Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 35,090 | 925,526 | 434,275 | 1,394,891 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 70,180 | 1,853,348 | 626,322 | 2,549,850 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 90,545 | 925,526 | 1,115,355 | 2,131,426 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 35,090 | 925,526 | 434,275 | 1,394,891 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 70,180 | 1,853,348 | 626,322 | 2,549,850 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 90,545 | 925,526 | 1,115,355 | 2,131,426 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn |
| cái |
| 125,635 |
| 1,853,348 |
| 1,592,846 |
| 3,571,829 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 78,953 | 1,230,972 | 608,659 | 1,918,584 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 105,270 | 1,853,348 | 904,504 | 2,863,122 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 35,792 | 560,368 | 884,734 | 1,480,894 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 35,792 | 1,111,550 | 986,185 | 2,133,527 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 71,584 | 2,223,099 | 1,690,278 | 3,984,961 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 92,356 | 1,111,550 | 1,765,137 | 2,969,043 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 128,148 | 2,223,099 | 2,610,304 | 4,961,551 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 80,532 | 1,476,707 | 1,989,641 | 3,546,880 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 107,375 | 2,223,099 | 2,981,960 | 5,312,434 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 410,756 | 1,944,334 | 8,194,392 | 10,549,482 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 657,294 | 1,823,079 | 249,397 | 2,729,770 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 392,086 | 2,901,610 | 13,412,705 | 16,706,401 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1 dầm | 379,288 | 712,374 | 2,235,653 | 3,327,315 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1 dầm | 397,349 | 828,546 | 2,605,693 | 3,831,588 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1 dầm | 100,000 | 1,714,081 | 2,833,207 | 4,647,288 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 158,119 | 2,744,191 | 0 | 2,902,310 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 182,250 | 3,018,610 | 0 | 3,200,860 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 211,524 | 3,320,684 | 0 | 3,532,208 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 233,955 | 3,382,375 | 0 | 3,616,330 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 270,295 | 3,935,468 | 0 | 4,205,763 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 313,705 | 4,552,379 | 0 | 4,866,084 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 39,159 | 62,687 | 101,846 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 82,430 | 140,515 | 222,945 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 103,772 | 214,866 | 318,638 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 46,991 | 57,671 | 104,662 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 99,856 | 430,176 | 530,032 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 125,309 | 526,878 | 652,187 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 199,712 | 159,150 | 358,862 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 225,165 | 348,201 | 573,366 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 278,030 | 298,879 | 576,909 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 266,404 | 269,218 | 535,622 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 316,929 | 564,255 | 881,184 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 390,420 | 583,708 | 974,128 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,841,682 | 5,741,475 | 21,490,702 | 29,073,859 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,859,682 | 8,038,065 | 29,456,750 | 39,354,497 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,859,682 | 9,186,360 | 31,081,160 | 42,127,202 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,290,900 | 6,280,319 | 7,571,219 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 19,580 | 42,333 | 61,913 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 29,369 | 74,348 | 103,717 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58,739 | 84,666 | 143,405 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 68,529 | 123,913 | 192,442 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 39,159 | 186,571 | 225,730 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 88,108 | 256,536 | 344,644 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58,739 | 205,228 | 263,967 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 131,183 | 307,843 | 439,026 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 84,192 | 298,514 | 382,706 |
| cái |
| 125,635 |
| 1,853,348 |
| 1,592,846 |
| 3,571,829 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 78,953 | 1,230,972 | 608,659 | 1,918,584 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 105,270 | 1,853,348 | 904,504 | 2,863,122 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 35,792 | 560,368 | 884,734 | 1,480,894 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 35,792 | 1,111,550 | 986,185 | 2,133,527 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 71,584 | 2,223,099 | 1,690,278 | 3,984,961 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 92,356 | 1,111,550 | 1,765,137 | 2,969,043 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 128,148 | 2,223,099 | 2,610,304 | 4,961,551 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 80,532 | 1,476,707 | 1,989,641 | 3,546,880 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 107,375 | 2,223,099 | 2,981,960 | 5,312,434 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 410,756 | 1,944,334 | 8,194,392 | 10,549,482 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 657,294 | 1,823,079 | 249,397 | 2,729,770 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 392,086 | 2,901,610 | 13,412,705 | 16,706,401 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1 dầm | 379,288 | 712,374 | 2,235,653 | 3,327,315 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1 dầm | 397,349 | 828,546 | 2,605,693 | 3,831,588 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1 dầm | 100,000 | 1,714,081 | 2,833,207 | 4,647,288 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 158,119 | 2,744,191 | 0 | 2,902,310 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 182,250 | 3,018,610 | 0 | 3,200,860 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 211,524 | 3,320,684 | 0 | 3,532,208 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 233,955 | 3,382,375 | 0 | 3,616,330 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 270,295 | 3,935,468 | 0 | 4,205,763 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 313,705 | 4,552,379 | 0 | 4,866,084 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 39,159 | 62,687 | 101,846 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 82,430 | 140,515 | 222,945 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 103,772 | 214,866 | 318,638 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 46,991 | 57,671 | 104,662 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 99,856 | 430,176 | 530,032 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 125,309 | 526,878 | 652,187 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 199,712 | 159,150 | 358,862 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 225,165 | 348,201 | 573,366 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 278,030 | 298,879 | 576,909 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 266,404 | 269,218 | 535,622 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 316,929 | 564,255 | 881,184 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 390,420 | 583,708 | 974,128 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,841,682 | 5,741,475 | 21,490,702 | 29,073,859 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,859,682 | 8,038,065 | 29,456,750 | 39,354,497 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,859,682 | 9,186,360 | 31,081,160 | 42,127,202 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,290,900 | 6,280,319 | 7,571,219 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 19,580 | 42,333 | 61,913 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 29,369 | 74,348 | 103,717 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58,739 | 84,666 | 143,405 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 68,529 | 123,913 | 192,442 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 39,159 | 186,571 | 225,730 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 88,108 | 256,536 | 344,644 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58,739 | 205,228 | 263,967 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 131,183 | 307,843 | 439,026 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 84,192 | 298,514 | 382,706 |