Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | 100m2 | 4,031,208 | 7,318,315 | 3,134,450 | 14,483,973 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m | 100m2 | 4,031,208 | 8,045,379 | 3,644,711 | 15,721,298 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 200m | 100m2 | 4,031,208 | 8,852,897 | 4,182,260 | 17,066,365 | |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | 100m2 | 4,031,208 | 7,318,315 | 3,134,450 | 14,483,973 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m | 100m2 | 4,031,208 | 8,045,379 | 3,644,711 | 15,721,298 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 200m | 100m2 | 4,031,208 | 8,852,897 | 4,182,260 | 17,066,365 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
| 100m2 |
| 2,778,913 |
| 8,918,452 |
| 1,094,549 |
| 12,791,914 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,778,913 | 9,386,276 | 1,604,810 | 13,769,999 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,778,913 | 10,950,655 | 2,142,359 | 15,871,927 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,016,940 | 10,253,389 | 1,177,687 | 14,448,016 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,016,940 | 10,795,707 | 1,687,948 | 15,500,595 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,016,940 | 12,592,508 | 2,225,497 | 17,834,945 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy | 100m2 | 4,080,852 | 14,911,498 | 7,171,898 | 26,164,248 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt silô | 100m2 | 4,503,085 | 13,614,846 | 6,486,116 | 24,604,047 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt ống khói | 100m2 | 5,268,142 | 21,070,595 | 7,951,047 | 34,289,784 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy | tấn | 193,163 | 3,727,875 | 1,163,421 | 5,084,459 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 100m2 | 1,807,527 | 9,982,230 | 4,042,885 | 15,832,642 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 100m2 | 1,807,527 | 11,978,675 | 6,766,959 | 20,553,161 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | m2 | 47,647 | 230,156 | 177,478 | 455,281 |
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 20,703,960 | 10,876,161 | 2,619,245 | 34,199,366 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 20,703,960 | 12,813,011 | 2,619,245 | 36,136,216 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/lần đầu | 347,384 | 4,418,342 | 1,821,852 | 6,587,578 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/lần đầu | 297,271 | 4,619,323 | 1,743,676 | 6,660,270 |
| Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/lần di chuyển tt | 0 | 279,990 | 197,010 | 477,000 |
| Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/lần di chuyển tt | 0 | 334,890 | 197,010 | 531,900 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 721,647 | 1,403,472 | 315,074 | 2,440,193 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 20,343,264 | 20,837,532 | 2,951,776 | 44,132,572 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 25,464,477 | 10,727,172 | 3,690,945 | 39,882,594 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 68,944 | 184,746 | 104,133 | 357,823 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 130,651 | 285,263 | 201,049 | 616,963 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 80,693 | 570,527 | 175,500 | 826,720 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 80,693 | 687,226 | 499,247 | 1,267,166 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần di chuyển tt | 70,431 | 405,204 | 337,251 | 812,886 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần di chuyển tt | 79,611 | 534,869 | 793,157 | 1,407,637 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,470,420 | 5,810,552 | 471,011 | 7,751,983 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,470,420 | 6,406,506 | 981,272 | 8,858,198 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,470,420 | 7,002,460 | 1,518,821 | 9,991,701 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,364,977 | 6,099,589 | 471,011 | 7,935,577 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,364,977 | 6,704,483 | 981,272 | 9,050,732 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,364,977 | 7,377,911 | 1,518,821 | 10,261,709 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,600,954 | 6,391,607 | 471,011 | 8,463,572 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,600,954 | 7,044,176 | 981,272 | 9,626,402 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,600,954 | 7,747,402 | 1,518,821 | 10,867,177 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,387,657 | 6,710,442 | 471,011 | 8,569,110 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,387,657 | 7,374,931 | 981,272 | 9,743,860 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,387,657 | 8,119,873 | 1,518,821 | 11,026,351 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 962,558 | 10,280,207 | 471,011 | 11,713,776 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 962,558 | 11,323,126 | 981,272 | 13,266,956 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 962,558 | 12,366,046 | 1,518,821 | 14,847,425 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,127,022 | 6,099,589 | 3,134,450 | 10,361,061 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,127,022 | 6,704,483 | 3,644,711 | 11,476,216 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,127,022 | 7,377,911 | 4,182,260 | 12,687,193 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,419,540 | 11,174,138 | 471,011 | 13,064,689 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
