Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 623,937 | 1,157,179 | 547,618 | 2,328,734 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 557,969 | 1,157,179 | 547,618 | 2,262,766 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 1,157,179 | 547,618 | 2,423,296 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 623,937 | 1,157,179 | 547,618 | 2,328,734 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 557,969 | 1,157,179 | 547,618 | 2,262,766 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 1,157,179 | 547,618 | 2,423,296 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 632,292 |
| 1,157,179 |
| 547,618 |
| 2,337,089 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 1,157,179 | 547,618 | 2,530,282 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 1,157,179 | 547,618 | 2,408,548 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 1,157,179 | 547,618 | 2,603,395 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 1,157,179 | 547,618 | 2,482,871 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 1,157,179 | 547,618 | 2,572,810 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 1,157,179 | 547,618 | 2,616,324 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 562,738 | 839,558 | 149,004 | 1,551,300 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 498,736 | 839,558 | 149,004 | 1,487,298 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 652,037 | 839,558 | 149,004 | 1,640,599 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 570,589 | 839,558 | 149,004 | 1,559,151 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 744,622 | 839,558 | 149,004 | 1,733,184 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 639,263 | 839,558 | 149,004 | 1,627,825 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 812,557 | 839,558 | 149,004 | 1,801,119 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 709,675 | 839,558 | 149,004 | 1,698,237 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 350 | m3 | 785,563 | 839,558 | 149,004 | 1,774,125 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 400 | m3 | 824,610 | 839,558 | 149,004 | 1,813,172 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 562,738 | 1,157,179 | 547,618 | 2,267,535 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 498,736 | 1,157,179 | 547,618 | 2,203,533 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 652,037 | 1,157,179 | 547,618 | 2,356,834 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 570,589 | 1,157,179 | 547,618 | 2,275,386 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 744,622 | 1,157,179 | 547,618 | 2,449,419 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 639,263 | 1,157,179 | 547,618 | 2,344,060 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 812,557 | 1,157,179 | 547,618 | 2,517,354 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 709,675 | 1,157,179 | 547,618 | 2,414,472 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 350 | m3 | 785,563 | 1,157,179 | 547,618 | 2,490,360 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 400 | m3 | 824,610 | 1,157,179 | 547,618 | 2,529,407 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 714,977 | 280,546 | 345,580 | 1,341,103 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 629,193 | 280,546 | 345,580 | 1,255,319 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 821,438 | 280,546 | 345,580 | 1,447,564 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 700,301 | 280,546 | 345,580 | 1,326,427 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 894,193 | 280,546 | 345,580 | 1,520,319 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 774,260 | 280,546 | 345,580 | 1,400,386 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 350 | m3 | 863,758 | 280,546 | 345,580 | 1,489,884 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 400 | m3 | 907,058 | 280,546 | 345,580 | 1,533,184 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 714,977 | 296,577 | 345,580 | 1,357,134 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 629,193 | 296,577 | 345,580 | 1,271,350 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 821,438 | 296,577 | 345,580 | 1,463,595 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 700,301 | 296,577 | 345,580 | 1,342,458 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 894,193 | 296,577 | 345,580 | 1,536,350 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 774,260 | 296,577 | 345,580 | 1,416,417 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 350 | m3 | 863,758 | 296,577 | 345,580 | 1,505,915 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 400 | m3 | 907,058 | 296,577 | 345,580 | 1,549,215 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 360,702 | 106,686 | 1,178,843 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 360,702 | 106,686 | 1,093,481 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 360,702 | 106,686 | 1,284,780 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 360,702 | 106,686 | 1,164,239 |
| 632,292 |
| 1,157,179 |
| 547,618 |
| 2,337,089 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 1,157,179 | 547,618 | 2,530,282 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 1,157,179 | 547,618 | 2,408,548 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 1,157,179 | 547,618 | 2,603,395 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 1,157,179 | 547,618 | 2,482,871 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 1,157,179 | 547,618 | 2,572,810 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 1,157,179 | 547,618 | 2,616,324 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 562,738 | 839,558 | 149,004 | 1,551,300 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 498,736 | 839,558 | 149,004 | 1,487,298 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 652,037 | 839,558 | 149,004 | 1,640,599 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 570,589 | 839,558 | 149,004 | 1,559,151 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 744,622 | 839,558 | 149,004 | 1,733,184 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 639,263 | 839,558 | 149,004 | 1,627,825 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 812,557 | 839,558 | 149,004 | 1,801,119 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 709,675 | 839,558 | 149,004 | 1,698,237 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 350 | m3 | 785,563 | 839,558 | 149,004 | 1,774,125 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 400 | m3 | 824,610 | 839,558 | 149,004 | 1,813,172 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 562,738 | 1,157,179 | 547,618 | 2,267,535 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 498,736 | 1,157,179 | 547,618 | 2,203,533 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 652,037 | 1,157,179 | 547,618 | 2,356,834 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 570,589 | 1,157,179 | 547,618 | 2,275,386 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 744,622 | 1,157,179 | 547,618 | 2,449,419 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 639,263 | 1,157,179 | 547,618 | 2,344,060 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 812,557 | 1,157,179 | 547,618 | 2,517,354 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 709,675 | 1,157,179 | 547,618 | 2,414,472 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 350 | m3 | 785,563 | 1,157,179 | 547,618 | 2,490,360 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 400 | m3 | 824,610 | 1,157,179 | 547,618 | 2,529,407 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 714,977 | 280,546 | 345,580 | 1,341,103 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 629,193 | 280,546 | 345,580 | 1,255,319 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 821,438 | 280,546 | 345,580 | 1,447,564 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 700,301 | 280,546 | 345,580 | 1,326,427 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 894,193 | 280,546 | 345,580 | 1,520,319 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 774,260 | 280,546 | 345,580 | 1,400,386 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 350 | m3 | 863,758 | 280,546 | 345,580 | 1,489,884 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 400 | m3 | 907,058 | 280,546 | 345,580 | 1,533,184 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 714,977 | 296,577 | 345,580 | 1,357,134 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 629,193 | 296,577 | 345,580 | 1,271,350 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 821,438 | 296,577 | 345,580 | 1,463,595 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 700,301 | 296,577 | 345,580 | 1,342,458 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 894,193 | 296,577 | 345,580 | 1,536,350 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 774,260 | 296,577 | 345,580 | 1,416,417 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 350 | m3 | 863,758 | 296,577 | 345,580 | 1,505,915 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 400 | m3 | 907,058 | 296,577 | 345,580 | 1,549,215 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 360,702 | 106,686 | 1,178,843 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 360,702 | 106,686 | 1,093,481 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 360,702 | 106,686 | 1,284,780 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 360,702 | 106,686 | 1,164,239 |