Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 993,684 | 750,178 | 232,419 | 1,976,281 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 783,276 | 750,178 | 232,419 | 1,765,873 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 841,134 | 750,178 | 232,419 | 1,823,731 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 250 |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 993,684 | 750,178 | 232,419 | 1,976,281 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 783,276 | 750,178 | 232,419 | 1,765,873 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 841,134 | 750,178 | 232,419 | 1,823,731 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 250 |
| m3 |
| 895,379 |
| 750,178 |
| 232,419 |
| 1,877,976 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 952,334 | 750,178 | 232,419 | 1,934,931 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 763,227 | 501,425 | 139,792 | 1,404,444 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 823,035 | 501,425 | 139,792 | 1,464,252 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 880,732 | 501,425 | 139,792 | 1,521,949 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 940,539 | 501,425 | 139,792 | 1,581,756 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 763,227 | 579,772 | 169,683 | 1,512,682 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 823,035 | 579,772 | 169,683 | 1,572,490 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 880,732 | 579,772 | 169,683 | 1,630,187 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 940,539 | 579,772 | 169,683 | 1,689,994 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 763,227 | 638,533 | 151,175 | 1,552,935 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 823,035 | 638,533 | 151,175 | 1,612,743 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 880,732 | 638,533 | 151,175 | 1,670,440 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 940,539 | 638,533 | 151,175 | 1,730,247 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 763,227 | 667,913 | 204,501 | 1,635,641 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 823,035 | 667,913 | 204,501 | 1,695,449 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 880,732 | 667,913 | 204,501 | 1,753,146 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 940,539 | 667,913 | 204,501 | 1,812,953 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 770,784 | 387,821 | 117,349 | 1,275,954 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 831,184 | 387,821 | 117,349 | 1,336,354 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 889,452 | 387,821 | 117,349 | 1,394,622 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 949,852 | 387,821 | 117,349 | 1,455,022 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 648,326 | 386,643 | 1,805,753 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 648,326 | 386,643 | 1,866,153 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 648,326 | 386,643 | 1,924,421 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 648,326 | 386,643 | 1,984,821 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 387,821 | 117,349 | 1,242,530 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 795,791 | 387,821 | 117,349 | 1,300,961 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 850,573 | 387,821 | 117,349 | 1,355,743 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 908,092 | 387,821 | 117,349 | 1,413,262 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 648,326 | 386,643 | 1,772,329 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 795,791 | 648,326 | 386,643 | 1,830,760 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 850,573 | 648,326 | 386,643 | 1,885,542 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 908,092 | 648,326 | 386,643 | 1,943,061 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 885,328 | 119,617 | 1,775,729 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 885,328 | 119,617 | 1,836,129 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 885,328 | 119,617 | 1,894,397 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 885,328 | 119,617 | 1,954,797 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 1,220,264 | 500,811 | 2,491,859 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 1,220,264 | 500,811 | 2,552,259 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 1,220,264 | 500,811 | 2,610,527 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 1,220,264 | 500,811 | 2,670,927 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 737,360 | 885,328 | 119,617 | 1,742,305 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 795,791 | 885,328 | 119,617 | 1,800,736 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 850,573 | 885,328 | 119,617 | 1,855,518 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 908,092 | 885,328 | 119,617 | 1,913,037 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 1,220,264 | 500,811 | 2,458,435 |
| m3 |
| 895,379 |
| 750,178 |
| 232,419 |
| 1,877,976 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 952,334 | 750,178 | 232,419 | 1,934,931 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 763,227 | 501,425 | 139,792 | 1,404,444 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 823,035 | 501,425 | 139,792 | 1,464,252 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 880,732 | 501,425 | 139,792 | 1,521,949 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 940,539 | 501,425 | 139,792 | 1,581,756 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 763,227 | 579,772 | 169,683 | 1,512,682 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 823,035 | 579,772 | 169,683 | 1,572,490 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 880,732 | 579,772 | 169,683 | 1,630,187 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 940,539 | 579,772 | 169,683 | 1,689,994 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 763,227 | 638,533 | 151,175 | 1,552,935 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 823,035 | 638,533 | 151,175 | 1,612,743 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 880,732 | 638,533 | 151,175 | 1,670,440 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 940,539 | 638,533 | 151,175 | 1,730,247 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 763,227 | 667,913 | 204,501 | 1,635,641 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 823,035 | 667,913 | 204,501 | 1,695,449 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 880,732 | 667,913 | 204,501 | 1,753,146 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 940,539 | 667,913 | 204,501 | 1,812,953 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 770,784 | 387,821 | 117,349 | 1,275,954 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 831,184 | 387,821 | 117,349 | 1,336,354 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 889,452 | 387,821 | 117,349 | 1,394,622 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 949,852 | 387,821 | 117,349 | 1,455,022 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 648,326 | 386,643 | 1,805,753 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 648,326 | 386,643 | 1,866,153 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 648,326 | 386,643 | 1,924,421 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 648,326 | 386,643 | 1,984,821 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 387,821 | 117,349 | 1,242,530 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 795,791 | 387,821 | 117,349 | 1,300,961 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 850,573 | 387,821 | 117,349 | 1,355,743 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 908,092 | 387,821 | 117,349 | 1,413,262 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 648,326 | 386,643 | 1,772,329 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 795,791 | 648,326 | 386,643 | 1,830,760 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 850,573 | 648,326 | 386,643 | 1,885,542 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 908,092 | 648,326 | 386,643 | 1,943,061 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 885,328 | 119,617 | 1,775,729 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 885,328 | 119,617 | 1,836,129 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 885,328 | 119,617 | 1,894,397 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 885,328 | 119,617 | 1,954,797 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 1,220,264 | 500,811 | 2,491,859 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 1,220,264 | 500,811 | 2,552,259 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 1,220,264 | 500,811 | 2,610,527 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 1,220,264 | 500,811 | 2,670,927 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 737,360 | 885,328 | 119,617 | 1,742,305 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 795,791 | 885,328 | 119,617 | 1,800,736 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 850,573 | 885,328 | 119,617 | 1,855,518 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 908,092 | 885,328 | 119,617 | 1,913,037 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 1,220,264 | 500,811 | 2,458,435 |