Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 730,730 | 551,581 | 184,200 | 1,466,511 | |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,052,282 | 551,581 | 184,200 | 1,788,063 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 811,360 | 551,581 | 184,200 | 1,547,141 | |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 730,730 | 551,581 | 184,200 | 1,466,511 | |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,052,282 | 551,581 | 184,200 | 1,788,063 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 811,360 | 551,581 | 184,200 | 1,547,141 | |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 |
| 1,124,043 |
| 551,581 |
| 184,200 |
| 1,859,824 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 887,401 | 551,581 | 184,200 | 1,623,182 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,206,055 | 551,581 | 184,200 | 1,941,836 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 656,598 | 604,199 | 184,200 | 1,444,997 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 730,730 | 604,199 | 184,200 | 1,519,129 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,052,282 | 604,199 | 184,200 | 1,840,681 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 811,360 | 604,199 | 184,200 | 1,599,759 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,124,043 | 604,199 | 184,200 | 1,912,442 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 887,401 | 604,199 | 184,200 | 1,675,800 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,206,055 | 604,199 | 184,200 | 1,994,454 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 608,963 | 464,489 | 180,014 | 1,253,466 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 683,094 | 464,489 | 180,014 | 1,327,597 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | m3 | 1,004,647 | 464,489 | 180,014 | 1,649,150 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 763,725 | 464,489 | 180,014 | 1,408,228 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | m3 | 1,076,407 | 464,489 | 180,014 | 1,720,910 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 839,766 | 464,489 | 180,014 | 1,484,269 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | m3 | 1,158,420 | 464,489 | 180,014 | 1,802,923 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 610,169 | 373,768 | 269,621 | 1,253,558 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 684,447 | 373,768 | 269,621 | 1,327,836 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200 | m3 | 1,006,636 | 373,768 | 269,621 | 1,650,025 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 765,237 | 373,768 | 269,621 | 1,408,626 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250 | m3 | 1,078,539 | 373,768 | 269,621 | 1,721,928 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 841,429 | 373,768 | 269,621 | 1,484,818 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300 | m3 | 1,160,713 | 373,768 | 269,621 | 1,804,102 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 610,169 | 479,004 | 559,533 | 1,648,706 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 684,447 | 479,004 | 559,533 | 1,722,984 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200 | m3 | 1,006,636 | 479,004 | 559,533 | 2,045,173 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 765,237 | 479,004 | 559,533 | 1,803,774 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250 | m3 | 1,078,539 | 479,004 | 559,533 | 2,117,076 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 841,429 | 479,004 | 559,533 | 1,879,966 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300 | m3 | 1,160,713 | 479,004 | 559,533 | 2,199,250 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 611,978 | 567,910 | 531,807 | 1,711,695 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 686,476 | 567,910 | 531,807 | 1,786,193 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 1,009,620 | 567,910 | 531,807 | 2,109,337 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 767,506 | 567,910 | 531,807 | 1,867,223 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 1,081,736 | 567,910 | 531,807 | 2,181,453 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 843,923 | 567,910 | 531,807 | 1,943,640 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 1,164,154 | 567,910 | 531,807 | 2,263,871 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 611,978 | 604,199 | 1,274,210 | 2,490,387 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 686,476 | 604,199 | 1,274,210 | 2,564,885 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200 | m3 | 1,009,620 | 604,199 | 1,274,210 | 2,888,029 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 767,506 | 604,199 | 1,274,210 | 2,645,915 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250 | m3 | 1,081,736 | 604,199 | 1,274,210 | 2,960,145 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 843,923 | 604,199 | 1,274,210 | 2,722,332 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300 | m3 | 1,164,154 | 604,199 | 1,274,210 | 3,042,563 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,067,249 | 1,622,538 | 181,676 | 2,871,463 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,178,928 | 1,622,538 | 181,676 | 2,983,142 |
| 1,124,043 |
| 551,581 |
| 184,200 |
| 1,859,824 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 887,401 | 551,581 | 184,200 | 1,623,182 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,206,055 | 551,581 | 184,200 | 1,941,836 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 656,598 | 604,199 | 184,200 | 1,444,997 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 730,730 | 604,199 | 184,200 | 1,519,129 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,052,282 | 604,199 | 184,200 | 1,840,681 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 811,360 | 604,199 | 184,200 | 1,599,759 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,124,043 | 604,199 | 184,200 | 1,912,442 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 887,401 | 604,199 | 184,200 | 1,675,800 |
| Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,206,055 | 604,199 | 184,200 | 1,994,454 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 608,963 | 464,489 | 180,014 | 1,253,466 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 683,094 | 464,489 | 180,014 | 1,327,597 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | m3 | 1,004,647 | 464,489 | 180,014 | 1,649,150 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 763,725 | 464,489 | 180,014 | 1,408,228 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | m3 | 1,076,407 | 464,489 | 180,014 | 1,720,910 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 839,766 | 464,489 | 180,014 | 1,484,269 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | m3 | 1,158,420 | 464,489 | 180,014 | 1,802,923 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 610,169 | 373,768 | 269,621 | 1,253,558 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 684,447 | 373,768 | 269,621 | 1,327,836 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200 | m3 | 1,006,636 | 373,768 | 269,621 | 1,650,025 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 765,237 | 373,768 | 269,621 | 1,408,626 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250 | m3 | 1,078,539 | 373,768 | 269,621 | 1,721,928 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 841,429 | 373,768 | 269,621 | 1,484,818 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300 | m3 | 1,160,713 | 373,768 | 269,621 | 1,804,102 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 610,169 | 479,004 | 559,533 | 1,648,706 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 684,447 | 479,004 | 559,533 | 1,722,984 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200 | m3 | 1,006,636 | 479,004 | 559,533 | 2,045,173 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 765,237 | 479,004 | 559,533 | 1,803,774 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250 | m3 | 1,078,539 | 479,004 | 559,533 | 2,117,076 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 841,429 | 479,004 | 559,533 | 1,879,966 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300 | m3 | 1,160,713 | 479,004 | 559,533 | 2,199,250 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 611,978 | 567,910 | 531,807 | 1,711,695 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 686,476 | 567,910 | 531,807 | 1,786,193 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 1,009,620 | 567,910 | 531,807 | 2,109,337 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 767,506 | 567,910 | 531,807 | 1,867,223 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 1,081,736 | 567,910 | 531,807 | 2,181,453 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 843,923 | 567,910 | 531,807 | 1,943,640 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 1,164,154 | 567,910 | 531,807 | 2,263,871 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 611,978 | 604,199 | 1,274,210 | 2,490,387 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 686,476 | 604,199 | 1,274,210 | 2,564,885 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200 | m3 | 1,009,620 | 604,199 | 1,274,210 | 2,888,029 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 767,506 | 604,199 | 1,274,210 | 2,645,915 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250 | m3 | 1,081,736 | 604,199 | 1,274,210 | 2,960,145 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 843,923 | 604,199 | 1,274,210 | 2,722,332 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300 | m3 | 1,164,154 | 604,199 | 1,274,210 | 3,042,563 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,067,249 | 1,622,538 | 181,676 | 2,871,463 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,178,928 | 1,622,538 | 181,676 | 2,983,142 |