Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 0 | 1,626,673 | 7,581,173 | 9,207,846 | |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,219,334 | 297,200 | 501,792 | 2,018,326 | |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2,243,312 | 6,477,444 | 412,371 | 9,133,127 | |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 0 | 1,626,673 | 7,581,173 | 9,207,846 | |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,219,334 | 297,200 | 501,792 | 2,018,326 | |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2,243,312 | 6,477,444 | 412,371 | 9,133,127 | |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m |
| 255,000 |
| 16,692,572 |
| 38,815,131 |
| 55,762,703 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 255,000 | 16,692,572 | 58,950,256 | 75,897,828 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 432,709 | 41,076 | 473,785 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I - II | m2 | 0 | 648,814 | 348,143 | 996,957 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III - IV | m2 | 0 | 484,550 | 263,584 | 748,134 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 29,369 | 8,909 | 38,278 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11,536 | 1,566,368 | 1,089,927 | 2,667,831 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 15,444 | 2,055,858 | 1,401,335 | 3,472,637 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 13,068,951 | 599,756 | 63,953 | 13,732,660 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 13,068,951 | 681,457 | 63,953 | 13,814,361 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 7,354,200 | 536,624 | 63,953 | 7,954,777 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 327,681 | 997,926 | 44,396 | 1,370,003 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 372,452 | 1,179,367 | 53,275 | 1,605,094 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 442,457 | 1,306,375 | 79,697 | 1,828,529 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 280,582 | 635,044 | 0 | 915,626 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 33,920 | 174,183 | 0 | 208,103 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 67,133 | 64,024 | 131,157 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 81,648 | 64,024 | 145,672 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 59,876 | 71,138 | 131,014 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 103,421 | 49,796 | 153,217 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36,288 | 14,228 | 50,516 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36,288 | 14,228 | 50,516 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 119,751 | 213,413 | 333,164 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 83,463 | 71,138 | 154,601 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 68,948 | 213,413 | 282,361 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 68,948 | 64,024 | 132,972 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 68,948 | 71,138 | 140,086 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 54,432 | 35,569 | 90,001 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 107,050 | 21,341 | 128,391 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 127,009 | 99,593 | 226,602 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 453,603 | 142,275 | 595,878 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 27,216 | 113,820 | 141,036 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 21,773 | 21,341 | 43,114 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 88,906 | 92,479 | 181,385 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108,150 | 75,189 | 0 | 183,339 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216,300 | 93,568 | 0 | 309,868 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 110,277 | 0 | 110,277 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 157,061 | 0 | 157,061 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 105,264 | 0 | 105,264 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 148,707 | 0 | 148,707 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 40,971 | 372,602 | 58,066 | 471,639 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 74,571 | 382,627 | 72,336 | 529,534 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 16,800 | 16,709 | 21,554 | 55,063 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 83,543 | 0 | 83,543 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 58,480 | 97,949 | 156,429 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 967,595 | 0 | 967,595 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,081,381 | 0 | 1,081,381 |
| 255,000 |
| 16,692,572 |
| 38,815,131 |
| 55,762,703 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 255,000 | 16,692,572 | 58,950,256 | 75,897,828 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 432,709 | 41,076 | 473,785 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I - II | m2 | 0 | 648,814 | 348,143 | 996,957 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III - IV | m2 | 0 | 484,550 | 263,584 | 748,134 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 29,369 | 8,909 | 38,278 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11,536 | 1,566,368 | 1,089,927 | 2,667,831 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 15,444 | 2,055,858 | 1,401,335 | 3,472,637 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 13,068,951 | 599,756 | 63,953 | 13,732,660 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 13,068,951 | 681,457 | 63,953 | 13,814,361 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 7,354,200 | 536,624 | 63,953 | 7,954,777 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 327,681 | 997,926 | 44,396 | 1,370,003 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 372,452 | 1,179,367 | 53,275 | 1,605,094 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 442,457 | 1,306,375 | 79,697 | 1,828,529 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 280,582 | 635,044 | 0 | 915,626 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 33,920 | 174,183 | 0 | 208,103 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 67,133 | 64,024 | 131,157 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 81,648 | 64,024 | 145,672 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 59,876 | 71,138 | 131,014 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 103,421 | 49,796 | 153,217 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36,288 | 14,228 | 50,516 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36,288 | 14,228 | 50,516 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 119,751 | 213,413 | 333,164 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 83,463 | 71,138 | 154,601 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 68,948 | 213,413 | 282,361 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 68,948 | 64,024 | 132,972 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 68,948 | 71,138 | 140,086 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 54,432 | 35,569 | 90,001 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 107,050 | 21,341 | 128,391 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 127,009 | 99,593 | 226,602 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 453,603 | 142,275 | 595,878 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 27,216 | 113,820 | 141,036 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 21,773 | 21,341 | 43,114 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 88,906 | 92,479 | 181,385 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108,150 | 75,189 | 0 | 183,339 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216,300 | 93,568 | 0 | 309,868 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 110,277 | 0 | 110,277 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 157,061 | 0 | 157,061 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 105,264 | 0 | 105,264 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 148,707 | 0 | 148,707 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 40,971 | 372,602 | 58,066 | 471,639 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 74,571 | 382,627 | 72,336 | 529,534 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 16,800 | 16,709 | 21,554 | 55,063 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 83,543 | 0 | 83,543 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 58,480 | 97,949 | 156,429 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 967,595 | 0 | 967,595 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1,081,381 | 0 | 1,081,381 |