Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 2,237,175 | 656,397 | 4,135,982 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 2,237,175 | 656,397 | 4,235,413 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 2,237,175 | 656,397 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 2,237,175 | 656,397 | 4,135,982 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 2,237,175 | 656,397 | 4,235,413 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 2,237,175 | 656,397 |
| 4,334,204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 2,237,175 | 656,397 | 4,401,723 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 2,237,175 | 656,397 | 4,480,437 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 2,237,175 | 656,397 | 4,593,448 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,380,735 | 216,498 | 2,614,355 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,380,735 | 216,498 | 2,689,540 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,380,735 | 216,498 | 2,764,922 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,380,735 | 216,498 | 2,839,643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,380,735 | 216,498 | 2,939,074 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,380,735 | 216,498 | 3,037,865 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,380,735 | 216,498 | 3,105,384 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,380,735 | 216,498 | 3,184,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,380,735 | 216,498 | 3,297,109 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,067,805 | 216,498 | 2,301,425 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,067,805 | 216,498 | 2,376,610 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,067,805 | 216,498 | 2,451,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,067,805 | 216,498 | 2,526,713 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,067,805 | 216,498 | 2,626,144 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,067,805 | 216,498 | 2,724,935 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,067,805 | 216,498 | 2,792,454 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,067,805 | 216,498 | 2,871,168 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,067,805 | 216,498 | 2,984,179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 288,225 | 205,555 | 1,500,930 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 288,225 | 205,555 | 1,575,378 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 288,225 | 205,555 | 1,650,021 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 288,225 | 205,555 | 1,724,009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 288,225 | 205,555 | 1,822,465 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 288,225 | 205,555 | 1,920,288 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 288,225 | 205,555 | 1,987,145 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 288,225 | 205,555 | 2,065,088 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 288,225 | 205,555 | 2,176,990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 304,695 | 205,555 | 1,517,400 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 304,695 | 205,555 | 1,591,848 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 304,695 | 205,555 | 1,666,491 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 304,695 | 205,555 | 1,740,479 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 304,695 | 205,555 | 1,838,935 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 304,695 | 205,555 | 1,936,758 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 304,695 | 205,555 | 2,003,615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 304,695 | 205,555 | 2,081,558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 304,695 | 205,555 | 2,193,460 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 370,575 | 125,366 | 1,503,091 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 370,575 | 125,366 | 1,577,539 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 370,575 | 125,366 | 1,652,182 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 370,575 | 125,366 | 1,726,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 370,575 | 125,366 | 1,824,626 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 370,575 | 125,366 | 1,922,449 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 370,575 | 125,366 | 1,989,306 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 370,575 | 125,366 | 2,067,249 |
| 4,334,204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 2,237,175 | 656,397 | 4,401,723 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 2,237,175 | 656,397 | 4,480,437 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 2,237,175 | 656,397 | 4,593,448 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,380,735 | 216,498 | 2,614,355 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,380,735 | 216,498 | 2,689,540 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,380,735 | 216,498 | 2,764,922 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,380,735 | 216,498 | 2,839,643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,380,735 | 216,498 | 2,939,074 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,380,735 | 216,498 | 3,037,865 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,380,735 | 216,498 | 3,105,384 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,380,735 | 216,498 | 3,184,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,380,735 | 216,498 | 3,297,109 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,067,805 | 216,498 | 2,301,425 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,067,805 | 216,498 | 2,376,610 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,067,805 | 216,498 | 2,451,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,067,805 | 216,498 | 2,526,713 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,067,805 | 216,498 | 2,626,144 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,067,805 | 216,498 | 2,724,935 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,067,805 | 216,498 | 2,792,454 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,067,805 | 216,498 | 2,871,168 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,067,805 | 216,498 | 2,984,179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 288,225 | 205,555 | 1,500,930 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 288,225 | 205,555 | 1,575,378 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 288,225 | 205,555 | 1,650,021 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 288,225 | 205,555 | 1,724,009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 288,225 | 205,555 | 1,822,465 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 288,225 | 205,555 | 1,920,288 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 288,225 | 205,555 | 1,987,145 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 288,225 | 205,555 | 2,065,088 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 288,225 | 205,555 | 2,176,990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 304,695 | 205,555 | 1,517,400 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 304,695 | 205,555 | 1,591,848 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 304,695 | 205,555 | 1,666,491 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 304,695 | 205,555 | 1,740,479 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 304,695 | 205,555 | 1,838,935 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 304,695 | 205,555 | 1,936,758 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 304,695 | 205,555 | 2,003,615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 304,695 | 205,555 | 2,081,558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 304,695 | 205,555 | 2,193,460 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 370,575 | 125,366 | 1,503,091 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 370,575 | 125,366 | 1,577,539 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 370,575 | 125,366 | 1,652,182 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 370,575 | 125,366 | 1,726,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 370,575 | 125,366 | 1,824,626 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 370,575 | 125,366 | 1,922,449 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 370,575 | 125,366 | 1,989,306 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 370,575 | 125,366 | 2,067,249 |