Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 3,820,234 | 2,058,750 | 74,752,061 | 80,631,045 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 3,304,167 | 1,880,325 | 67,284,285 | 72,468,777 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 3,023,169 | 1,715,625 | 60,559,571 | 65,298,365 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 3,820,234 | 2,058,750 | 74,752,061 | 80,631,045 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 3,304,167 | 1,880,325 | 67,284,285 | 72,468,777 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 3,023,169 | 1,715,625 | 60,559,571 | 65,298,365 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
| m3 |
| 0 |
| 353,942 |
| 552,152 |
| 906,094 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 321,309 | 502,997 | 824,306 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 288,676 | 453,842 | 742,518 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 251,023 | 409,624 | 660,647 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 2,183,900 | 13,005,784 | 15,189,684 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 đá nguyên khai | 0 | 554,761 | 18,965,575 | 19,520,336 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 đá nguyên khai | 0 | 514,597 | 14,281,313 | 14,795,910 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 366,494 | 1,552,988 | 1,919,482 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 326,330 | 1,768,410 | 2,094,740 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 296,207 | 2,047,031 | 2,343,238 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 273,615 | 2,181,752 | 2,455,367 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 246,003 | 2,746,331 | 2,992,334 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,623,468 | 2,623,468 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,346,198 | 2,346,198 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,124,078 | 2,124,078 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,110,630 | 2,110,630 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,981,546 | 1,981,546 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,803,807 | 1,803,807 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,953,819 | 2,953,819 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,792,911 | 2,792,911 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,483,538 | 2,483,538 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,541,781 | 2,541,781 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,312,954 | 2,312,954 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,143,485 | 2,143,485 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,269,667 | 3,269,667 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,182,353 | 3,182,353 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,734,070 | 2,734,070 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,792,449 | 2,792,449 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,551,154 | 2,551,154 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,420,694 | 2,420,694 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,981,935 | 3,981,935 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,860,059 | 3,860,059 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,130,565 | 3,130,565 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,206,053 | 3,206,053 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,979,223 | 2,979,223 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,815,033 | 2,815,033 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,353,632 | 1,353,632 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,366,865 | 1,366,865 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,265,733 | 1,265,733 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,278,410 | 1,278,410 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,156,477 | 1,156,477 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,042,460 | 1,042,460 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,213,435 | 1,213,435 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,225,597 | 1,225,597 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,010,843 | 1,010,843 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,010,195 | 1,010,195 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 918,277 | 918,277 |
| m3 |
| 0 |
| 353,942 |
| 552,152 |
| 906,094 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 321,309 | 502,997 | 824,306 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 288,676 | 453,842 | 742,518 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 251,023 | 409,624 | 660,647 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 2,183,900 | 13,005,784 | 15,189,684 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 đá nguyên khai | 0 | 554,761 | 18,965,575 | 19,520,336 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 đá nguyên khai | 0 | 514,597 | 14,281,313 | 14,795,910 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 366,494 | 1,552,988 | 1,919,482 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 326,330 | 1,768,410 | 2,094,740 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 296,207 | 2,047,031 | 2,343,238 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 273,615 | 2,181,752 | 2,455,367 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 246,003 | 2,746,331 | 2,992,334 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,623,468 | 2,623,468 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,346,198 | 2,346,198 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,124,078 | 2,124,078 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,110,630 | 2,110,630 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,981,546 | 1,981,546 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,803,807 | 1,803,807 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,953,819 | 2,953,819 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,792,911 | 2,792,911 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,483,538 | 2,483,538 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,541,781 | 2,541,781 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,312,954 | 2,312,954 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,143,485 | 2,143,485 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,269,667 | 3,269,667 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,182,353 | 3,182,353 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,734,070 | 2,734,070 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,792,449 | 2,792,449 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,551,154 | 2,551,154 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,420,694 | 2,420,694 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,981,935 | 3,981,935 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,860,059 | 3,860,059 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,130,565 | 3,130,565 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,206,053 | 3,206,053 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,979,223 | 2,979,223 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,815,033 | 2,815,033 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,353,632 | 1,353,632 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,366,865 | 1,366,865 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,265,733 | 1,265,733 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,278,410 | 1,278,410 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,156,477 | 1,156,477 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,042,460 | 1,042,460 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,213,435 | 1,213,435 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,225,597 | 1,225,597 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,010,843 | 1,010,843 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 1,010,195 | 1,010,195 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/km | 0 | 0 | 918,277 | 918,277 |