Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,872 | 357,741 | 99,794 | 1,183,407 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 918,809 | 357,741 | 99,794 | 1,376,344 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799,467 | 357,741 | 99,794 | 1,257,002 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 | m3 |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,872 | 357,741 | 99,794 | 1,183,407 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 918,809 | 357,741 | 99,794 | 1,376,344 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799,467 | 357,741 | 99,794 | 1,257,002 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 | m3 |
| 888,524 |
| 357,741 |
| 99,794 |
| 1,346,059 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 931,611 | 357,741 | 99,794 | 1,389,146 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 732,176 | 322,078 | 99,794 | 1,154,048 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 646,814 | 322,078 | 99,794 | 1,068,686 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 838,113 | 322,078 | 99,794 | 1,259,985 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 717,572 | 322,078 | 99,794 | 1,139,444 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 910,509 | 322,078 | 99,794 | 1,332,381 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 791,167 | 322,078 | 99,794 | 1,213,039 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 880,224 | 322,078 | 99,794 | 1,302,096 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 923,311 | 322,078 | 99,794 | 1,345,183 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 157,882 | 80,459 | 956,840 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 157,882 | 80,459 | 870,633 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 157,882 | 80,459 | 1,063,826 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 157,882 | 80,459 | 942,092 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 157,882 | 80,459 | 1,136,939 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 157,882 | 80,459 | 1,016,415 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 157,882 | 80,459 | 1,106,354 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 157,882 | 80,459 | 1,149,868 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 599,393 | 100,792 | 1,418,684 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 599,393 | 100,792 | 1,332,477 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 599,393 | 100,792 | 1,525,670 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 599,393 | 100,792 | 1,403,936 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 599,393 | 100,792 | 1,598,783 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 599,393 | 100,792 | 1,478,259 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 599,393 | 100,792 | 1,568,198 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 599,393 | 100,792 | 1,611,712 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 340,281 | 80,459 | 1,139,239 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 340,281 | 80,459 | 1,053,032 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 340,281 | 80,459 | 1,246,225 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 340,281 | 80,459 | 1,124,491 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 340,281 | 80,459 | 1,319,338 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 340,281 | 80,459 | 1,198,814 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 340,281 | 80,459 | 1,288,753 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 340,281 | 80,459 | 1,332,267 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 284,744 | 80,459 | 1,076,658 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 284,744 | 80,459 | 991,296 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 284,744 | 80,459 | 1,182,595 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 284,744 | 80,459 | 1,062,054 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 284,744 | 80,459 | 1,254,991 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 284,744 | 80,459 | 1,135,649 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 284,744 | 80,459 | 1,224,706 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 284,744 | 80,459 | 1,267,793 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 791,265 | 113,782 | 1,616,502 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 791,265 | 113,782 | 1,531,140 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 791,265 | 113,782 | 1,722,439 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 791,265 | 113,782 | 1,601,898 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 791,265 | 113,782 | 1,794,835 |
| 888,524 |
| 357,741 |
| 99,794 |
| 1,346,059 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 931,611 | 357,741 | 99,794 | 1,389,146 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 732,176 | 322,078 | 99,794 | 1,154,048 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 646,814 | 322,078 | 99,794 | 1,068,686 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 838,113 | 322,078 | 99,794 | 1,259,985 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 717,572 | 322,078 | 99,794 | 1,139,444 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 910,509 | 322,078 | 99,794 | 1,332,381 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 791,167 | 322,078 | 99,794 | 1,213,039 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 880,224 | 322,078 | 99,794 | 1,302,096 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 923,311 | 322,078 | 99,794 | 1,345,183 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 157,882 | 80,459 | 956,840 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 157,882 | 80,459 | 870,633 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 157,882 | 80,459 | 1,063,826 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 157,882 | 80,459 | 942,092 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 157,882 | 80,459 | 1,136,939 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 157,882 | 80,459 | 1,016,415 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 157,882 | 80,459 | 1,106,354 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 157,882 | 80,459 | 1,149,868 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 599,393 | 100,792 | 1,418,684 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 599,393 | 100,792 | 1,332,477 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 599,393 | 100,792 | 1,525,670 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 599,393 | 100,792 | 1,403,936 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 599,393 | 100,792 | 1,598,783 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 599,393 | 100,792 | 1,478,259 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 599,393 | 100,792 | 1,568,198 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 599,393 | 100,792 | 1,611,712 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 340,281 | 80,459 | 1,139,239 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 340,281 | 80,459 | 1,053,032 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 340,281 | 80,459 | 1,246,225 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 340,281 | 80,459 | 1,124,491 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 340,281 | 80,459 | 1,319,338 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 340,281 | 80,459 | 1,198,814 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 340,281 | 80,459 | 1,288,753 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 340,281 | 80,459 | 1,332,267 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 284,744 | 80,459 | 1,076,658 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 284,744 | 80,459 | 991,296 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 284,744 | 80,459 | 1,182,595 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 284,744 | 80,459 | 1,062,054 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 284,744 | 80,459 | 1,254,991 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 284,744 | 80,459 | 1,135,649 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 284,744 | 80,459 | 1,224,706 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 284,744 | 80,459 | 1,267,793 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 791,265 | 113,782 | 1,616,502 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 791,265 | 113,782 | 1,531,140 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 791,265 | 113,782 | 1,722,439 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 791,265 | 113,782 | 1,601,898 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 791,265 | 113,782 | 1,794,835 |