Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,121,913 | 301,950 | 72,326 | 1,496,189 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,188,193 | 301,950 | 72,326 | 1,562,469 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,291,669 | 301,950 | 72,326 | 1,665,945 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,121,913 | 301,950 | 72,326 | 1,496,189 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,188,193 | 301,950 | 72,326 | 1,562,469 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,291,669 | 301,950 | 72,326 | 1,665,945 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn |
| m3 |
| 1,359,743 |
| 301,950 |
| 72,326 |
| 1,734,019 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,479,349 | 301,950 | 72,326 | 1,853,625 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,602,500 | 301,950 | 72,326 | 1,976,776 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,716,624 | 301,950 | 72,326 | 2,090,900 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 252,540 | 72,326 | 1,301,493 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 252,540 | 72,326 | 1,367,900 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 252,540 | 72,326 | 1,435,780 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 252,540 | 72,326 | 1,501,410 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 252,540 | 72,326 | 1,603,871 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 252,540 | 72,326 | 1,671,278 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 252,540 | 72,326 | 1,789,711 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 252,540 | 72,326 | 1,911,655 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 252,540 | 72,326 | 2,024,661 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 760,365 | 108,550 | 1,845,542 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 760,365 | 108,550 | 1,911,949 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 760,365 | 108,550 | 1,979,829 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 760,365 | 108,550 | 2,045,459 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 760,365 | 108,550 | 2,147,920 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 760,365 | 108,550 | 2,215,327 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 760,365 | 108,550 | 2,333,760 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 760,365 | 108,550 | 2,455,704 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 760,365 | 108,550 | 2,568,710 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 850,950 | 115,020 | 1,942,597 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 850,950 | 115,020 | 2,009,004 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 850,950 | 115,020 | 2,076,884 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 850,950 | 115,020 | 2,142,514 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 850,950 | 115,020 | 2,244,975 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 850,950 | 115,020 | 2,312,382 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 850,950 | 115,020 | 2,430,815 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 850,950 | 115,020 | 2,552,759 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 850,950 | 115,020 | 2,665,765 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 354,105 | 115,020 | 1,445,752 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 354,105 | 115,020 | 1,512,159 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 354,105 | 115,020 | 1,580,039 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 354,105 | 115,020 | 1,645,669 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 354,105 | 115,020 | 1,748,130 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 354,105 | 115,020 | 1,815,537 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 354,105 | 115,020 | 1,933,970 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 354,105 | 115,020 | 2,055,914 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 354,105 | 115,020 | 2,168,920 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,005,635 | 436,455 | 104,237 | 1,546,327 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,074,015 | 436,455 | 104,237 | 1,614,707 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,143,912 | 436,455 | 104,237 | 1,684,604 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,211,491 | 436,455 | 104,237 | 1,752,183 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,316,996 | 436,455 | 104,237 | 1,857,688 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,386,404 | 436,455 | 104,237 | 1,927,096 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,508,356 | 436,455 | 104,237 | 2,049,048 |
| m3 |
| 1,359,743 |
| 301,950 |
| 72,326 |
| 1,734,019 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,479,349 | 301,950 | 72,326 | 1,853,625 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,602,500 | 301,950 | 72,326 | 1,976,776 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,716,624 | 301,950 | 72,326 | 2,090,900 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 252,540 | 72,326 | 1,301,493 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 252,540 | 72,326 | 1,367,900 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 252,540 | 72,326 | 1,435,780 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 252,540 | 72,326 | 1,501,410 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 252,540 | 72,326 | 1,603,871 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 252,540 | 72,326 | 1,671,278 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 252,540 | 72,326 | 1,789,711 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 252,540 | 72,326 | 1,911,655 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 252,540 | 72,326 | 2,024,661 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 760,365 | 108,550 | 1,845,542 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 760,365 | 108,550 | 1,911,949 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 760,365 | 108,550 | 1,979,829 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 760,365 | 108,550 | 2,045,459 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 760,365 | 108,550 | 2,147,920 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 760,365 | 108,550 | 2,215,327 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 760,365 | 108,550 | 2,333,760 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 760,365 | 108,550 | 2,455,704 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 760,365 | 108,550 | 2,568,710 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 850,950 | 115,020 | 1,942,597 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 850,950 | 115,020 | 2,009,004 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 850,950 | 115,020 | 2,076,884 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 850,950 | 115,020 | 2,142,514 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 850,950 | 115,020 | 2,244,975 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 850,950 | 115,020 | 2,312,382 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 850,950 | 115,020 | 2,430,815 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 850,950 | 115,020 | 2,552,759 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 850,950 | 115,020 | 2,665,765 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976,627 | 354,105 | 115,020 | 1,445,752 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,043,034 | 354,105 | 115,020 | 1,512,159 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,110,914 | 354,105 | 115,020 | 1,580,039 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,176,544 | 354,105 | 115,020 | 1,645,669 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,279,005 | 354,105 | 115,020 | 1,748,130 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,346,412 | 354,105 | 115,020 | 1,815,537 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,464,845 | 354,105 | 115,020 | 1,933,970 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,586,789 | 354,105 | 115,020 | 2,055,914 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,699,795 | 354,105 | 115,020 | 2,168,920 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,005,635 | 436,455 | 104,237 | 1,546,327 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,074,015 | 436,455 | 104,237 | 1,614,707 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,143,912 | 436,455 | 104,237 | 1,684,604 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,211,491 | 436,455 | 104,237 | 1,752,183 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,316,996 | 436,455 | 104,237 | 1,857,688 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,386,404 | 436,455 | 104,237 | 1,927,096 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1,508,356 | 436,455 | 104,237 | 2,049,048 |