Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | mối nối | 403,906 | 343,125 | 213,960 | 960,991 | |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 344,386 | 549,000 | 299,543 | 1,192,929 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 210,519 | 79,605 | 151,116 | 441,240 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 231,711 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | mối nối | 403,906 | 343,125 | 213,960 | 960,991 | |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 344,386 | 549,000 | 299,543 | 1,192,929 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 210,519 | 79,605 | 151,116 | 441,240 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 231,711 |
| 93,330 |
| 159,512 |
| 484,553 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 271,088 | 211,365 | 180,500 | 662,953 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 436,255 | 222,345 | 302,233 | 960,833 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 722,381 | 263,520 | 474,337 | 1,460,238 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 761,405 | 296,460 | 512,116 | 1,569,981 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 800,797 | 329,400 | 554,093 | 1,684,290 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 346,996 | 205,875 | 155,314 | 708,185 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 708,638 | 411,750 | 295,935 | 1,416,323 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 282,735 | 626,041 | 926,626 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 296,460 | 674,951 | 992,525 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 318,420 | 743,425 | 1,087,498 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 348,615 | 951,200 | 1,331,741 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 411,750 | 1,154,265 | 1,607,988 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 332,145 | 1,128,449 | 1,478,444 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 348,615 | 1,207,482 | 1,577,211 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 373,320 | 1,337,192 | 1,736,165 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 411,750 | 1,644,929 | 2,088,605 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 483,120 | 2,009,917 | 2,535,010 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 133,875 | 741,150 | 4,097,494 | 4,972,519 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 159,885 | 793,305 | 4,425,292 | 5,378,482 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,095 | 867,420 | 4,971,625 | 6,035,140 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 246,330 | 971,730 | 6,785,484 | 8,003,544 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 327,420 | 1,169,370 | 8,380,818 | 9,877,608 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 119,085 | 592,920 | 3,277,994 | 3,989,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 142,035 | 634,095 | 3,532,950 | 4,309,080 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 173,655 | 688,995 | 3,951,804 | 4,814,454 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 217,770 | 774,090 | 5,402,861 | 6,394,721 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 288,660 | 927,810 | 6,636,587 | 7,853,057 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 107,100 | 494,100 | 2,731,662 | 3,332,862 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 127,500 | 527,040 | 2,931,984 | 3,586,524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 155,550 | 573,705 | 3,277,994 | 4,007,249 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 194,820 | 639,585 | 4,466,934 | 5,301,339 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 257,805 | 768,600 | 5,487,947 | 6,514,352 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97,410 | 422,730 | 2,349,229 | 2,869,369 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115,770 | 450,180 | 2,513,129 | 3,079,079 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 141,015 | 488,610 | 2,804,506 | 3,434,131 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 175,950 | 546,255 | 3,807,529 | 4,529,734 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 232,560 | 653,310 | 4,679,645 | 5,565,515 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 133,875 | 850,950 | 6,078,253 | 7,063,078 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 159,885 | 911,340 | 6,565,529 | 7,636,754 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,095 | 996,435 | 7,359,881 | 8,552,411 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 246,330 | 1,117,215 | 9,745,702 | 11,109,247 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 327,420 | 1,345,050 | 12,031,453 | 13,703,923 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 119,085 | 680,760 | 4,853,080 | 5,652,925 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 142,035 | 727,425 | 5,244,553 | 6,114,013 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 173,655 | 793,305 | 5,872,681 | 6,839,641 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 217,770 | 889,380 | 7,749,941 | 8,857,091 |
| 93,330 |
| 159,512 |
| 484,553 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 271,088 | 211,365 | 180,500 | 662,953 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 436,255 | 222,345 | 302,233 | 960,833 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 722,381 | 263,520 | 474,337 | 1,460,238 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 761,405 | 296,460 | 512,116 | 1,569,981 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 800,797 | 329,400 | 554,093 | 1,684,290 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 346,996 | 205,875 | 155,314 | 708,185 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 708,638 | 411,750 | 295,935 | 1,416,323 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 282,735 | 626,041 | 926,626 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 296,460 | 674,951 | 992,525 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 318,420 | 743,425 | 1,087,498 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 348,615 | 951,200 | 1,331,741 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 411,750 | 1,154,265 | 1,607,988 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 332,145 | 1,128,449 | 1,478,444 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 348,615 | 1,207,482 | 1,577,211 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 373,320 | 1,337,192 | 1,736,165 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 411,750 | 1,644,929 | 2,088,605 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 483,120 | 2,009,917 | 2,535,010 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 133,875 | 741,150 | 4,097,494 | 4,972,519 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 159,885 | 793,305 | 4,425,292 | 5,378,482 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,095 | 867,420 | 4,971,625 | 6,035,140 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 246,330 | 971,730 | 6,785,484 | 8,003,544 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 327,420 | 1,169,370 | 8,380,818 | 9,877,608 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 119,085 | 592,920 | 3,277,994 | 3,989,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 142,035 | 634,095 | 3,532,950 | 4,309,080 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 173,655 | 688,995 | 3,951,804 | 4,814,454 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 217,770 | 774,090 | 5,402,861 | 6,394,721 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 288,660 | 927,810 | 6,636,587 | 7,853,057 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 107,100 | 494,100 | 2,731,662 | 3,332,862 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 127,500 | 527,040 | 2,931,984 | 3,586,524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 155,550 | 573,705 | 3,277,994 | 4,007,249 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 194,820 | 639,585 | 4,466,934 | 5,301,339 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 257,805 | 768,600 | 5,487,947 | 6,514,352 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97,410 | 422,730 | 2,349,229 | 2,869,369 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115,770 | 450,180 | 2,513,129 | 3,079,079 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 141,015 | 488,610 | 2,804,506 | 3,434,131 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 175,950 | 546,255 | 3,807,529 | 4,529,734 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 232,560 | 653,310 | 4,679,645 | 5,565,515 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 133,875 | 850,950 | 6,078,253 | 7,063,078 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 159,885 | 911,340 | 6,565,529 | 7,636,754 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,095 | 996,435 | 7,359,881 | 8,552,411 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 246,330 | 1,117,215 | 9,745,702 | 11,109,247 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 327,420 | 1,345,050 | 12,031,453 | 13,703,923 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 119,085 | 680,760 | 4,853,080 | 5,652,925 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 142,035 | 727,425 | 5,244,553 | 6,114,013 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 173,655 | 793,305 | 5,872,681 | 6,839,641 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 217,770 | 889,380 | 7,749,941 | 8,857,091 |