Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 791,265 | 113,782 | 1,675,493 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 791,265 | 113,782 | 1,764,550 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 791,265 | 113,782 | 1,807,637 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 791,265 | 113,782 | 1,675,493 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 791,265 | 113,782 | 1,764,550 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 791,265 | 113,782 | 1,807,637 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 711,455 |
| 885,994 |
| 122,176 |
| 1,719,625 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 885,994 | 122,176 | 1,634,263 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 885,994 | 122,176 | 1,825,562 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 885,994 | 122,176 | 1,705,021 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 885,994 | 122,176 | 1,897,958 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 885,994 | 122,176 | 1,778,616 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 885,994 | 122,176 | 1,867,673 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 885,994 | 122,176 | 1,910,760 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 367,771 | 122,176 | 1,201,402 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 367,771 | 122,176 | 1,116,040 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 367,771 | 122,176 | 1,307,339 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 367,771 | 122,176 | 1,186,798 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 367,771 | 122,176 | 1,379,735 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 367,771 | 122,176 | 1,260,393 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 367,771 | 122,176 | 1,349,450 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 367,771 | 122,176 | 1,392,537 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,591 | 490,956 | 108,187 | 1,430,734 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 746,230 | 490,956 | 108,187 | 1,345,373 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,528 | 490,956 | 108,187 | 1,536,671 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 816,987 | 490,956 | 108,187 | 1,416,130 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,009,924 | 490,956 | 108,187 | 1,609,067 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 890,582 | 490,956 | 108,187 | 1,489,725 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 979,639 | 490,956 | 108,187 | 1,578,782 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,022,726 | 490,956 | 108,187 | 1,621,869 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 482,539 | 99,794 | 1,300,832 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 482,539 | 99,794 | 1,214,625 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 482,539 | 99,794 | 1,407,818 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 482,539 | 99,794 | 1,286,084 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 482,539 | 99,794 | 1,480,931 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 482,539 | 99,794 | 1,360,407 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 482,539 | 99,794 | 1,450,346 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 482,539 | 99,794 | 1,493,860 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 360,702 | 108,187 | 1,180,344 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 360,702 | 108,187 | 1,094,982 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 360,702 | 108,187 | 1,286,281 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 360,702 | 108,187 | 1,165,740 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 360,702 | 108,187 | 1,358,677 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 360,702 | 108,187 | 1,239,335 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 360,702 | 108,187 | 1,328,392 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 360,702 | 108,187 | 1,371,479 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 784,084 | 589,147 | 99,794 | 1,473,025 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 698,722 | 589,147 | 99,794 | 1,387,663 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 890,020 | 589,147 | 99,794 | 1,578,961 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 769,480 | 589,147 | 99,794 | 1,458,421 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 962,417 | 589,147 | 99,794 | 1,651,358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843,075 | 589,147 | 99,794 | 1,532,016 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 932,131 | 589,147 | 99,794 | 1,621,072 |
| 711,455 |
| 885,994 |
| 122,176 |
| 1,719,625 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 885,994 | 122,176 | 1,634,263 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 885,994 | 122,176 | 1,825,562 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 885,994 | 122,176 | 1,705,021 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 885,994 | 122,176 | 1,897,958 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 885,994 | 122,176 | 1,778,616 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 885,994 | 122,176 | 1,867,673 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 885,994 | 122,176 | 1,910,760 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 367,771 | 122,176 | 1,201,402 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 367,771 | 122,176 | 1,116,040 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 367,771 | 122,176 | 1,307,339 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 367,771 | 122,176 | 1,186,798 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 367,771 | 122,176 | 1,379,735 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 367,771 | 122,176 | 1,260,393 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 367,771 | 122,176 | 1,349,450 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 367,771 | 122,176 | 1,392,537 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 831,591 | 490,956 | 108,187 | 1,430,734 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 746,230 | 490,956 | 108,187 | 1,345,373 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,528 | 490,956 | 108,187 | 1,536,671 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 816,987 | 490,956 | 108,187 | 1,416,130 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,009,924 | 490,956 | 108,187 | 1,609,067 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 890,582 | 490,956 | 108,187 | 1,489,725 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 979,639 | 490,956 | 108,187 | 1,578,782 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,022,726 | 490,956 | 108,187 | 1,621,869 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 718,499 | 482,539 | 99,794 | 1,300,832 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 632,292 | 482,539 | 99,794 | 1,214,625 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 825,485 | 482,539 | 99,794 | 1,407,818 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,751 | 482,539 | 99,794 | 1,286,084 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 898,598 | 482,539 | 99,794 | 1,480,931 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 778,074 | 482,539 | 99,794 | 1,360,407 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 868,013 | 482,539 | 99,794 | 1,450,346 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911,527 | 482,539 | 99,794 | 1,493,860 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711,455 | 360,702 | 108,187 | 1,180,344 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626,093 | 360,702 | 108,187 | 1,094,982 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,392 | 360,702 | 108,187 | 1,286,281 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696,851 | 360,702 | 108,187 | 1,165,740 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889,788 | 360,702 | 108,187 | 1,358,677 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770,446 | 360,702 | 108,187 | 1,239,335 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859,503 | 360,702 | 108,187 | 1,328,392 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902,590 | 360,702 | 108,187 | 1,371,479 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 784,084 | 589,147 | 99,794 | 1,473,025 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 698,722 | 589,147 | 99,794 | 1,387,663 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 890,020 | 589,147 | 99,794 | 1,578,961 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 769,480 | 589,147 | 99,794 | 1,458,421 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 962,417 | 589,147 | 99,794 | 1,651,358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843,075 | 589,147 | 99,794 | 1,532,016 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 932,131 | 589,147 | 99,794 | 1,621,072 |