Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1,111,505 | 317,522 | 275,814 | 1,704,841 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 871,367 | 317,522 | 275,814 | 1,464,703 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1,194,729 | 317,522 | 275,814 | 1,788,065 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1,111,505 | 317,522 | 275,814 | 1,704,841 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 871,367 | 317,522 | 275,814 | 1,464,703 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1,194,729 | 317,522 | 275,814 | 1,788,065 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 |
| m3 |
| 712,379 |
| 353,810 |
| 391,874 |
| 1,458,063 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1,038,684 | 353,810 | 391,874 | 1,784,368 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 794,201 | 353,810 | 391,874 | 1,539,885 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1,111,505 | 353,810 | 391,874 | 1,857,189 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 871,367 | 353,810 | 391,874 | 1,617,051 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1,194,729 | 353,810 | 391,874 | 1,940,413 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 680,164 | 479,700 | 231,941 | 1,391,805 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 723,811 | 479,700 | 231,941 | 1,435,452 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 770,812 | 479,700 | 231,941 | 1,482,453 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 711,055 | 552,145 | 278,671 | 1,541,871 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 754,916 | 552,145 | 278,671 | 1,585,732 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 802,149 | 552,145 | 278,671 | 1,632,965 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 693,239 | 446,345 | 64,493 | 1,204,077 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 200 | m3 | 1,019,568 | 446,345 | 64,493 | 1,530,406 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 775,067 | 446,345 | 64,493 | 1,285,905 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 | m3 | 1,092,394 | 446,345 | 64,493 | 1,603,232 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852,238 | 446,345 | 64,493 | 1,363,076 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 300 | m3 | 1,175,624 | 446,345 | 64,493 | 1,686,462 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,420,582 | 6,989,917 | 4,083,082 | 13,493,581 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 703,384 | 356,350 | 291,349 | 1,351,083 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 1,034,635 | 356,350 | 291,349 | 1,682,334 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 786,521 | 356,350 | 291,349 | 1,434,220 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 1,108,538 | 356,350 | 291,349 | 1,756,237 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 864,833 | 356,350 | 291,349 | 1,512,532 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 1,192,998 | 356,350 | 291,349 | 1,840,697 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,036,463 | 168,972 | 85,861 | 1,291,296 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,144,921 | 168,972 | 85,861 | 1,399,754 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,430 | 168,972 | 85,861 | 1,510,263 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 693,239 | 243,131 | 179,370 | 1,115,740 |
| Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 1,019,568 | 243,131 | 179,370 | 1,442,069 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 775,067 | 243,131 | 179,370 | 1,197,568 |
| Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 1,092,394 | 243,131 | 179,370 | 1,514,895 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 852,238 | 243,131 | 179,370 | 1,274,739 |
| Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1,175,624 | 243,131 | 179,370 | 1,598,125 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 7,068,600 | 438,212 | 737,336 | 8,244,148 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 8,246,700 | 506,915 | 835,629 | 9,589,244 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 9,424,800 | 623,895 | 919,947 | 10,968,642 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 10,602,900 | 740,875 | 1,004,266 | 12,348,041 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 11,781,000 | 822,576 | 911,221 | 13,514,797 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 12,959,100 | 906,133 | 1,000,745 | 14,865,978 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | m3 | 507,353 | 63,493 | 73,170 | 644,016 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | m3 | 482,259 | 63,493 | 73,170 | 618,922 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 603,985 | 173,769 | 78,643 | 856,397 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,920 | 173,769 | 78,643 | 927,332 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754,717 | 173,769 | 78,643 | 1,007,129 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809,158 | 173,769 | 78,643 | 1,061,570 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 586,590 | 173,769 | 78,643 | 839,002 |
| m3 |
| 712,379 |
| 353,810 |
| 391,874 |
| 1,458,063 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1,038,684 | 353,810 | 391,874 | 1,784,368 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 794,201 | 353,810 | 391,874 | 1,539,885 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1,111,505 | 353,810 | 391,874 | 1,857,189 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 871,367 | 353,810 | 391,874 | 1,617,051 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1,194,729 | 353,810 | 391,874 | 1,940,413 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 680,164 | 479,700 | 231,941 | 1,391,805 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 723,811 | 479,700 | 231,941 | 1,435,452 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 770,812 | 479,700 | 231,941 | 1,482,453 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 711,055 | 552,145 | 278,671 | 1,541,871 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 754,916 | 552,145 | 278,671 | 1,585,732 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 802,149 | 552,145 | 278,671 | 1,632,965 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 693,239 | 446,345 | 64,493 | 1,204,077 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 200 | m3 | 1,019,568 | 446,345 | 64,493 | 1,530,406 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 775,067 | 446,345 | 64,493 | 1,285,905 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 | m3 | 1,092,394 | 446,345 | 64,493 | 1,603,232 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852,238 | 446,345 | 64,493 | 1,363,076 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 300 | m3 | 1,175,624 | 446,345 | 64,493 | 1,686,462 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,420,582 | 6,989,917 | 4,083,082 | 13,493,581 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 703,384 | 356,350 | 291,349 | 1,351,083 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 1,034,635 | 356,350 | 291,349 | 1,682,334 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 786,521 | 356,350 | 291,349 | 1,434,220 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 1,108,538 | 356,350 | 291,349 | 1,756,237 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 864,833 | 356,350 | 291,349 | 1,512,532 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 1,192,998 | 356,350 | 291,349 | 1,840,697 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,036,463 | 168,972 | 85,861 | 1,291,296 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,144,921 | 168,972 | 85,861 | 1,399,754 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,430 | 168,972 | 85,861 | 1,510,263 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 693,239 | 243,131 | 179,370 | 1,115,740 |
| Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 1,019,568 | 243,131 | 179,370 | 1,442,069 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 775,067 | 243,131 | 179,370 | 1,197,568 |
| Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 1,092,394 | 243,131 | 179,370 | 1,514,895 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 852,238 | 243,131 | 179,370 | 1,274,739 |
| Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1,175,624 | 243,131 | 179,370 | 1,598,125 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 7,068,600 | 438,212 | 737,336 | 8,244,148 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 8,246,700 | 506,915 | 835,629 | 9,589,244 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 9,424,800 | 623,895 | 919,947 | 10,968,642 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 10,602,900 | 740,875 | 1,004,266 | 12,348,041 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 11,781,000 | 822,576 | 911,221 | 13,514,797 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 12,959,100 | 906,133 | 1,000,745 | 14,865,978 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | m3 | 507,353 | 63,493 | 73,170 | 644,016 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | m3 | 482,259 | 63,493 | 73,170 | 618,922 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 603,985 | 173,769 | 78,643 | 856,397 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,920 | 173,769 | 78,643 | 927,332 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754,717 | 173,769 | 78,643 | 1,007,129 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809,158 | 173,769 | 78,643 | 1,061,570 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 586,590 | 173,769 | 78,643 | 839,002 |