| 100m2 |
| 2,778,913 |
| 8,918,452 |
| 1,094,549 |
| 12,791,914 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,778,913 | 9,386,276 | 1,604,810 | 13,769,999 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,778,913 | 10,950,655 | 2,142,359 | 15,871,927 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,016,940 | 10,253,389 | 1,177,687 | 14,448,016 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,016,940 | 10,795,707 | 1,687,948 | 15,500,595 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,016,940 | 12,592,508 | 2,225,497 | 17,834,945 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy | 100m2 | 4,080,852 | 14,911,498 | 7,171,898 | 26,164,248 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt silô | 100m2 | 4,503,085 | 13,614,846 | 6,486,116 | 24,604,047 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt ống khói | 100m2 | 5,268,142 | 21,070,595 | 7,951,047 | 34,289,784 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy | tấn | 193,163 | 3,727,875 | 1,163,421 | 5,084,459 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 100m2 | 1,807,527 | 9,982,230 | 4,042,885 | 15,832,642 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 100m2 | 1,807,527 | 11,978,675 | 6,766,959 | 20,553,161 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | m2 | 47,647 | 230,156 | 177,478 | 455,281 |
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 20,703,960 | 10,876,161 | 2,619,245 | 34,199,366 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 20,703,960 | 12,813,011 | 2,619,245 | 36,136,216 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/lần đầu | 347,384 | 4,418,342 | 1,821,852 | 6,587,578 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/lần đầu | 297,271 | 4,619,323 | 1,743,676 | 6,660,270 |
| Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/lần di chuyển tt | 0 | 279,990 | 197,010 | 477,000 |
| Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/lần di chuyển tt | 0 | 334,890 | 197,010 | 531,900 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 721,647 | 1,403,472 | 315,074 | 2,440,193 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 20,343,264 | 20,837,532 | 2,951,776 | 44,132,572 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 25,464,477 | 10,727,172 | 3,690,945 | 39,882,594 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 68,944 | 184,746 | 104,133 | 357,823 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 130,651 | 285,263 | 201,049 | 616,963 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 80,693 | 570,527 | 175,500 | 826,720 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 80,693 | 687,226 | 499,247 | 1,267,166 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần di chuyển tt | 70,431 | 405,204 | 337,251 | 812,886 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần di chuyển tt | 79,611 | 534,869 | 793,157 | 1,407,637 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,470,420 | 5,810,552 | 471,011 | 7,751,983 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,470,420 | 6,406,506 | 981,272 | 8,858,198 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,470,420 | 7,002,460 | 1,518,821 | 9,991,701 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,364,977 | 6,099,589 | 471,011 | 7,935,577 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,364,977 | 6,704,483 | 981,272 | 9,050,732 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,364,977 | 7,377,911 | 1,518,821 | 10,261,709 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,600,954 | 6,391,607 | 471,011 | 8,463,572 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,600,954 | 7,044,176 | 981,272 | 9,626,402 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,600,954 | 7,747,402 | 1,518,821 | 10,867,177 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,387,657 | 6,710,442 | 471,011 | 8,569,110 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,387,657 | 7,374,931 | 981,272 | 9,743,860 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,387,657 | 8,119,873 | 1,518,821 | 11,026,351 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 962,558 | 10,280,207 | 471,011 | 11,713,776 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 962,558 | 11,323,126 | 981,272 | 13,266,956 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 962,558 | 12,366,046 | 1,518,821 | 14,847,425 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,127,022 | 6,099,589 | 3,134,450 | 10,361,061 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,127,022 | 6,704,483 | 3,644,711 | 11,476,216 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,127,022 | 7,377,911 | 4,182,260 | 12,687,193 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,419,540 | 11,174,138 | 471,011 | 13,064,689 |