Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 425,475 | 170,417 | 2,167,200 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 425,475 | 170,417 | 2,279,102 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 543,510 | 458,075 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 425,475 | 170,417 | 2,167,200 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 425,475 | 170,417 | 2,279,102 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 543,510 | 458,075 |
| 2,008,735 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 543,510 | 458,075 | 2,083,183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 543,510 | 458,075 | 2,157,826 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 543,510 | 458,075 | 2,231,814 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 543,510 | 458,075 | 2,330,270 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 543,510 | 458,075 | 2,428,093 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 543,510 | 458,075 | 2,494,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 543,510 | 458,075 | 2,572,893 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 543,510 | 458,075 | 2,684,795 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 645,075 | 201,476 | 1,853,701 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 645,075 | 201,476 | 1,928,149 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 645,075 | 201,476 | 2,002,792 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 645,075 | 201,476 | 2,076,780 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 645,075 | 201,476 | 2,175,236 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 645,075 | 201,476 | 2,273,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 645,075 | 201,476 | 2,339,916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 645,075 | 201,476 | 2,417,859 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 645,075 | 201,476 | 2,529,761 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 730,170 | 600,518 | 2,337,838 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 730,170 | 600,518 | 2,412,286 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 730,170 | 600,518 | 2,486,929 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 730,170 | 600,518 | 2,560,917 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 730,170 | 600,518 | 2,659,373 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 730,170 | 600,518 | 2,757,196 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 730,170 | 600,518 | 2,824,053 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 730,170 | 600,518 | 2,901,996 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 730,170 | 600,518 | 3,013,898 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,328,580 | 208,158 | 2,553,860 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,328,580 | 208,158 | 2,629,045 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,328,580 | 208,158 | 2,704,427 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,328,580 | 208,158 | 2,779,148 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,328,580 | 208,158 | 2,878,579 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,328,580 | 208,158 | 2,977,370 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,328,580 | 208,158 | 3,044,889 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,328,580 | 208,158 | 3,123,603 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,328,580 | 208,158 | 3,236,614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,808,955 | 216,498 | 3,042,575 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,808,955 | 216,498 | 3,117,760 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,808,955 | 216,498 | 3,193,142 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,808,955 | 216,498 | 3,267,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,808,955 | 216,498 | 3,367,294 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,808,955 | 216,498 | 3,466,085 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,808,955 | 216,498 | 3,533,604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,808,955 | 216,498 | 3,612,318 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,808,955 | 216,498 | 3,725,329 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 2,237,175 | 656,397 | 3,910,694 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 2,237,175 | 656,397 | 3,985,879 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 2,237,175 | 656,397 | 4,061,261 |
| 2,008,735 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 543,510 | 458,075 | 2,083,183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 543,510 | 458,075 | 2,157,826 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 543,510 | 458,075 | 2,231,814 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 543,510 | 458,075 | 2,330,270 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 543,510 | 458,075 | 2,428,093 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 543,510 | 458,075 | 2,494,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 543,510 | 458,075 | 2,572,893 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 543,510 | 458,075 | 2,684,795 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 645,075 | 201,476 | 1,853,701 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 645,075 | 201,476 | 1,928,149 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 645,075 | 201,476 | 2,002,792 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 645,075 | 201,476 | 2,076,780 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 645,075 | 201,476 | 2,175,236 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 645,075 | 201,476 | 2,273,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 645,075 | 201,476 | 2,339,916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 645,075 | 201,476 | 2,417,859 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 645,075 | 201,476 | 2,529,761 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,007,150 | 730,170 | 600,518 | 2,337,838 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,081,598 | 730,170 | 600,518 | 2,412,286 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,156,241 | 730,170 | 600,518 | 2,486,929 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,230,229 | 730,170 | 600,518 | 2,560,917 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,328,685 | 730,170 | 600,518 | 2,659,373 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,426,508 | 730,170 | 600,518 | 2,757,196 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,493,365 | 730,170 | 600,518 | 2,824,053 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,571,308 | 730,170 | 600,518 | 2,901,996 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,683,210 | 730,170 | 600,518 | 3,013,898 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,328,580 | 208,158 | 2,553,860 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,328,580 | 208,158 | 2,629,045 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,328,580 | 208,158 | 2,704,427 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,328,580 | 208,158 | 2,779,148 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,328,580 | 208,158 | 2,878,579 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,328,580 | 208,158 | 2,977,370 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,328,580 | 208,158 | 3,044,889 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,328,580 | 208,158 | 3,123,603 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,328,580 | 208,158 | 3,236,614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 1,808,955 | 216,498 | 3,042,575 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 1,808,955 | 216,498 | 3,117,760 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 1,808,955 | 216,498 | 3,193,142 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,242,410 | 1,808,955 | 216,498 | 3,267,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,341,841 | 1,808,955 | 216,498 | 3,367,294 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,440,632 | 1,808,955 | 216,498 | 3,466,085 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,508,151 | 1,808,955 | 216,498 | 3,533,604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,586,865 | 1,808,955 | 216,498 | 3,612,318 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,699,876 | 1,808,955 | 216,498 | 3,725,329 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,017,122 | 2,237,175 | 656,397 | 3,910,694 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,092,307 | 2,237,175 | 656,397 | 3,985,879 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đúc hẫng dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,167,689 | 2,237,175 | 656,397 | 4,061,261 |