Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,069,606 | 481,838 | 64,742 | 1,616,186 | |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,405,384 | 7,545,374 | 4,159,289 | 14,110,047 | |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 844,712 | 384,687 | 0 | 1,229,399 | |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,069,606 | 481,838 | 64,742 | 1,616,186 | |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,405,384 | 7,545,374 | 4,159,289 | 14,110,047 | |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 844,712 | 384,687 | 0 | 1,229,399 | |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 |
| 907,777 |
| 384,687 |
| 0 |
| 1,292,464 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 973,750 | 384,687 | 0 | 1,358,437 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)cát vàng, đá 1x2 M200 | m3 | 820,345 | 178,241 | 162,879 | 1,161,465 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)cát vàng, đá 1x2 M200 | m3 | 881,591 | 178,241 | 162,879 | 1,222,711 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)cát vàng, đá 1x2 M200 | m3 | 945,661 | 178,241 | 162,879 | 1,286,781 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 832,528 | 262,464 | 180,122 | 1,275,114 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 894,684 | 262,464 | 180,122 | 1,337,270 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 959,706 | 262,464 | 180,122 | 1,402,292 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 350 | m3 | 1,034,670 | 262,464 | 180,122 | 1,477,256 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 400 | m3 | 1,069,606 | 262,464 | 180,122 | 1,512,192 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm . | 100m2 | 0 | 462,251 | 0 | 462,251 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm . | 100m2 | 0 | 534,722 | 0 | 534,722 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm . | 100m2 | 0 | 658,120 | 0 | 658,120 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm . | 100m2 | 0 | 781,517 | 0 | 781,517 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm . | 100m2 | 0 | 867,700 | 0 | 867,700 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm . | 100m2 | 0 | 955,841 | 0 | 955,841 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 | m3 | 722,902 | 68,546 | 74,821 | 866,269 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 2x4 | m3 | 780,187 | 68,546 | 74,821 | 923,554 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 187,598 | 80,323 | 1,038,705 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 187,598 | 80,323 | 1,099,105 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 187,598 | 80,323 | 1,157,373 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 187,598 | 80,323 | 1,217,773 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 187,598 | 80,323 | 1,005,281 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | m3 | 795,791 | 187,598 | 80,323 | 1,063,712 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | m3 | 850,573 | 187,598 | 80,323 | 1,118,494 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 | m3 | 908,092 | 187,598 | 80,323 | 1,176,013 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,950 | 104,622 | 74,499 | 946,071 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 827,050 | 104,622 | 74,499 | 1,006,171 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 885,028 | 104,622 | 74,499 | 1,064,149 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,127 | 104,622 | 74,499 | 1,124,248 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | m3 | 733,693 | 104,622 | 74,499 | 912,814 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | m3 | 791,833 | 104,622 | 74,499 | 970,954 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | m3 | 846,343 | 104,622 | 74,499 | 1,025,464 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | m3 | 903,576 | 104,622 | 74,499 | 1,082,697 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 954,680 | 578,989 | 114,318 | 1,647,987 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,012,377 | 578,989 | 114,318 | 1,705,684 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,072,185 | 578,989 | 114,318 | 1,765,492 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,144,586 | 578,989 | 114,318 | 1,837,893 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 919,635 | 578,989 | 114,318 | 1,612,942 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 973,880 | 578,989 | 114,318 | 1,667,187 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,030,835 | 578,989 | 114,318 | 1,724,142 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1,091,350 | 578,989 | 114,318 | 1,784,657 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,179 | 524,145 | 114,318 | 1,514,642 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 933,876 | 524,145 | 114,318 | 1,572,339 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 993,684 | 524,145 | 114,318 | 1,632,147 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,066,085 | 524,145 | 114,318 | 1,704,548 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 841,134 | 524,145 | 114,318 | 1,479,597 |
| 907,777 |
| 384,687 |
| 0 |
| 1,292,464 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 973,750 | 384,687 | 0 | 1,358,437 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)cát vàng, đá 1x2 M200 | m3 | 820,345 | 178,241 | 162,879 | 1,161,465 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)cát vàng, đá 1x2 M200 | m3 | 881,591 | 178,241 | 162,879 | 1,222,711 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)cát vàng, đá 1x2 M200 | m3 | 945,661 | 178,241 | 162,879 | 1,286,781 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 832,528 | 262,464 | 180,122 | 1,275,114 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 894,684 | 262,464 | 180,122 | 1,337,270 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 959,706 | 262,464 | 180,122 | 1,402,292 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 350 | m3 | 1,034,670 | 262,464 | 180,122 | 1,477,256 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 400 | m3 | 1,069,606 | 262,464 | 180,122 | 1,512,192 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm . | 100m2 | 0 | 462,251 | 0 | 462,251 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm . | 100m2 | 0 | 534,722 | 0 | 534,722 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm . | 100m2 | 0 | 658,120 | 0 | 658,120 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm . | 100m2 | 0 | 781,517 | 0 | 781,517 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm . | 100m2 | 0 | 867,700 | 0 | 867,700 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm . | 100m2 | 0 | 955,841 | 0 | 955,841 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 | m3 | 722,902 | 68,546 | 74,821 | 866,269 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 2x4 | m3 | 780,187 | 68,546 | 74,821 | 923,554 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,784 | 187,598 | 80,323 | 1,038,705 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,184 | 187,598 | 80,323 | 1,099,105 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 889,452 | 187,598 | 80,323 | 1,157,373 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 949,852 | 187,598 | 80,323 | 1,217,773 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 737,360 | 187,598 | 80,323 | 1,005,281 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | m3 | 795,791 | 187,598 | 80,323 | 1,063,712 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | m3 | 850,573 | 187,598 | 80,323 | 1,118,494 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 | m3 | 908,092 | 187,598 | 80,323 | 1,176,013 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,950 | 104,622 | 74,499 | 946,071 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 827,050 | 104,622 | 74,499 | 1,006,171 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 885,028 | 104,622 | 74,499 | 1,064,149 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,127 | 104,622 | 74,499 | 1,124,248 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | m3 | 733,693 | 104,622 | 74,499 | 912,814 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | m3 | 791,833 | 104,622 | 74,499 | 970,954 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | m3 | 846,343 | 104,622 | 74,499 | 1,025,464 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | m3 | 903,576 | 104,622 | 74,499 | 1,082,697 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 954,680 | 578,989 | 114,318 | 1,647,987 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,012,377 | 578,989 | 114,318 | 1,705,684 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,072,185 | 578,989 | 114,318 | 1,765,492 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,144,586 | 578,989 | 114,318 | 1,837,893 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 919,635 | 578,989 | 114,318 | 1,612,942 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 973,880 | 578,989 | 114,318 | 1,667,187 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,030,835 | 578,989 | 114,318 | 1,724,142 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1,091,350 | 578,989 | 114,318 | 1,784,657 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,179 | 524,145 | 114,318 | 1,514,642 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 933,876 | 524,145 | 114,318 | 1,572,339 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 993,684 | 524,145 | 114,318 | 1,632,147 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,066,085 | 524,145 | 114,318 | 1,704,548 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 841,134 | 524,145 | 114,318 | 1,479,597 |