Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,527,974 | 1,087,020 | 363,879 | 2,978,873 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,596,492 | 1,087,020 | 363,879 | 3,047,391 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,676,370 | 1,087,020 | 363,879 | 3,127,269 | |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,527,974 | 1,087,020 | 363,879 | 2,978,873 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,596,492 | 1,087,020 | 363,879 | 3,047,391 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,676,370 | 1,087,020 | 363,879 | 3,127,269 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 600 |
| m3 |
| 1,791,050 |
| 1,087,020 |
| 363,879 |
| 3,241,949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,062,509 | 2,563,830 | 190,136 | 3,816,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,141,050 | 2,563,830 | 190,136 | 3,895,016 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,219,798 | 2,563,830 | 190,136 | 3,973,764 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,297,853 | 2,563,830 | 190,136 | 4,051,819 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,401,720 | 2,563,830 | 190,136 | 4,155,686 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,504,919 | 2,563,830 | 190,136 | 4,258,885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,575,452 | 2,563,830 | 190,136 | 4,329,418 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,657,679 | 2,563,830 | 190,136 | 4,411,645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,775,732 | 2,563,830 | 190,136 | 4,529,698 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,032,152 | 359,595 | 82,120 | 1,473,867 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,108,449 | 359,595 | 82,120 | 1,550,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,184,946 | 359,595 | 82,120 | 1,626,661 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,260,772 | 359,595 | 82,120 | 1,702,487 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,361,670 | 359,595 | 82,120 | 1,803,385 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,461,920 | 359,595 | 82,120 | 1,903,635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,530,438 | 359,595 | 82,120 | 1,972,153 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,610,315 | 359,595 | 82,120 | 2,052,030 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,724,998 | 359,595 | 82,120 | 2,166,713 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,032,152 | 400,770 | 155,924 | 1,588,846 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,108,449 | 400,770 | 155,924 | 1,665,143 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,184,946 | 400,770 | 155,924 | 1,741,640 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,260,772 | 400,770 | 155,924 | 1,817,466 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,361,670 | 400,770 | 155,924 | 1,918,364 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,461,920 | 400,770 | 155,924 | 2,018,614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,530,438 | 400,770 | 155,924 | 2,087,132 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,610,315 | 400,770 | 155,924 | 2,167,009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,724,998 | 400,770 | 155,924 | 2,281,692 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa mác 50 độn đá hộc | m3 | 728,869 | 505,080 | 141,232 | 1,375,181 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa mác 75 độn đá hộc | m3 | 765,357 | 505,080 | 141,232 | 1,411,669 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa mác 100 độn đá hộc | m3 | 803,275 | 505,080 | 141,232 | 1,449,587 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa mác 50 độn đá hộc | m3 | 728,869 | 581,940 | 259,805 | 1,570,614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa mác 75 độn đá hộc | m3 | 765,357 | 581,940 | 259,805 | 1,607,102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa mác 100 độn đá hộc | m3 | 803,275 | 581,940 | 259,805 | 1,645,020 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,022,107 | 483,120 | 168,116 | 1,673,343 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,097,662 | 483,120 | 168,116 | 1,748,898 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,173,413 | 483,120 | 168,116 | 1,824,649 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,248,501 | 483,120 | 168,116 | 1,899,737 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,348,418 | 483,120 | 168,116 | 1,999,654 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,447,693 | 483,120 | 168,116 | 2,098,929 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,515,543 | 483,120 | 168,116 | 2,166,779 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,594,644 | 483,120 | 168,116 | 2,245,880 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,708,209 | 483,120 | 168,116 | 2,359,445 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 3,987,138 | 4,899,825 | 4,973,907 | 13,860,870 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn bằng vữa mác 50 | m3 | 693,181 | 988,200 | 183,839 | 1,865,220 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn bằng vữa mác 75 | m3 | 802,984 | 988,200 | 183,839 | 1,975,023 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn bằng vữa mác 100 | m3 | 917,092 | 988,200 | 183,839 | 2,089,131 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 600 |
| m3 |
| 1,791,050 |
| 1,087,020 |
| 363,879 |
| 3,241,949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,062,509 | 2,563,830 | 190,136 | 3,816,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,141,050 | 2,563,830 | 190,136 | 3,895,016 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,219,798 | 2,563,830 | 190,136 | 3,973,764 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,297,853 | 2,563,830 | 190,136 | 4,051,819 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,401,720 | 2,563,830 | 190,136 | 4,155,686 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,504,919 | 2,563,830 | 190,136 | 4,258,885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,575,452 | 2,563,830 | 190,136 | 4,329,418 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,657,679 | 2,563,830 | 190,136 | 4,411,645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,775,732 | 2,563,830 | 190,136 | 4,529,698 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,032,152 | 359,595 | 82,120 | 1,473,867 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,108,449 | 359,595 | 82,120 | 1,550,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,184,946 | 359,595 | 82,120 | 1,626,661 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,260,772 | 359,595 | 82,120 | 1,702,487 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,361,670 | 359,595 | 82,120 | 1,803,385 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,461,920 | 359,595 | 82,120 | 1,903,635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,530,438 | 359,595 | 82,120 | 1,972,153 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,610,315 | 359,595 | 82,120 | 2,052,030 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,724,998 | 359,595 | 82,120 | 2,166,713 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,032,152 | 400,770 | 155,924 | 1,588,846 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,108,449 | 400,770 | 155,924 | 1,665,143 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,184,946 | 400,770 | 155,924 | 1,741,640 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,260,772 | 400,770 | 155,924 | 1,817,466 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,361,670 | 400,770 | 155,924 | 1,918,364 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,461,920 | 400,770 | 155,924 | 2,018,614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,530,438 | 400,770 | 155,924 | 2,087,132 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,610,315 | 400,770 | 155,924 | 2,167,009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,724,998 | 400,770 | 155,924 | 2,281,692 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa mác 50 độn đá hộc | m3 | 728,869 | 505,080 | 141,232 | 1,375,181 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa mác 75 độn đá hộc | m3 | 765,357 | 505,080 | 141,232 | 1,411,669 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa mác 100 độn đá hộc | m3 | 803,275 | 505,080 | 141,232 | 1,449,587 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa mác 50 độn đá hộc | m3 | 728,869 | 581,940 | 259,805 | 1,570,614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa mác 75 độn đá hộc | m3 | 765,357 | 581,940 | 259,805 | 1,607,102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa mác 100 độn đá hộc | m3 | 803,275 | 581,940 | 259,805 | 1,645,020 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1,022,107 | 483,120 | 168,116 | 1,673,343 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,097,662 | 483,120 | 168,116 | 1,748,898 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1,173,413 | 483,120 | 168,116 | 1,824,649 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1,248,501 | 483,120 | 168,116 | 1,899,737 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1,348,418 | 483,120 | 168,116 | 1,999,654 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1,447,693 | 483,120 | 168,116 | 2,098,929 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1,515,543 | 483,120 | 168,116 | 2,166,779 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1,594,644 | 483,120 | 168,116 | 2,245,880 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1,708,209 | 483,120 | 168,116 | 2,359,445 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 3,987,138 | 4,899,825 | 4,973,907 | 13,860,870 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn bằng vữa mác 50 | m3 | 693,181 | 988,200 | 183,839 | 1,865,220 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn bằng vữa mác 75 | m3 | 802,984 | 988,200 | 183,839 | 1,975,023 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn bằng vữa mác 100 | m3 | 917,092 | 988,200 | 183,839 | 2,089,131 |