Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 619,984 | 73,974 | 33,289 | 727,247 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 619,984 | 99,865 | 33,289 | 753,138 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 619,295 | 63,407 | 33,289 | 715,991 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 619,984 | 73,974 | 33,289 | 727,247 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 619,984 | 99,865 | 33,289 | 753,138 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 619,295 | 63,407 | 33,289 | 715,991 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 |
| 619,295 |
| 85,599 |
| 33,289 |
| 738,183 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 618,836 | 54,952 | 33,289 | 707,077 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 618,836 | 74,186 | 33,289 | 726,311 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 615,316 | 67,634 | 44,385 | 727,335 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 615,316 | 73,974 | 44,385 | 733,675 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 615,316 | 90,883 | 77,673 | 783,872 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 37,917 | 21,136 | 0 | 59,053 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 40,089 | 29,590 | 0 | 69,679 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 24,576 | 97,223 | 0 | 121,799 |
| Làm trần cót ép | m2 | 172,827 | 4,227 | 0 | 177,054 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 204,727 | 4,227 | 0 | 208,954 |
| Làm trần ván ép | m2 | 204,727 | 4,227 | 0 | 208,954 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 297,973 | 91,848 | 0 | 389,821 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 292,723 | 91,848 | 0 | 384,571 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 305,617 | 295,897 | 0 | 601,514 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 215,871 | 126,813 | 0 | 342,684 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 263,451 | 101,450 | 0 | 364,901 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 64x41 cm | m2 | 283,227 | 101,450 | 0 | 384,677 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 224,989 | 84,542 | 0 | 309,531 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 37,852 | 27,476 | 0 | 65,328 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 264,409 | 185,992 | 0 | 450,401 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 305,318 | 185,992 | 0 | 491,310 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 172,174 | 165,327 | 0 | 337,501 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 180,833 | 192,882 | 0 | 373,715 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 73,557 | 103,329 | 0 | 176,886 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 73,557 | 120,551 | 0 | 194,108 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 53,364 | 63,407 | 0 | 116,771 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 143,318 | 80,315 | 0 | 223,633 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 190,773 | 80,315 | 0 | 271,088 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 166,227 | 122,586 | 0 | 288,813 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 207,136 | 122,586 | 0 | 329,722 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 19,759 | 32,836 | 0 | 52,595 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 39,518 | 39,495 | 0 | 79,013 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 79,036 | 91,848 | 0 | 170,884 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 110,823 | 112,514 | 0 | 223,337 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 9,215,455 | 1,268,130 | 0 | 10,483,585 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 9,215,455 | 1,585,163 | 0 | 10,800,618 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 190,773 | 160,630 | 0 | 351,403 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 288,955 | 160,630 | 0 | 449,585 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 108,955 | 183,697 | 0 | 292,652 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 158,045 | 183,697 | 0 | 341,742 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 85,273 | 177,538 | 0 | 262,811 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 60,727 | 156,403 | 0 | 217,130 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 189,909 | 63,407 | 0 | 253,316 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 288,091 | 69,747 | 0 | 357,838 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 83,173 | 21,136 | 0 | 104,309 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2,518 | 10,568 | 0 | 13,086 |
| 619,295 |
| 85,599 |
| 33,289 |
| 738,183 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 618,836 | 54,952 | 33,289 | 707,077 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 618,836 | 74,186 | 33,289 | 726,311 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 615,316 | 67,634 | 44,385 | 727,335 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 615,316 | 73,974 | 44,385 | 733,675 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 615,316 | 90,883 | 77,673 | 783,872 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 37,917 | 21,136 | 0 | 59,053 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 40,089 | 29,590 | 0 | 69,679 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 24,576 | 97,223 | 0 | 121,799 |
| Làm trần cót ép | m2 | 172,827 | 4,227 | 0 | 177,054 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 204,727 | 4,227 | 0 | 208,954 |
| Làm trần ván ép | m2 | 204,727 | 4,227 | 0 | 208,954 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 297,973 | 91,848 | 0 | 389,821 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 292,723 | 91,848 | 0 | 384,571 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 305,617 | 295,897 | 0 | 601,514 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 215,871 | 126,813 | 0 | 342,684 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 263,451 | 101,450 | 0 | 364,901 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 64x41 cm | m2 | 283,227 | 101,450 | 0 | 384,677 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 224,989 | 84,542 | 0 | 309,531 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 37,852 | 27,476 | 0 | 65,328 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 264,409 | 185,992 | 0 | 450,401 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 305,318 | 185,992 | 0 | 491,310 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 172,174 | 165,327 | 0 | 337,501 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 180,833 | 192,882 | 0 | 373,715 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 73,557 | 103,329 | 0 | 176,886 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 73,557 | 120,551 | 0 | 194,108 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 53,364 | 63,407 | 0 | 116,771 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 143,318 | 80,315 | 0 | 223,633 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 190,773 | 80,315 | 0 | 271,088 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 166,227 | 122,586 | 0 | 288,813 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 207,136 | 122,586 | 0 | 329,722 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 19,759 | 32,836 | 0 | 52,595 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 39,518 | 39,495 | 0 | 79,013 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 79,036 | 91,848 | 0 | 170,884 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 110,823 | 112,514 | 0 | 223,337 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 9,215,455 | 1,268,130 | 0 | 10,483,585 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 9,215,455 | 1,585,163 | 0 | 10,800,618 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 190,773 | 160,630 | 0 | 351,403 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 288,955 | 160,630 | 0 | 449,585 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 108,955 | 183,697 | 0 | 292,652 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 158,045 | 183,697 | 0 | 341,742 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 85,273 | 177,538 | 0 | 262,811 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 60,727 | 156,403 | 0 | 217,130 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 189,909 | 63,407 | 0 | 253,316 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 288,091 | 69,747 | 0 | 357,838 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 83,173 | 21,136 | 0 | 104,309 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2,518 | 10,568 | 0 | 13,086 |