Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá IV | 100m | 3,860,085 | 4,547,295 | 35,288,579 | 43,695,959 | |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm | 1m | 31,680 | 248,754 | 705,486 | 985,920 | |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | 1m | 54,476 | 540,598 | 1,019,035 | 1,614,109 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá IV | 100m | 3,860,085 | 4,547,295 | 35,288,579 | 43,695,959 | |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm | 1m | 31,680 | 248,754 | 705,486 | 985,920 | |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | 1m | 54,476 | 540,598 | 1,019,035 | 1,614,109 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa |
| tấn |
| 16,359,795 |
| 6,295,230 |
| 1,950,454 |
| 24,605,479 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 16,359,795 | 6,896,547 | 5,102,826 | 28,359,168 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,523,393 | 7,276,533 | 7,222,245 | 31,022,171 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 16,523,393 | 7,276,533 | 18,834,453 | 42,634,379 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,523,393 | 11,017,631 | 3,203,179 | 30,744,203 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,523,393 | 12,668,807 | 3,558,966 | 32,751,166 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 44,977,854 | 23,896,018 | 9,064,272 | 77,938,144 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 60,260,874 | 25,854,708 | 9,693,320 | 95,808,902 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 88,550 | 146,902 | 23,406 | 258,858 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 85,475 | 146,902 | 23,406 | 255,783 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,781,820 | 744,302 | 2,013,505 | 4,539,627 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,375,760 | 822,650 | 2,629,729 | 5,828,139 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,563,640 | 959,758 | 3,859,323 | 8,382,721 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,751,520 | 1,116,453 | 5,088,918 | 10,956,891 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,533,340 | 1,328,971 | 6,931,881 | 14,794,192 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6,216,091 | 6,216,091 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,719,626 | 4,719,626 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 88,480 | 235,043 | 184,924 | 508,447 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 88,480 | 235,043 | 27,553 | 351,076 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 88,480 | 235,043 | 28,210 | 351,733 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 85,405 | 235,043 | 184,924 | 505,372 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 85,405 | 235,043 | 27,553 | 348,001 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 85,405 | 235,043 | 28,210 | 348,658 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | m2 | 20,350 | 162,571 | 21,053 | 203,974 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung . | m2 | 0 | 117,521 | 0 | 117,521 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 803,149 | 3,482,298 | 6,837,907 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 887,691 | 4,465,511 | 8,756,672 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,035,640 | 6,451,215 | 12,591,205 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,204,724 | 8,427,280 | 16,437,804 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,434,044 | 11,396,197 | 22,188,501 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,137,500 | 803,149 | 2,981,053 | 5,921,702 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,850,000 | 887,691 | 3,800,397 | 7,538,088 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,275,000 | 1,035,640 | 5,439,085 | 10,749,725 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,700,000 | 1,204,724 | 7,087,412 | 13,992,136 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,837,500 | 1,434,044 | 9,555,083 | 18,826,627 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 803,149 | 4,476,115 | 7,831,724 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 887,691 | 5,794,902 | 10,086,063 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,035,640 | 8,438,848 | 14,578,838 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,204,724 | 11,078,181 | 19,088,705 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,434,044 | 15,039,156 | 25,831,460 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,870,740 | 983,435 | 2,103,436 | 4,957,611 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,494,320 | 1,086,999 | 2,804,582 | 6,385,901 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,740,910 | 1,268,130 | 4,202,260 | 9,211,300 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,988,640 | 1,475,258 | 5,609,164 | 12,073,062 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,859,380 | 1,755,937 | 7,707,987 | 16,323,304 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,348,129 | 320,833 | 743,791 | 2,412,753 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2,845,184 | 6,992,523 | 2,247,934 | 12,085,641 |
| tấn |
| 16,359,795 |
| 6,295,230 |
| 1,950,454 |
| 24,605,479 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 16,359,795 | 6,896,547 | 5,102,826 | 28,359,168 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,523,393 | 7,276,533 | 7,222,245 | 31,022,171 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 16,523,393 | 7,276,533 | 18,834,453 | 42,634,379 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,523,393 | 11,017,631 | 3,203,179 | 30,744,203 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,523,393 | 12,668,807 | 3,558,966 | 32,751,166 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 44,977,854 | 23,896,018 | 9,064,272 | 77,938,144 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 60,260,874 | 25,854,708 | 9,693,320 | 95,808,902 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 88,550 | 146,902 | 23,406 | 258,858 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 85,475 | 146,902 | 23,406 | 255,783 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,781,820 | 744,302 | 2,013,505 | 4,539,627 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,375,760 | 822,650 | 2,629,729 | 5,828,139 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,563,640 | 959,758 | 3,859,323 | 8,382,721 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,751,520 | 1,116,453 | 5,088,918 | 10,956,891 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,533,340 | 1,328,971 | 6,931,881 | 14,794,192 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6,216,091 | 6,216,091 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,719,626 | 4,719,626 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 88,480 | 235,043 | 184,924 | 508,447 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 88,480 | 235,043 | 27,553 | 351,076 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 88,480 | 235,043 | 28,210 | 351,733 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 85,405 | 235,043 | 184,924 | 505,372 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 85,405 | 235,043 | 27,553 | 348,001 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 85,405 | 235,043 | 28,210 | 348,658 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | m2 | 20,350 | 162,571 | 21,053 | 203,974 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung . | m2 | 0 | 117,521 | 0 | 117,521 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 803,149 | 3,482,298 | 6,837,907 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 887,691 | 4,465,511 | 8,756,672 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,035,640 | 6,451,215 | 12,591,205 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,204,724 | 8,427,280 | 16,437,804 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,434,044 | 11,396,197 | 22,188,501 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,137,500 | 803,149 | 2,981,053 | 5,921,702 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,850,000 | 887,691 | 3,800,397 | 7,538,088 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,275,000 | 1,035,640 | 5,439,085 | 10,749,725 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,700,000 | 1,204,724 | 7,087,412 | 13,992,136 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,837,500 | 1,434,044 | 9,555,083 | 18,826,627 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 803,149 | 4,476,115 | 7,831,724 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 887,691 | 5,794,902 | 10,086,063 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,035,640 | 8,438,848 | 14,578,838 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,204,724 | 11,078,181 | 19,088,705 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,434,044 | 15,039,156 | 25,831,460 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,870,740 | 983,435 | 2,103,436 | 4,957,611 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,494,320 | 1,086,999 | 2,804,582 | 6,385,901 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,740,910 | 1,268,130 | 4,202,260 | 9,211,300 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,988,640 | 1,475,258 | 5,609,164 | 12,073,062 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,859,380 | 1,755,937 | 7,707,987 | 16,323,304 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,348,129 | 320,833 | 743,791 | 2,412,753 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2,845,184 | 6,992,523 | 2,247,934 | 12,085,641 |