Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,080,710 | 32,011,752 | 51,767,462 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,212,470 | 33,991,131 | 53,878,601 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 730,170 | 4,021,986 | 4,752,156 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,080,710 | 32,011,752 | 51,767,462 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,212,470 | 33,991,131 | 53,878,601 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 730,170 | 4,021,986 | 4,752,156 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
| 100m cọc |
| 0 |
| 1,018,395 |
| 6,179,852 |
| 7,198,247 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1,375,245 | 7,045,832 | 8,421,077 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,657,980 | 10,176,106 | 11,834,086 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 483,120 | 1,029,377 | 5,640,947 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 389,790 | 1,253,924 | 5,772,164 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 576,450 | 1,129,068 | 5,833,968 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 529,785 | 1,381,264 | 6,039,499 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 315,675 | 1,199,551 | 5,643,676 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 301,950 | 1,572,201 | 6,002,601 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 395,280 | 1,313,288 | 5,837,018 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 378,810 | 1,732,357 | 6,239,617 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 1,284,660 | 3,417,103 | 16,019,773 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 2,325,015 | 4,951,731 | 27,397,708 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 2,739,510 | 5,831,584 | 40,010,168 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,476,810 | 3,928,646 | 16,723,466 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 2,670,885 | 5,688,352 | 28,480,199 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 3,343,410 | 7,120,671 | 41,903,155 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 1,191,330 | 3,171,564 | 15,680,904 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 2,163,060 | 4,603,882 | 26,887,904 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 2,401,875 | 5,115,425 | 38,956,374 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,399,950 | 3,724,029 | 16,441,989 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 2,355,210 | 5,013,116 | 27,489,288 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 2,950,875 | 6,240,817 | 40,630,766 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | 100m | 38,578,346 | 3,659,085 | 7,912,431 | 50,149,862 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất I | 100m | 44,014,663 | 4,979,430 | 10,768,625 | 59,762,718 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất I | 100m | 50,302,457 | 6,478,200 | 14,666,945 | 71,447,602 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất II | 100m | 38,578,346 | 4,460,625 | 9,649,307 | 52,688,278 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất II | 100m | 44,014,663 | 6,066,450 | 13,123,056 | 63,204,169 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất II | 100m | 50,302,457 | 7,886,385 | 17,080,757 | 75,269,599 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | 100m | 38,578,346 | 3,211,650 | 6,947,500 | 48,737,496 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất I | 100m | 44,014,663 | 4,372,785 | 9,456,320 | 57,843,768 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất I | 100m | 50,302,457 | 5,673,915 | 12,294,700 | 68,271,072 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất II | 100m | 38,578,346 | 3,944,565 | 8,491,390 | 51,014,301 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất II | 100m | 44,014,663 | 5,371,965 | 11,522,755 | 60,909,383 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất II | 100m | 50,302,457 | 6,977,790 | 14,996,506 | 72,276,753 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 47,740,680 | 1,718,370 | 16,461,236 | 65,920,286 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 90,584,880 | 1,844,640 | 16,680,719 | 109,110,239 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 47,740,680 | 1,770,525 | 16,972,066 | 66,483,271 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 90,584,880 | 1,899,540 | 17,174,556 | 109,658,976 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,273,680 | 13,074,322 | 60,025,252 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,367,010 | 13,229,904 | 70,424,664 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,312,110 | 13,469,078 | 60,458,438 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,408,185 | 13,624,660 | 70,860,595 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1,276,425 | 3,575,605 | 4,852,030 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 3,247,335 | 5,363,408 | 8,610,743 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 262,159 | 137,250 | 520,624 | 920,033 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 262,159 | 178,425 | 765,181 | 1,205,765 |
| 100m cọc |
| 0 |
| 1,018,395 |
| 6,179,852 |
| 7,198,247 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1,375,245 | 7,045,832 | 8,421,077 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,657,980 | 10,176,106 | 11,834,086 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 483,120 | 1,029,377 | 5,640,947 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 389,790 | 1,253,924 | 5,772,164 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 576,450 | 1,129,068 | 5,833,968 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 529,785 | 1,381,264 | 6,039,499 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 315,675 | 1,199,551 | 5,643,676 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 301,950 | 1,572,201 | 6,002,601 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,128,450 | 395,280 | 1,313,288 | 5,837,018 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,128,450 | 378,810 | 1,732,357 | 6,239,617 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 1,284,660 | 3,417,103 | 16,019,773 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 2,325,015 | 4,951,731 | 27,397,708 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 2,739,510 | 5,831,584 | 40,010,168 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,476,810 | 3,928,646 | 16,723,466 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 2,670,885 | 5,688,352 | 28,480,199 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 3,343,410 | 7,120,671 | 41,903,155 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 1,191,330 | 3,171,564 | 15,680,904 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 2,163,060 | 4,603,882 | 26,887,904 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 2,401,875 | 5,115,425 | 38,956,374 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,399,950 | 3,724,029 | 16,441,989 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 2,355,210 | 5,013,116 | 27,489,288 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 2,950,875 | 6,240,817 | 40,630,766 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | 100m | 38,578,346 | 3,659,085 | 7,912,431 | 50,149,862 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất I | 100m | 44,014,663 | 4,979,430 | 10,768,625 | 59,762,718 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất I | 100m | 50,302,457 | 6,478,200 | 14,666,945 | 71,447,602 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất II | 100m | 38,578,346 | 4,460,625 | 9,649,307 | 52,688,278 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất II | 100m | 44,014,663 | 6,066,450 | 13,123,056 | 63,204,169 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất II | 100m | 50,302,457 | 7,886,385 | 17,080,757 | 75,269,599 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | 100m | 38,578,346 | 3,211,650 | 6,947,500 | 48,737,496 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất I | 100m | 44,014,663 | 4,372,785 | 9,456,320 | 57,843,768 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất I | 100m | 50,302,457 | 5,673,915 | 12,294,700 | 68,271,072 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất II | 100m | 38,578,346 | 3,944,565 | 8,491,390 | 51,014,301 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất II | 100m | 44,014,663 | 5,371,965 | 11,522,755 | 60,909,383 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 40x40cm, cấp đất II | 100m | 50,302,457 | 6,977,790 | 14,996,506 | 72,276,753 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 47,740,680 | 1,718,370 | 16,461,236 | 65,920,286 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 90,584,880 | 1,844,640 | 16,680,719 | 109,110,239 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 47,740,680 | 1,770,525 | 16,972,066 | 66,483,271 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 90,584,880 | 1,899,540 | 17,174,556 | 109,658,976 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,273,680 | 13,074,322 | 60,025,252 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,367,010 | 13,229,904 | 70,424,664 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,312,110 | 13,469,078 | 60,458,438 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,408,185 | 13,624,660 | 70,860,595 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1,276,425 | 3,575,605 | 4,852,030 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 3,247,335 | 5,363,408 | 8,610,743 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 262,159 | 137,250 | 520,624 | 920,033 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 262,159 | 178,425 | 765,181 | 1,205,765 |