Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 5,368,000 | 18,019,948 | 46,000,287 | 69,388,235 | |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 6,255,000 | 18,019,948 | 66,532,763 | 90,807,711 | |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 467,095 | 41,779 | 508,874 | |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 5,368,000 | 18,019,948 | 46,000,287 | 69,388,235 | |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 6,255,000 | 18,019,948 | 66,532,763 | 90,807,711 | |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 467,095 | 41,779 | 508,874 | |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 |
| 0 |
| 682,043 |
| 448,772 |
| 1,130,815 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 509,366 | 340,284 | 849,650 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 31,703 | 8,913 | 40,616 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 16,720 | 1,690,840 | 1,101,458 | 2,809,018 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 23,530 | 2,219,228 | 1,416,160 | 3,658,918 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ . | 100m2 | 0 | 632,657 | 0 | 632,657 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ . | 100m2 | 0 | 718,839 | 0 | 718,839 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng . | 100m2 | 0 | 566,061 | 0 | 566,061 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 340,095 | 1,077,280 | 45,255 | 1,462,630 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 387,618 | 1,273,149 | 54,306 | 1,715,073 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 462,251 | 1,410,257 | 80,891 | 1,953,399 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 292,364 | 685,542 | 0 | 977,906 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 33,920 | 188,034 | 0 | 221,954 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 72,472 | 65,936 | 138,408 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 88,141 | 65,936 | 154,077 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 64,637 | 73,262 | 137,899 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 111,645 | 51,283 | 162,928 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39,174 | 14,652 | 53,826 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39,174 | 14,652 | 53,826 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 129,274 | 219,786 | 349,060 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 90,100 | 73,262 | 163,362 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 74,430 | 219,786 | 294,216 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 74,430 | 65,936 | 140,366 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 74,430 | 73,262 | 147,692 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 58,761 | 36,631 | 95,392 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 115,563 | 21,979 | 137,542 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 137,108 | 102,567 | 239,675 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 489,673 | 146,524 | 636,197 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 29,380 | 117,219 | 146,599 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 23,504 | 21,979 | 45,483 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 95,976 | 95,241 | 191,217 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108,150 | 81,172 | 0 | 189,322 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216,300 | 101,014 | 0 | 317,314 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 119,053 | 0 | 119,053 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 169,560 | 0 | 169,560 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 113,641 | 0 | 113,641 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 160,541 | 0 | 160,541 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 0 | 402,254 | 60,695 | 462,949 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 0 | 413,077 | 75,607 | 488,684 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 0 | 18,038 | 22,530 | 40,568 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 90,192 | 0 | 90,192 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 63,134 | 91,287 | 154,421 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,044,598 | 0 | 1,044,598 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,167,439 | 0 | 1,167,439 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1,750,256 | 0 | 1,750,256 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2,638,101 | 0 | 2,638,101 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,416,367 | 0 | 1,416,367 |
| 0 |
| 682,043 |
| 448,772 |
| 1,130,815 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 509,366 | 340,284 | 849,650 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 31,703 | 8,913 | 40,616 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 16,720 | 1,690,840 | 1,101,458 | 2,809,018 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 23,530 | 2,219,228 | 1,416,160 | 3,658,918 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ . | 100m2 | 0 | 632,657 | 0 | 632,657 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ . | 100m2 | 0 | 718,839 | 0 | 718,839 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng . | 100m2 | 0 | 566,061 | 0 | 566,061 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 340,095 | 1,077,280 | 45,255 | 1,462,630 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 387,618 | 1,273,149 | 54,306 | 1,715,073 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 462,251 | 1,410,257 | 80,891 | 1,953,399 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 292,364 | 685,542 | 0 | 977,906 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 33,920 | 188,034 | 0 | 221,954 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 72,472 | 65,936 | 138,408 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 88,141 | 65,936 | 154,077 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 64,637 | 73,262 | 137,899 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 111,645 | 51,283 | 162,928 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39,174 | 14,652 | 53,826 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39,174 | 14,652 | 53,826 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 129,274 | 219,786 | 349,060 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 90,100 | 73,262 | 163,362 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 74,430 | 219,786 | 294,216 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 74,430 | 65,936 | 140,366 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 74,430 | 73,262 | 147,692 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 58,761 | 36,631 | 95,392 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 115,563 | 21,979 | 137,542 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 137,108 | 102,567 | 239,675 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 489,673 | 146,524 | 636,197 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 29,380 | 117,219 | 146,599 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 23,504 | 21,979 | 45,483 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 95,976 | 95,241 | 191,217 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108,150 | 81,172 | 0 | 189,322 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216,300 | 101,014 | 0 | 317,314 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 119,053 | 0 | 119,053 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 169,560 | 0 | 169,560 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 113,641 | 0 | 113,641 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 160,541 | 0 | 160,541 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 0 | 402,254 | 60,695 | 462,949 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 0 | 413,077 | 75,607 | 488,684 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 0 | 18,038 | 22,530 | 40,568 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 90,192 | 0 | 90,192 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 63,134 | 91,287 | 154,421 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,044,598 | 0 | 1,044,598 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,167,439 | 0 | 1,167,439 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1,750,256 | 0 | 1,750,256 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2,638,101 | 0 | 2,638,101 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,416,367 | 0 | 1,416,367 |