1,796,165 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 203,130 | 99,670 | 1,874,108 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 203,130 | 99,670 | 1,986,010 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 203,130 | 99,670 | 1,796,165 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 203,130 | 99,670 | 1,874,108 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 203,130 | 99,670 | 1,986,010 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 268,595 | 99,670 | 1,375,415 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 268,595 | 99,670 | 1,449,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 268,595 | 99,670 | 1,524,506 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 268,595 | 99,670 | 1,598,494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 268,595 | 99,670 | 1,696,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 268,595 | 99,670 | 1,794,773 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 268,595 | 99,670 | 1,861,630 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 268,595 | 99,670 | 1,939,573 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 268,595 | 99,670 | 2,051,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,047,037 | 455,670 | 125,366 | 1,628,073 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,124,433 | 455,670 | 125,366 | 1,705,469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,202,033 | 455,670 | 125,366 | 1,783,069 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,278,951 | 455,670 | 125,366 | 1,859,987 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,381,307 | 455,670 | 125,366 | 1,962,343 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,483,003 | 455,670 | 125,366 | 2,064,039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,552,508 | 455,670 | 125,366 | 2,133,544 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,633,538 | 455,670 | 125,366 | 2,214,574 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,749,872 | 455,670 | 125,366 | 2,330,908 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,047,037 | 617,625 | 125,366 | 1,790,028 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,124,433 | 617,625 | 125,366 | 1,867,424 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,202,033 | 617,625 | 125,366 | 1,945,024 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,278,951 | 617,625 | 125,366 | 2,021,942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,381,307 | 617,625 | 125,366 | 2,124,298 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,483,003 | 617,625 | 125,366 | 2,225,994 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,552,508 | 617,625 | 125,366 | 2,295,499 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,633,538 | 617,625 | 125,366 | 2,376,529 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,749,872 | 617,625 | 125,366 | 2,492,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,047,037 | 406,260 | 125,366 | 1,578,663 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,124,433 | 406,260 | 125,366 | 1,656,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,202,033 | 406,260 | 125,366 | 1,733,659 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,278,951 | 406,260 | 125,366 | 1,810,577 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,381,307 | 406,260 | 125,366 | 1,912,933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,483,003 | 406,260 | 125,366 | 2,014,629 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,552,508 | 406,260 | 125,366 | 2,084,134 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,633,538 | 406,260 | 125,366 | 2,165,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,749,872 | 406,260 | 125,366 | 2,281,498 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,047,037 | 565,470 | 125,366 | 1,737,873 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,124,433 | 565,470 | 125,366 | 1,815,269 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,202,033 | 565,470 | 125,366 | 1,892,869 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,278,951 | 565,470 | 125,366 | 1,969,787 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,381,307 | 565,470 | 125,366 | 2,072,143 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,483,003 | 565,470 | 125,366 | 2,173,839 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,552,508 | 565,470 | 125,366 | 2,243,344 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,633,538 | 565,470 | 125,366 | 2,324,374 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,749,872 | 565,470 | 125,366 | 2,440,708 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | m3 | 1,037,065 | 623,115 | 125,366 | 1,785,546 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | m3 | 1,113,725 | 623,115 | 125,366 | 1,862,206 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 268,595 | 99,670 | 1,375,415 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 268,595 | 99,670 | 1,449,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 268,595 | 99,670 | 1,524,506 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 268,595 | 99,670 | 1,598,494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 268,595 | 99,670 | 1,696,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 268,595 | 99,670 | 1,794,773 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 268,595 | 99,670 | 1,861,630 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 268,595 | 99,670 | 1,939,573 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 268,595 | 99,670 | 2,051,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,047,037 | 455,670 | 125,366 | 1,628,073 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,124,433 | 455,670 | 125,366 | 1,705,469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,202,033 | 455,670 | 125,366 | 1,783,069 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,278,951 | 455,670 | 125,366 | 1,859,987 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,381,307 | 455,670 | 125,366 | 1,962,343 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,483,003 | 455,670 | 125,366 | 2,064,039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,552,508 | 455,670 | 125,366 | 2,133,544 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,633,538 | 455,670 | 125,366 | 2,214,574 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày <=45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,749,872 | 455,670 | 125,366 | 2,330,908 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,047,037 | 617,625 | 125,366 | 1,790,028 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,124,433 | 617,625 | 125,366 | 1,867,424 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,202,033 | 617,625 | 125,366 | 1,945,024 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,278,951 | 617,625 | 125,366 | 2,021,942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,381,307 | 617,625 | 125,366 | 2,124,298 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,483,003 | 617,625 | 125,366 | 2,225,994 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,552,508 | 617,625 | 125,366 | 2,295,499 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,633,538 | 617,625 | 125,366 | 2,376,529 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày <=45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,749,872 | 617,625 | 125,366 | 2,492,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,047,037 | 406,260 | 125,366 | 1,578,663 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,124,433 | 406,260 | 125,366 | 1,656,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,202,033 | 406,260 | 125,366 | 1,733,659 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,278,951 | 406,260 | 125,366 | 1,810,577 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,381,307 | 406,260 | 125,366 | 1,912,933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,483,003 | 406,260 | 125,366 | 2,014,629 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,552,508 | 406,260 | 125,366 | 2,084,134 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,633,538 | 406,260 | 125,366 | 2,165,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày >45cm, chiều cao <=6m | m3 | 1,749,872 | 406,260 | 125,366 | 2,281,498 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,047,037 | 565,470 | 125,366 | 1,737,873 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,124,433 | 565,470 | 125,366 | 1,815,269 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,202,033 | 565,470 | 125,366 | 1,892,869 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,278,951 | 565,470 | 125,366 | 1,969,787 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,381,307 | 565,470 | 125,366 | 2,072,143 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,483,003 | 565,470 | 125,366 | 2,173,839 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 450 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,552,508 | 565,470 | 125,366 | 2,243,344 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 500 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,633,538 | 565,470 | 125,366 | 2,324,374 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày >45cm, chiều cao <=28m | m3 | 1,749,872 | 565,470 | 125,366 | 2,440,708 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | m3 | 1,037,065 | 623,115 | 125,366 | 1,785,546 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | m3 | 1,113,725 | 623,115 | 125,366 | 1,862,206 |